Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 Chào đón quý thầy cô và các em học sinh, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 của trường THCS Cửu Long, TP HCM. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019 - 2020 trường THCS Cửu Long - TP HCM: 1. Một người thả một hòn đá rơi tự do từ độ cao 125m so với mặt đất. Biết quãng đường chuyển động rơi của hòn đá được tính bởi công thức s = 1/2 * g * t^2, trong đó g là gia tốc trọng trường xấp xỉ 2/10 m/s^2 và t là thời gian rơi của hòn đá tính theo giây (s). Hỏi: a/ Sau 3 giây, hòn đá còn cách mặt đất bao nhiêu mét? b/ Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu rơi thì hòn đá chạm mặt đất? 2. Một cây có bóng trên mặt đất dài 4,2m. Tia nắng qua cây nghiêng một góc 38° so với mặt đất. Tính chiều cao của cây (làm tròn một chữ số thập phân). 3. Qua điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB của đường tròn. a/ Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp, OM vuông góc với AB. b/ Vẽ cát tuyến MEF của đường tròn (O). Chứng minh: MA^2 = ME * MF. c/ Vẽ tia phân giác của góc EAF cắt EF tại H. Chứng minh: MA = MH. Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 9 năm học 2019 - 2020 trường THCS Cửu Long TP HCM sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình một cách khoa học. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 9 CỬU LONG Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Năm học: 2019 – 2020 Câu 1 (1,5 điểm)

Cho phương trình

2 4 2 5 0    x x có 2 nghiệm 1 2 , x x

a) Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình.

b) Tính

2 2 1 2 1 2 B 3    x x x x

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho (P) :

2 1 2  y x

a) Vẽ (P)

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D): 4   y x bằng phép toán.

Câu 3 (1,5 điểm)

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 100m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích khu đất lúc đầu.

Câu 4 (1,0 điểm)

Một người thả một hòn đá rơi tự do từ độ cao 125m so với mặt đất. Biết quãng đường chuyển

động rơi của hòn đá được tính bởi công thức

2 1 . 2 s g t  , trong đó g là gia tốc trọng trường có giá

trị xấp xỉ

2 10 / m s còn t là thời gian rơi của hòn đá, tính theo giây (s). Giả sử rằng hòn đá rơi theo phương thẳng đứng, bỏ qua mọi lực tác động của môi trường. Hỏi:

a/ Sau 3 giây, hòn đá còn cách mặt đất bao nhiêu mét ?

b/ Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu rơi thì hòn đá chạm mặt đất ?

Câu 5 (1,0 điểm)

Một cái cây có bóng trên mặt đất dài 4,2m. Cho biết tia nắng qua ngọn cây nghiêng một góc 380 so với mặt đất. Tính chiều cao của cây (làm tròn một chữ số thập phân).

Câu 6 (3,0 điểm)

Qua điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB của đường tròn.

a/ Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp, OM vuông góc với AB.

b/ Vẽ cát tuyến MEF của đường tròn (O). Chứng minh: MA2 = ME.MF.

c/ Vẽ tia phân giác của góc EAF cắt EF tại H. Chứng minh: MA = MH.

---- HẾT ----

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 9

Câu Nội dung Điểm 1a

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2     b S x x a

1 2

5 . 4     c P x x a

0,25 0,25

1b

Ta có:

2 2 1 2 1 2

2

2

2

3

2 3

5

1 5 5. 2 4 1 25 4 4 26 13 4 2

  

  

 

               

 

 

A x x x x

S P P

S P

0,25 0,25 0,25 0,25

2a

Vẽ (P)

 Lập bảng giá trị đúng.  Vẽ đồ thị đúng.

0,25 0,25 2b

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D) bằng phép toán. Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

1 1

2 2

1 x x 4 2

1 x x 4 0 2 x 2 y 2

x 4 y 8

  

   

        

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là: (2 ; -2) và (-4 ; -8)

0,25 0,25 0,25 0,25 3

Gọi chiều dài hình chữ nhật là: x (m) Gọi chiều rộng hình chữ nhật là: y (m) (đk: x > y > 0) Nửa chu vi hình chữ nhật là: x + y = 50 Chiều dài gấp 3 chiều rộng nên: x = 3y Ta có hệ phương trình:

x y 50

x – 3y 0

x 37,5

y 12,5

  

   

 

Vậy diện tích khu vườn lúc đầu là: 37,5 . 12,5 = 468,75 (m2)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4a Sau 3 giây, hòn đá rơi được quãng đường là:

2 2 1 1 . .10.3 45( ) 2 2 s g t m   

Sau 3 giây, vật cách mặt đất là : 125 - 45 = 80 (m)

0,25 0,25

4b Khi hòn đá chạm mặt đất thì s =125 m

2 1 125 .10. 2 t 

2 25

5( 0)

t

t t

 

 

Vậy sau 5 giây thì hòn đá chạm mặt đất.

0,25 0,25

5

Xét tam giác ABC vuông tại A Ta có:

0

0

Tan ( lg)

Tan38 4,2

4,2.Tan38

3,3

AB C ts AC

AB

AB

AB m

 

 

 

0,25 0,25 0,25 0,25

6

a/ Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn. Chứng minh OM vuông góc AB.

b/ Chứng minh: MAE ~ MFA Chứng minh: ME . MF = MA2

c/ AH cắt đường tròn (O) tại C (C không trùng với A)

sđMHA = 1

2 (sđ  AE + sđ  FC )

mà cung CF = cung CE (AC là tia phân giác của góc EAF)

 sđMHA = 1

2 (sđ  AE + sđ  CE ) = 1

2 sđ  AC

Mà sđMAC = 1

2 sđ  AC

 MHA = MAH  MAH cân tại M  MA = MH

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

B

A C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo