 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong THPT Dong Son 2 Thanh Hoa.png)
Trang 1/4 - Mã đề thi 113
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 04 trang)
Mã đề: 113
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn:Toán– Khối 12 Thời gian làm bài: 75 phút.
(Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng ( 20;20) − để bất phương trình ( ) 9 1 .3 0 x x m m + − + > nghiệm đúng 1? x ∀>
A. 21. B. 19. C. 20. D. 18.
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , ( ) SA ABCD ⊥ và
3 . SA a = Thể tích của khối chóp .S ABCD là:
A. 3 6 V a = B. 3 V a = C. 3 2 V a = D. 3 3 V a =
Câu 3: Cho a là một số thực dương và biểu thức
2 3 5. . M a a = Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1 15. M a = B.
11 15. M a = C.
2 15. M a = D.
17 5 . M a = Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 5 B. 6 C. Vô số D. 3
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đạo hàm 2 2 '( ) ( 2)( 6 ) f x x x x x m x R = − − + ∀∈ . Có bao nhiêu số nguyên [ ] 2019;2020 m∈− để hàm số ( ) (1 ) g x f x = − nghịch biến trên khoảng ( ; 1)? −∞−
A. 2020. B. 2019. C. 2012. D. 2021. Câu 6: Cho hình nón có bán kính đáy r a và đường sinh 2 l a . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là
A. 2 4 . a B. 2 3. a C. 2 2 . a D. 2 3 . a
Câu 7: Cho khối cầu có bán kính bằng 3 .a Thể tích của khối cầu bằng
A.
3 4 . 3 a π B. 3 12 . a π C. 3 36 . a π D. 3 9 . a π
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đạo hàm 2 '( ) 2(2 1) ( 2)(3 3 ) f x x x x = − + + − , số điểm cực trị của hàm số là:
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 9: Khối đa điện nào có công thức tính thể tích là 1 . 3 V B h = (B là diện tích đáy; h là chiều cao).
A. Khối lập phương B. Khối hộp chữ nhật C. Khối chóp D. Khối lăng trụ Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và có đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = như hình vẽ. Hàm số (3 ) y f x = − đồng biến trên khoảng nào?
A. ( ; 1) −∞− . B. ( 2 ; 1) − − . C. (2 ; ) + ∞. D. ( 1; 2) − .
Trang 2/4 - Mã đề thi 113
Câu 11: Mặt cầu bán kính R có diện tích là
A. 2 2 . R π B. 2 4 . 3 R π C. 2 4 . R π D. 2. R π
Câu 12: Hàm số ( ) 2x f x = có đạo hàm
A. ( ) ' 2 .ln 2 x f x = . B. ( ) ' 2x f x = . C. ( ) ' 2 ln 2 x f x = + . D. ( ) ' 2 ln 2 x f x = − .
Câu 13: Hàm số ( ) ( ) 3 2 1 1 1 2 3 y x m x m x = + + − + + đồng biến trên tập xác định của nó khi
A. 4 m > . B. 2 1 m −≤ ≤−. C. 2 m < . D. 4 m < .
Câu 14: Tập xác định của hàm số ( ) 2 4 3 y x x π = − + là:
A. ( ) 1;3 . B. ( ] [ ) ;1 3; −∞ ∪ +∞. C. \{1;3} . D. ( ) ( ) ;1 3; . −∞ ∪ +∞
Câu 15: Tìm điểm cực tiểu CT x của hàm số 3 2 6 y x x = − .
A. 6 CT x = ; B. 0 CT x = ; C. 2 CT x = . D. 4 CT x = ;
Câu 16: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3a là :
A. 3 3 3a B. 3 3a C. 3 9a D. 3 27a
Câu 17: Cho hình nón đỉnh S , chiều cao SO a = . Mặt phẳng ( ) P qua đỉnh S và cắt hình nón theo thiết
diện là tam giác đều SAB . Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ( ) SAB bằng 2 2 a . Diện tích tam
giác SAB bằng
A.
2 3 . 12 a B.
2 2 3 . 3 a C.
2 3 . 4 a D.
2 3 . 3 a
Câu 18: Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )( ) 2 3 3 2 y x x x = + + + với trục Ox là:
A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 19: Số cạnh của khối tứ diện đều là:
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 Câu 20: Tập xác định của hàm số log2 y x = là:
A. [ ) 0; . +∞ B. ( ) 0; . +∞ C. { } \ 0 . R D. . R
Câu 21: Cho các số thực 1 x > và 0 y > thỏa mãn 2 3 log 2 3 1 1 x y xy x y xy + = − − + + . Giá trị lớn nhất của
biểu thức 5 2 x y + + bằng
A. 29 . B. 17 . C. 16. D. 32. Câu 22: Ông Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất là
12% một năm. Sau n năm ông Nam rút toàn bộ số tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi).
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5.
Câu 23: Cho hàm số ( )
4 3 2 4 4 f x x x x a = − + + . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 0;2 . Có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.