Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ – TP HCM : + Lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh

Xem trước nội dung

1 Mã đề 679

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ NĂM HỌC : 2019 - 2020 Môn thi : Toán . Khối 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày kiểm tra : MÃ ĐỀ : 679

( Đề gồm có 6 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) :

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 8 5 y x x = − + + bằng

A. 33 B. 10 C. 21 D. 25

Câu 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 5 y x x = − + +

A. ( ;2) −∞ B. (0;2) C. (1; ) +∞ D. ( ; ) −∞+∞

Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, biết góc giữa cạnh bên và đáy

bằng 0 45 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD

A.

3 2 3 a V = B.

3 6 6 a V = C.

3 2 6 a V = D.

3

3 a V =

Câu 4. Cho hàm số 2 3 1 x y x − = − . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số không có cực trị B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 1

C. Hàm số có đúng một cực trị D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) −∞+∞

Câu 5. Cho hàm số 3 2 1 y x x x = − + − (C). Tìm tọa độ giao điểm của (C) với trục hoành

A. (0;2) B. (1;0) C. ( 1;4) − D. (2;0)

Câu 6. Rút gọn biểu thức 3 4 1 24 . . : E a a a a = với a > 0

A.

1 12 E a = B.

2 3 E a = C.

1 3 E a = D.

1 2 E a =

Câu 7. Tính đạo hàm y’ của hàm số 1 lnx y lnx = +

A. 2 ' (1 ) lnx y lnx = +

B. 2 ' (1 ) x y lnx = +

C. 2 1 ' (1 ) y x lnx = +

D. 2 ' (1 ) xlnx y lnx = +

2 Mã đề 679

Câu 8. Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên :

x 2 4

y

3 1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số không có cực trị B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 4

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 2 x =

Câu 9. Đồ thị trong hình vẽ phía dưới là đồ thị của hàm số nào ?

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

x

y

A. 4 2 2 2 y x x = + − B. 4 2 2 y x x = − −

C. 4 2 2 2 y x x = − − D.

4 2 2 y x x = + −

Câu 10. Phương trình − + = 2 3 5.3 6 0 x x có hai nghiệm 1 2 , x x . Giá trị của = + 1 2 T x x là:

A. E = 0 B. = 35 E log C. = 36 E log D. E = 2

Câu 11. Hàm số 3 2 6 5 y x x = − + nghịch biến trên khoảng nào ?

A. ( ;0) −∞ B. ( 1;1) − C. (0;4) D. (4; ) +∞

+∞ −∞

'y

+∞

−∞

− − 0 + 0

3 Mã đề 679

Câu 12. Tính đạo hàm y’ của hàm số:

2 x x y e − =

A.

2 ' x x y xe − = B.

2 2 ' ( ). x x y x x e − = − C.

2 ' x x y e − = D.

2 ' (2 1). x x y x e − = −

Câu 13. Số nghiệm của phương trình:

2 2 2 ( 2) ( 1) 1 log x log x − − − = bằng

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 14. Đặt 32 log a = , 53 log b = .Tính 156 log theo a và b

A. 156 1 a ab log b + = + B. 156 1 b ab log b + = + C. 156 1 ab log a = + D. 156 1 a b log b + = +

Câu 15. Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 4a, bán kính đáy r = 3a . Diện tích xung

quanh của hình nón sẽ là :

A. 2 15 a π B. 2 30 a π C. 2 90 a π D. 2 75 a π

Câu 16. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Tính thể tích

V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A.

3 3 2 a V = B.

3 3 4 a V = C.

3. 2 3 a V = D.

3

2 a V =

Câu 17. Xác định a để hàm số 2 ( 2 1)x y a a = − + đồng biến với x R ∀∈

A. 1 a > B. (0;2) C. 0 a > D. 0 ; 2 a a < >

Câu 18. Tìm tập xác định D của hàm số 2 ( 2) y ln x x = − +

A. D ( ; ) = −∞+∞ B. D (0; ) = +∞ C. D (0;1) = D. D (1;2) =

Câu 19. Lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh ??, Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC.Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A.

3 3 4 a V = B.

3 3 8 a V = C.

3 3 12 a V = D.

3 3 3 8 a V =

Câu 20. Hàm số 3 2 1 y x mx mx = − + + đạt cực đại và cực tiểu khi A. m > 0 B. m < 0 C. m R ∀ ∈ D. m ≠ 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo