Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội Bản PDF Sáng thứ Ba ngày 28 tháng 12 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : +

Xem trước nội dung

Câu 1. Hàm số 2 1 x y x + = +

nghịch biến trên:

A. ( ) ; 1 −− và ( ) 1; − +. B. ( ) ( ) ;2 2; −  +.

C. ( ) ( ) ; 1 1; −− −+. D. ( ) ;2 − và ( ) 2;+.

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 1 f x x  = + x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 − .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; −+.

Câu 3. Hàm số y = 3 2021 x − + có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 4. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + , ( ) 0, , , , a a b c d   liên tục trên và có đồ thịnhư hình

vẽ. Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn   1;3 − là

A. 1 −. B. 2 −. C. 3. D. 2 .

Câu 6. Đồ thị hàm số y = 2 1 1 x x − − có tiệm cận đứng là đường thẳng

A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.

Câu 7. Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − − + đi qua điểm nào?

A. ( ) 1;2 M − . B. ( ) 2;0 N .

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

C. ( ) 0;2 P . D. ( ) 0; 1 Q − .

Câu 8. Trên đồ thị hàm số 1 2 1 x y x + = −

có bao nhiêu điểm mà tung độ bằng 1 2

.

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 9. Cho 0 , 1 a b   và các số thực m , n . Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. ( ) . m m m ab a b = . B. . . m n m n a a a = .

C.

m m n n a a a

− = . D. ( ) n m mn a a = .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số ( )

1 5 2 . y x = −

A.  \ 2 D = . B. ( ) 2; D = + .

C. D = . D. ( ) ;2 D = − .

Câu 11. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) log 5 5log a a = . B. 5 1 log log 5 a a = .

C. 5 log 5log a a = . D. ( ) 1 log 5 log 5 a a = .

Câu 12. Tìm tập xác định D của hàm số 1 3

x y   =    

.

A. 1; 3 D   = +    

. B. ( ) ; D = −+ . C. ( ) 0; D = + . D. ( ) 0;1 D = .

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số 5 1 log y x = −+ trên khoảng ( ) 0;+ .

A. 1 1 ln5 y x = −+ . B. 1 ln5 y x = . C. ln5 y x = . D. ln5 1 y x = −.

Câu 14. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 3 1 x x + + = là

A.   1;0 − . B.   0;1 . C.  0 . D.   1 − .

Câu 15. Điều kiện xác định của phương trình ( ) 16 log 2 3 2 x − = là

A. 3 \ ;2 2 x       

. B. 2 x  . C. 3 2 2 x   . D. 3 2 x  .

Câu 16. Nghiệm của phương trình: 2 1 3 27 x−= là A. 1 x = . B. 2 x = . C. 4 x = . D. 5 x = .

Câu 17. Hình tứ diện đều có số cạnh là

A. 6 . B. 10. C. 8 . D. 4 .

Câu 18. Sách giáo khoa HH12- Cơ bản-Trang 15 nêu định nghĩa:

“Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây:

a. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.

b. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.

Khối đa diện đều như vậy được gọi chung là khối đa diện đều loại   ,p q ”

Hỏi khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào A. Khối đa diện đều loại   3;3 . B. Khối đa diện đều loại   4;3 .

C. Khối đa diện đều loại   3;4 . D. Khối đa diện đều loại   3;5 .

Câu 19. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 2 10cm và chiều cao 9cm là

A. 2 90cm . B. 2 30cm . C. 3 30cm . D. 3 90cm .

Câu 20. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao 5 h = và diện tích đáy 6 S = là A. 10. B. 60 . C. 90. D. 30.

Câu 21. Hình nón ( ) N có bán kính 2 r = , đường sinh 5 l = thì có độ dài chiều cao là

A. 21 . B. 29 . C. 5. D. 7 . Câu 22. Hình trụ có đường kính đáy bằng 4 , chiều cao bằng 3 thì có diện tích xung quanh là

A. 24. B. 12. C. 40. D. 20.

Câu 23. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

A. 1 2 x y x + = −

. B. 1 2 2 x y x − = +

.

C. 3 2 x y x + = +

. D. 2 1 2 x y x + = −

.

Câu 24. Gọi k là số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − − với trục hoành.Mệnh đề nào sau đây

đúng? A. 4 k = . B. 3 k = . C. 2 k = . D. 0 k = .

Câu 25. Cho hàm số 2 x a y ax + = − , ( a là tham số, a ). Giả sử đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang

0 y y = , đường tiệm cận đứng 0 x x = . Tìm tất cả …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo