
Trang 1/6 Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019 - 2020 TRƯỜNG THPT CHUYÊN THĂNG LONG Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang) Mã đề thi 135
Họ và tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: ................ Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 2: Hàm số 4 2 2 3 y x x = − − đạt cực đại tại
A. 0. x = B. 3. x = C. 1. x = D. 1. x = − Câu 3: Tính thể tích V của khối lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D biết ' 6 A C = .
A. 6 6. V = B. 54 2. V = C. 256. V = D. 24 3. V =
Câu 4: Cho hàm số ( )
3 2 1 2019 3 y f x x x = = − + + . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; . −+∞
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 . − D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;3 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 5 0 f x + = là
A. 0. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 6: Rút gọn biểu thức
1 3 5 3
4 . a a P a = với 0 a > .
A.
3 2. P a − = B. 2. P a− = C.
1 2. P a = D. . P a =
Câu 7: Cho khối lăng trụ . ' ' ', ABC A B C gọi M là trung điểm của . BC Mặt phẳng ( ) ' AA M chia khối lăng
trụ . ' ' ' ABC A B C thành các khối đa diện nào sau đây? A. Một khối chóp tứ giác và một khối lăng trụ tam giác. B. Một khối chóp tam giác và một khối lăng trụ tam giác. C. Hai khối lăng trụ tam giác. D. Một khối lăng trụ tam giác và một khối lăng trụ tứ giác.
Trang 2/6 Mã đề thi 135
Câu 8: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 1 1 3 243
x >
là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 9: Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ
Số đỉnh của khối đa diện đều loại { } 5;3 là
A. 8. B. 10. C. 12. D. 20. Câu 10: Số mặt phẳng đối xứng của một khối bát diện đều bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 9.
Câu 11: Tổng các nghiệm của phương trình
2 1 3 27 0 x x x + + − = bằng A. 1. − B. 2. C. 0. D. 3. Câu 12: Cho a là số thực dương và khác 1 thỏa mãn 2 log a = α . Tính theo α giá trị của biểu thức
3 8 2 2 log log . Q a a a = + .
A. 23 . 3 Q = α B. 33 . 4 Q = α C. 8 . 3 Q = α D. 3 . Q = α
Câu 13: Hình nón ( ) N có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 a . Diện tích xung quanh xq S của hình
nón ( ) N là
A. 2 4 . xq S a = π B. 2 3 . xq S a = π C. 2 2 3 . xq S a = π D. 2 2 . xq S a = π
Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số 4x y = trên đoạn [ ] 0;2 bằng
A. 9. B. 8. C. 16. D. 1.
Câu 15: Tính đạo hàm 'y của hàm số ( ) 2 log 1 x y e = + .
A.
2
2 ' . 1
x
x e y e = + B. ( )
2
2 ' . 1 .ln10
x
x e y e = +
C. ( )
2
2 2. ' . 1 .ln10
x
x e y e = +
D.
2
2 2. ' . 1
x
x e y e = +
Câu 16: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2 a và chiều cao bằng 3a . Thể tích V của khối chóp đã cho bằng
A. 3 2. V a = B. 3 2 . V a = C. 3 6 . V a = D.
3 2 . 3 a V =
Câu 17: Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A. 4 2 2 4 2019. y x x = + + B. 3 2 4 11 . y x x x = − − C. 2 . 3 x y x − = + D. 1 . y x x = −
Câu 18: Diện tích S của mặt cầu có bán kính 5 R a = là
A. 2 5 . S a = π B. 2 10 . S a = π C. 2 5 5 . S a = π D. 2 20 . S a = π
Khối hai mươi mặt đều
Khối mười hai mặt đều
Khối bát diện đều Khối lập phương
Khối tứ diện đều
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.