Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm học 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nội
QR

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm học 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 9 môn Toán năm học 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 sở GDĐT Hà Nội Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 sở GDĐT Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phố môn Toán năm học 2022 - 2023 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội. Kỳ thi sẽ diễn ra vào Chủ Nhật ngày 08 tháng 01 năm 2023, với đề thi có đáp án và lời giải chi tiết do các tác giả Võ Quốc Bá Cẩn, Trần Đức Hiếu, Đào Phúc Long thực hiện. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Với a, b, c là các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 16, hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (a + b)/c + (b + c)/a + (c + a)/b. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Các tiếp tuyến tại A và C của đường tròn (O) cắt nhau tại điểm S. Trên tia đối của tia CA lấy điểm M (M khác C). Chứng minh các điều sau: a) Đường thẳng ME là tiếp tuyến của đường tròn (O). b) EC là tia phân giác của góc FED. c) Góc SDK = 90. Cho đa giác đều A1A2...A2023. Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng AiAj (1 < i < j < 2023) và M là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng có hai đầu mút là hai điểm thuộc S. Gọi N là tổng độ dài của tất cả các đoạn thẳng AiAj (1 < i < j < 2023). Chứng minh rằng M < 10112N. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện kỹ năng Toán một cách hiệu quả. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

LỜI GIẢI ĐỀTHI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 THÀNH PHỐHÀ NỘI 2023

Võ Quốc Bá Cẩn – Trần Đức Hiếu – Đào Phúc Long

1. Đềthi

Bài 1 (5.0 điểm). d

a) Giải phương trình p

x2 C 2x C 6 C x2 D p

2x C 2 x C 3:

b) Cho a; b; c là các sốthực thỏa mãn đồng thời các điều kiện a2

a2C1 D b; 8b2

4b2C1 D c và 2c2

c2C1 D a: Tính giá trịcủa biểu thức P D a C b C c:

Bài 2 (5.0 điểm). d

a) Tìm tất cảcác sốnguyên dương n thỏa mãn 3n C 1 và 12n 11 là sốchính phương.

b) Cho đa thức P.x/ có bậc không quá 2022 thỏa mãn P.k/ D 1 kC1 với mọi k D 0; 1; : : : ; 2022: Tính giá trịcủa P.2023/:

Bài 3 (2.0 điểm). Xét các sốnguyên dương a; b; c thỏa mãn a C b C c D 16; tìm giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của biểu thức P D aCb

c C bCc

a C cCa

b :

Bài 4 (6.0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A .AB < AC/ nội tiếp đường tròn .O/: Các tiếp tuyến tại A và C của đường tròn .O/ cắt nhau tại điểm S: Trên tia đối của tia CA; lấy điểm M (M khác C). Qua điểm S; kẻđường thẳng vuông góc với đường thẳng OM; cắt đường tròn .O/ tại hai điểm phân biệt E; F (E nằm giữa S và F ).

a) Chứng minh rằng đường thẳng ME là tiếp tuyến của đường tròn .O/:

b) Gọi D là chân đường vuông góc kẻtừđiểm M đến đường thẳng BC: Chứng minh rằng EC là tia phân giác của góc FED:

c) Gọi P; Q lần lượt là giao điểm của đường thẳng MD với hai đường thẳng BE và BF I K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ: Chứng minh rằng ∠SDK D 90ı:

Bài 5 (2.0 điểm). d

a) Tìm tất cảcác sốnguyên tốm; n; p thỏa mãn m2 C 3n2 C 5p2 8mnp D 0:

b) Cho đa giác đều A1A2 : : : A2023: Gọi S là tập hợp gồm các trung điểm của các đoạn thẳng AiAj .1 i < j 2023/ và M là tổng độdài của tất cảcác đoạn thẳng có hai đầu mút là hai điểm thuộc tập S: Gọi N là tổng độdài của tất cảcác đoạn thẳng AiAj .1 i < j 2023/: Chứng minh rằng M < 10112N:

1

2 Lời giải đềthi học sinh giỏi thành phốlớp 9 thành phốHà Nội 2023

2. Lời giải và bình luận các bài toán

Bài 1 (5.0 điểm). d

a) Giải phương trình p

x2 C 2x C 6 C x2 D p

2x C 2 x C 3:

b) Cho a; b; c là các sốthực thỏa mãn đồng thời các điều kiện a2

a2C1 D b; 8b2

4b2C1 D c và

2c2

c2C1 D a: Tính giá trịcủa biểu thức P D a C b C c:

Lời giải. a) Điều kiện: x 1: Phương trình đã cho tương đương với

p

x2 C 2x C 6 3 C .x2 C x 2/ C 2 p

2x C 2 D 0;

hay .x 1/.x C 3/ p

x2 C 2x C 6 C 3 C .x 1/.x C 2/ 2.x 1/ p

2x C 2 C 2 D 0:

Phương trình trên có thểđược viết lại thành

.x 1/ x C 3 p

x2 C 2x C 6 C 3 C x C 2 2 p

2x C 2 C 2

D 0:

Vì x 1 nên xC3 p

x2C2xC6C3 > 0 và x C 2 2 p

2xC2C2 x C 2 2

2 D x C 1 0: Do đó, từphương trình trên, ta suy ra x D 1: Thửlại, ta thấy thỏa mãn. Vậy, phương trình có nghiệm duy nhất x D 1:

b) Từgiảthiết, dễthấy a; b; c 0: Nếu trong a; b; c có một sốbằng 0 thì hiển nhiên các sốcòn lại cũng bằng 0 và như vậy, trong trường hợp này, ta có P D 0:

Xét trường hợp a; b; c > 0: Khi đó, từgiảthiết, ta có

16abc D .a2 C 1/.4b2 C 1/.c2 C 1/:

Sửdụng bất đẳng thức AM-GM, ta có

.a2 C 1/.4b2 C 1/.c2 C 1/ 2a 4b 2c D 16abc:

Vì dấu đẳng thức phải xảy ra nên ta phải có a D 1; b D 1

2 và c D 1: Thửlại, ta thấy thỏa mãn. Và như vậy, trong trường hợp này, ta có P D 1 C 1 C 1

2 D 5

2:

Vậy P D 0 (khi a D b D c D 0) hoặc P D 5

2 (khi a D 1; b D 1

2; c D 1).

Bài 2 (5.0 điểm). d

a) Tìm tất cảcác sốnguyên dương n thỏa mãn 3n C 1 và 12n 11 là sốchính phương.

b) Cho đa thức P.x/ có bậc không quá 2022 thỏa mãn P.k/ D 1 kC1 với mọi k D 0; 1; : : : ; 2022: Tính giá trịcủa P.2023/:

Lời giải. a) Đặt 3n C 1 D a2 và 12n 11 D b2 với a; b nguyên dương. Khi đó, ta có

.2a b/.2a C b/ D 4.3n C 1/ .12n 11/ D 15:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo