Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk mã đề 987 gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 788, 987, 888, 999. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Khi giải phương trình x^2 + 2x + 2 = 0 trên tập số phức C ta có: A. Phương trình có hai nghiệm x1 = 1 + i và x2 = 1 – i. B. Phương trình có hai nghiệm x1 = 1 và x2 = -1. C. Phương trình có hai nghiệm x1 = -1 + i và x2 = -1 – i. D. Phương trình vô nghiệm. [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: (x + 1)/1 = y/2 = (z – 2)/1, mặt phẳng (P): x + y – 2z + 5 = 0 và điểm A(1;-1;2). Đường thẳng ∆ đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại hai điểm M, N sao cho A là trung điểm của MN, biết rằng ∆ có một véc tơ chỉ phương u = (a;b;2). Khi đó tổng T = a + b bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x^2 + y^2 + z^2 = 9 và mặt phẳng (α) có phương trình x = 1. Biết rằng mặt phẳng (α) chia khối cầu (S) thành hai phần. Khi đó, tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 987

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: Toán lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hai số phức 1 2 3 2 , 2 4 z i z i = + = − khi đó tổng hai số 1 2 z z + là: A. 5 2 z i = − B. 6 2 z i = − C. 5 2 z i = + D. 5 6 z i = +

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Tọa độ của điểm H là hình chiếu của điểm   1; 3; 5 M 

trên mặt phẳng   Oxy là:

A.   1; 3;2 H  . B.   1; 3;1 H  . C.   1; 3;0 H  . D.   0; 3;0 H  .

Câu 3. tính tích phân 2

0 os .sin c x xdx

π ∫ bằng

A. 3 2 B.

2 3 C. 2 3 −

D. 0

Câu 4. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;5], f(0) = 2 và f(5)= 3 . Tính ∫

5

0 I = '( ) f x dx .

A. 1 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x y z 0 −+ − = . Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của (P):

A. n (2; 2;2) = − 

B. n (1;0;1) = 

C. n ( 1;1;1) = − 

D. n (1; 1; 1) = −− 

Câu 6. Cho hai số phức 1 2 5 2 , 2 4 z i z i = + = − khi đó hiệu hai số 1 2 z z − là: A. 3 2 z i = + B. 3 6 z i = − C. 3 2 z i = − D. 3 6 z i = +

Câu 7. Cho số phức 4 2 z i = − khi đó số phức z có phần ảo bằng: A. 4 b = B. 2 b = C. 2 b = − D. 2 b i = −

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ   0;1; 3 a    . Tọa độ của 3 x a    là:

A.   3;3; 9 x   

. B.   3;6; 9 x   

. C.   0;3;9 x  

. D.   0;3; 9 x   

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 5 8 7 x y z d       . Điểm nào dưới

đây thuộc d A.   1;2;3 M . B.   1; 2;3 P  . C.   5; 8;7 Q  . D.   1;2; 3 N  .

Câu 10. Khi giải phương trình 2 2 2 0 x x + + = trên tập số phức C ta có: A. Phương trình có 2 nghiệm 1 2 1 ; 1 x i x i = + = −

B. Phương trình có 2 nghiệm 1 2 1; 1 x x = = −

Mã đề 987

2/6 - Mã đề 987

C. Phương trình có 2 nghiệm 1 2 1 ; 1 x i x i = −+ = −− D. Phương trình vô nghiệm

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình :

6x 3y 2z 6 0 + + − = , hỏi điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P).

A. Q(1;1; 1) − B. M(1;0;0) C. N(0;2;0) D. P(0;0;3)

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R . Gọi S là diện tích hình phẳng được đánh dấu (như hình

vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A.

3

2 ( ) . S f x dx

− = ∫ B.

3

2 ( ) . S f x dx

− = ∫

C. .

1 3

2 1 ( ) ( ) . S f x dx f x dx

− = + ∫ ∫ D. ( ) ( )

1 3

2 1 . S f x dx f x dx

− = − ∫ ∫

Câu 13. Nếu ( )

2

0 d 2 f x x = ∫ thì ( )

2

0 3 d f x x ∫ bằng

A. 6. B. 3 C. 2 D. 5.

Câu 14. Cho số phức 3 2 z i = − khi đó số phức liên hợp z của z là:

A. 3 2 z i = −+ B. 3 2 z i = + C. 3 2 z i = −− D. 2 3 z i = −

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 2

2

x t

d y

z t

    

. Véctơ nào đưới đây là

một véctơ chỉ phương của d?

A. x (1;2;2) = 

B. n (1; 1; 1) = −− 

C. u (1;2;1) = 

D. v (1;0;1) = 

Câu 16. Gọi ( ) F x là nguyên hàm của hai hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] ;a b . Trong các đẳng thức sau,

đẳng thức nào sai?

A. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = − ∫ B. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F a F b = − ∫

C. ( ) ( ) .

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ D. ( ) 0.

a

a f x dx = ∫

Câu 17. Cho hình D giới hạn bởi các đường ( ), 0, 1, y f x y x x e = = = = . Quay D quanh trục ox ta được

khối tròn xoay có thể tích V. Khi đó V được xác định bởi công thức nào sau đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo