Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nam Định
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Nam Định Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Nam Định Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 9 THCS năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định. Kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Sáu, ngày 10 tháng 03 năm 2023. Đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho tam giác nhọn ABC với AB < AC nội tiếp đường tròn (O). Gọi BH và CQ là hai đường cao của tam giác ABC. Tiếp tuyến tại B và tại C của đường tròn (O) cắt nhau tại M. Đoạn thẳng OM cắt BC và cắt đường tròn (O) lần lượt tại N và D. Tia AD cắt BC tại F; AM cắt BC tại E và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K (K khác A). 2. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AFN. Chứng minh rằng IOM + ADN = 180. 3. Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt QH tại G. Chứng minh ba điểm A, G, N thẳng hàng. 4. Lấy 2018 điểm phân biệt ở miền trong của một ngũ giác lồi cùng với 5 đỉnh của ngũ giác đó ta được 2023 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Chứng minh rằng tồn tại một tam giác có diện tích không vượt qua 1/4039 đơn vị từ 2023 điểm đã cho. 5. Xét a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c >= 3. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q. Đây là một số câu hỏi thú vị và thách thức cho các em học sinh lớp 9 chứng minh năng lực và kiến thức Toán của mình. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp: 9 THCS.

Thời gian làm bài: 150 Phút.

Đề thi gồm: 01 trang. Câu 1. (3,0 điểm)

1) Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn 1 1 1 1 + + = a b c abc . Chứng minh

2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 + + + + + = + + + bc ac ba a b c

2) Cho đa thức ( ) ( )( )( ) ( ) 1 2 3 ... 2022 = + + + + P x x x x x . Khi khai triển đa thức ( ) P x ta được

( ) 2 2021 2022 0 1 2 2021 2022 ... = + + + + + P x a a x a x a x a x . Tính giá trị của biểu thức

( )

1 3 5 2021 0

0 2 4 2022 1 3 5 2021

... ... 2 ... + + + + = − + + + + + + + + a a a a a S a a a a a a a a

Câu 2. (5,0 điểm)

1) Giải phương trình ( )( )

3 1 3 1 3 4 2 + + + − = − x x x x

2) Giải hệ phương trình

( )

( )

2 2 1 3

5 2 2 2

+ + =  − + + − = 

x y y

x y x y

Câu 3. (3,0 điểm)

1) Tìm tất cả các số nguyên tố , p q sao cho ( ) ( ) 2 4 2 2 2 2 1 1 − + + = + p q p q q

2) Cho , , , m n p q là các số nguyên thoả mãn ( ) 30 + + +  m n p q . Chứng minh rằng

( ) 5 5 5 5 30 + + +  m n p q

Câu 4. (7,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC với AB AC < nội tiếp đường tròn( ) O . Gọi BH và CQ là hai

đường cao của tam giác ABC . Tiếp tuyến tại B và tại C của đường tròn ( ) O cắt nhau tại M . Đoạn thẳng

OM cắt BC và cắt đường tròn ( ) O lần lượt tại N và D . Tia AD cắt BC tại F ; AM cắt BC tại E và

cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai là K (K khác A ).

1) Chứng minh rằng: . . = AB KC AC KB và   = ABM AHN .

2) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AFN . Chứng minh   0 180 + = IOM ADN . 3) Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt QH tại G. Chứng minh ba điểm , , A G N thẳng hàng.

Câu 5. (2,0 điểm)

1) Lấy 2018 điểm phân biệt ở miền trong của một ngũ giác lồi cùng với 5 đỉnh của ngũ giác đó ta được

2023 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Biết diện tích của ngũ giác là 1 đơn vị.

Chứng minh rằng tồn tại một tam giác có 3 đỉnh lấy từ 2023 điểm đã cho có diện tích không vượt quá

1 4039 đơn vị.

2) Xét , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 3 + + ≥ a b c . Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2 2 1 1 1 = + + + + + + + + Q a b c a b c a b c

------------Hết------------ Họ và tên thí sinh:............................................................. Số báo danh:.................................................

Họ, tên và chữ ký của GT 1:..............................................Họ, tên và chữ ký của GT 2:........................

Câu Đáp án Điểm

1.1 (1,5 điểm)

Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn 1 1 1 1 + + = a b c abc . Chứng minh

2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 + + + + + = + + + bc ac ba a b c

(1,5)

Ta có

1 1 1 1 1 + + = ⇔ + + = ab bc ac a b c abc

0,25 Ta có

( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 1 + + + + + + + = = = + + + + + + + + + b a c c a b bc bc ab bc ac b c a a ab bc ac a c a b a b a c

0,5

Chứng minh tương tự:

2 1 1 + = + + + + ac a c b a b b c và 2 1 1 + = + + + + ab a b c a c b c

0,25 Do đó:

2 2 2 1 1 1 1 1 1 + + + + + = + + + + + + + + + + + + + + bc ac ba b c a c a b a b c a b a c a b b c a c b c

1 1 1 3       = + + + + + = + + =       + + + + + +      

b a c a b c a b a b a c a c b c b c

Vậy 2 2 2 1 1 1 3 1 1 1 + + + + + = + + + bc ac ba a b c khi 1 1 1 1 + + = a b c abc và , , 0 > a b c

0,5

1.2 (1,5 điểm)

Cho đa thức ( ) ( )( )( ) ( ) 1 2 3 ... 2022 = + + + + P x x x x x . Khi khai triển đa thức ( ) P x ta

được ( ) 2 2022 0 1 2 2022 ... = + + + + P x a a x a x a x . Tính giá trị của biểu thức

( )

1 3 5 2021 0

0 2 4 2022 1 3 5 2021

... ... 2 ... + + + + = − + + + + + + + + a a a a a S a a a a a a a a

(1,5)

Ta có:

( ) 2 2022 0 1 2 2022 ... = + + + + = P x a a x a x a x ( )( )( ) ( ) 1 2 3 ... 2022 + + + + x x x x

( ) 2 2022 0 1 2 2022 1 .1 .1 ... .1 ⇒ = + + + + = P a a a a ( )( )( ) ( ) 1 1 1 2 1 3 ... 1 2022 + + + +

( ) 0 1 2 2022 1 ... 2023! ⇒ = + + + + = P a a a a

0,5

Lại có

( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

2 2022 0 1 2 2022

0 1 2 2022

0 2 2022 1 3 5 2021

1 . 1 . 1 ... . 1 1 1 1 2 ... 1 2022

1 ... 0

... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo