Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Triệu Quang Phục Hưng Yên
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến đọc giả đề thi HK2 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên, đề thi có mã đề 126 gồm 06 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài tập, thời gian học sinh làm bài thi học kỳ 2 Toán lớp 12 là 90 phút, kỳ thi nhằm giúp đánh giá tổng quát lại tất cả các kiến thức môn Toán mà học sinh khối 12 đã được học trong học kỳ vừa qua. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Một người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí A tới điểm B về phía hạ lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng rộng 3 km (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến C và sau đó chạy đến B, hay có thể chèo trực tiếp đến B, hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm D giữa C và B và sau đó chạy đến B. Biết anh ấy có thể chèo thuyền 6 km/h, chạy 8 km/h và quãng đường BC = 8 km. Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Tính khoảng thời gian ngắn nhất (đơn vị: giờ) để người đàn ông đến B . [ads] + Cho số phức z thỏa |z – 1 + i| = 2. Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2. + Khối tứ diện đều có tính chất nào? A. Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt. B. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt. C. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của của 4 mặt. D. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 126

SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 06 trang)

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ........................................................ Số báo danh: ..............

Câu 1. Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( )

2 2

1 y x = +

, trục hoành, đường thẳng 0 x = và

đường thẳng 4 x = là

A. 8 5 S = . B. 8 5 S = − . C. 1 5 S = . D. 1 S = .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 1 3 9 x y z − + + + = . Tìm

tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

A. ( ) 1;3;0 I − ; 3 R = . B. ( ) 1; 3;0 I − ; 3 R = . C. ( ) 1;3;0 I − ; 9 R = . D. ( ) 1; 3;0 I − ; 9 R = .

Câu 3. Khối tứ diện đều có tính chất nào?

A. Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt. B. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt. C. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của của 4 mặt. D. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.

Câu 4. Tổng phần thực và phần ảo của số phức ( ) ( ) 2 1 3 3 z i i = + − + là

A. 3 i −−. B. 10 . C. 4 . D. 4 −.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 1; 1;2 M −

và vuông góc với đường thẳng 1 2 : 2 1 3 x y z + − ∆ = = − .

A. 2 3 9 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z − + − = . C. 2 3 9 0 x y z + + − = . D. 2 3 9 0 x y z − + + = .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 1; 2 A − và ( ) 2; 1; 1 B . Độ dài đoạn AB bằng

A. 6 . B. 2 . C. 2 . D. 6 .

Câu 7. Để tính ( ) ln 2 d x x x + ∫ theo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:

A. ( ) ln 2

d d

u x

v x

= +  = 

. B. ( ) ln 2

d d

u x

v x x

= +  = 

. C. ( ) d ln 2 d

u x

v x x

=  = + 

. D. ( ) ln 2

d d

u x x

v x

= +  = 

.

Câu 8. Cho số phức 1 2 z i = − . Tìm phần ảo của số phức 1 P z = .

A. 2 3 . B. 2 . C. 2 − . D. 2 3 − .

Câu 9. Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích

xung quanh xq S của hình nón là

Mã đề 126

2/6 - Mã đề 126

A. 2 1 3 = xq S r h π . B. = xq S rl π . C. = xq S rh π . D. 2 = xq S rl π .

Câu 10. Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;0; 2 I − , bán

kính 4 r = ?

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z − + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + + − = .

Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 3 2 d x x x x   + −     ∫ .

A.

3 3 4 3ln 3 3 x x x C + + + . B.

3 3 4 3ln 3 3 x x x C − − + .

C.

3 3 4 3ln 3 3 x x x C + − + . D.

3 3 4 3ln 3 3 x x x + − .

Câu 12. Cho hai số thực x , y thoả mãn phương trình 2 3 4 x i yi + = + . Khi đó giá trị của x và y là:

A. 3 x = , 1 2 y = . B. 3 x = , 1 2 y = − . C. 3 x i = , 1 2 y = . D. 3 x = , 2 y = .

Câu 13. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 1 0 z z − + = là:

A. 1 3 2 2 i − − . B. 1 3 2 2 i − + . C. 1 3 2 2 i + . D. 1 3 2 2 i − .

Câu 14. Cho số phức 2 5 = + z i . Số phức w iz z = + là.

A. 3 3 = −− w i . B. 7 7 = −− w i . C. 7 3 = − w i . D. 3 7 = + w i .

Câu 15. Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ .

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( ) ( )

2

0 2 d 5 f x x x + = ∫ . Tính

2

0 ( )d f x x ∫ .

A. 9 −. B. 9. C. 1. D. 1 −.

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 3; 2;3 A − , ( ) 1;2;5 B − , ( ) 1;0;1 C . Tìm toạ

độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

A. ( ) 1;0;3 G − . B. ( ) 1;0;3 G . C. ( ) 0;0; 1 G − . D. ( ) 3;0;1 G .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo