Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Tạ Quang Bửu TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Tạ Quang Bửu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Tạ Quang Bửu TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 12, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Tạ Quang Bửu, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Tạ Quang Bửu – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a√3. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC. + Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 5 và bán kính đường tròn đáy bằng 3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó. + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Đường thẳng y = 5/2 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại bao nhiêu điểm? A. ba giao điểm. B. không có giao điểm. C. hai giao điểm. D. bốn giao điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/18 –Các Mã đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM KIỂM TRA HỌC KỲ I (2019 - 2020) TRƯỜNG THPT TẠ QUANG BỬU Môn Toán – Khối 12

Mã đề 101 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1: Đồ thị của hàm số

2 1 2 x x y x

    có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây ?

A. 2. y  B. 2 x . C. 1 x . D. 1 y . Câu 2: Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 3 2 3 3 2 y x x x     . B. 3 2 3 2 y x x    .

C. 3 2 3 3 1 y x x x    . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng   ABC bằng 60, AB a  và 2 BC a  . Tính thể tích V của khối chóp .S ABC

theo a .

A.

3. 3

12 a V  . B.

3. 3

2 a V  . C.

3. 3

4 a V  . D.

3. 2

2 a V  .

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 1 y x x    .

A. 1 M . B. 2 M  . C. 1 M . D. 2 M  .

Câu 5: Tìm tập nghiệm T của bất phương trình 2 32 x  . A.   5; T  . B.   ; 5 T  . C.   ; 5 T  . D.   5; T  .

Câu 6: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 1 (5 6) 3 3 y x mx m x      có hai cực trị.

A. 2 m  . B. 2 3 m  . C. 2 m  hoặc 3 m  . D. 3 m  .

Câu 7: Phương trình

2 3 2 4 5 5 x x    có tổng các nghiệm là S . Tính S ? A. 1 S . B. 2 S  . C. 3 S  . D. 5 S .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có thể tích bằng 3 a . Gọi điểm N thuộc cạnh SC sao cho 2 SN NC  . Tính thể tích V của khối chóp .S ABN .

A. 3 2 V a  . B. 3 2 3 V a  . C. 3 3 2 V a  . D. 3 1 2 V a  .

Câu 9: Giải phương trình   2 log 3 0 x   .

A. 4 x  . B. 3 x  . C. 5 x  . D. 2 x .

Câu 10: Hàm số nào trong các phương án A, B, C, D dưới đây nghịch biến trong khoảng   0; ?

A. 2 5 log y x  . B. 2 log y x  . C. 5 log y x  . D. 5 2 log y x  .

Câu 11: Tìm đạo hàm 'y của hàm số

2 3 1 x y e   .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/18 –Các Mã đề

A.

2 3 1 ' 6 . x y x e   . B.

2 2 3 1 ' 3 . x y x e   . C.

2 3 1 ' x y e   . D.

2 3 1 ' 3. x y e   .

Câu 12: Giải bất phương trình

2 3 3 3 x x x    . A. 1 x  hoặc 3 x  . B. 1 3 x  . C. 3 x  . D. 1 x . Câu 13: Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 4 2 2 2 y x x    . B. 4 2 2 2 y x x    . C. 4 2 2 y x x    . D. 4 2 2 2 y x x    . Câu 14: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên.

Đường thẳng 5 2 y  cắt đồ thị hàm số  y f x  tại bao nhiêu điểm ?

A. ba giao điểm. B. không có giao điểm. C. hai giao điểm. D. bốn giao điểm.

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 3 5 y x x    trên đoạn   1;3 .

A. 5 m  . B. 1 m . C. 2 m  . D. 3 m  . Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng   ABC và 3 SA a  . Tính theo a thể tích V của khối chóp .S ABC .

A.

3. 6

12 a V  . B.

3

4 a V  . C.

3. 3

6 a V  . D.

3 3

4 a V  .

Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số 5 log (2 6) y x   .

A.   ;3 D  . B.   3; D  . C.   3; D  . D.   ;3 D  .

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD và SA vuông góc với mặt đáy. Tính diện tích mc S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD theo a . Biết 3 AC a  , 4 SA a  .

A. 2 12. mc S a   . B. 2 25. 3 mc S a   . C. 2 25. mc S a   . D. 2 4. mc S a   .

Câu 19: Hàm số 3 2 5 4 y x x x     đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   3; 1  . B.   0; . C.   ; 2  . D.   1; 1  .

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A.   3;4 . B.   3; 1   . C.   1;1  . D.   0;.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo