Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 sở GD và ĐT Thái Nguyên
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 sở GD và ĐT Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 sở GD và ĐT Thái Nguyên Bản PDF Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Thái Nguyên được biên soạn và tổ chức thi ngày 23 tháng 10 năm 2018 nhằm tuyển chọn các em giỏi Toán lớp 12 nhất đang học tập tại các trường THPT tại tỉnh Thái Nguyên, để bồi dưỡng thêm và tạo điều kiện để các em thử sức ở cuộc thi Toán lớp 12 cấp Quốc gia, đề được biên soạn theo hình thức tự luận với 1 trang và 5 bài toán, thí sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Thái Nguyên : + Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 4 có đồ thị (C), đường thẳng (d) đi qua A(1;2) và có hệ số góc m. Tìm m để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho BC = 4√2. [ads] + Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x^2 + 2y^2 = 8/3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Gọi I là trung điểm của AC. Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thỏa mãn BI = 3IH và góc giữa hai mặt phẳng(SAB);(SBC) bằng 60 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABC đã cho và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, SI theo a.

Xem trước nội dung

Nhóm toán VD - VDC

ĐỀ THI HSG LỚP 12 TỈNH THÁI NGUYÊN

NĂM HỌC: 2018-2019

THỜI GIAN : 180 PHÚT

Bài 1(4 điểm). Cho hàm số 3 2 3 4 = − + y x x có đồ thị ( ) C , đường thẳng ( ) d đi qua ( ) 1;2 A và có

hệ số góc m . Tìm m để ( ) d cắt ( ) C tại ba điểm phân biệt , , A B C sao cho 4 2 = BC .

Bài 2(4 điểm). Giải phương trình

( )( )( ) 3 2 7 9 12 3 2 5 3 3 1 − + + = − −+ − −− x x x x x x x

Bài 3 (4 điểm).

Cho dãy số ( ) 1

∞

= n n u thỏa mãn 1

2 1 2 1

2

... , 1 −

 =  + + + + = ≥  n n n

u

u u u u n u n .

Tìm giới hạn ( ) 2 lim n n u .

Bài 4 (4 điểm). Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , = AB a . Gọi I

là trung điểm của AC . Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thỏa mãn 3 = BI IH

và góc giữa hai mặt phẳng( ) SAB ;( ) SBC bằng 60ο . Tính thể tích khối chóp .S ABC đã cho và tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AB , SI theo a .

Bài 5 (4 điểm). Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn điều kiện 2 2 8 2 3 + = x y . Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức

( )

2 2 7 2 4 2 8 = + − + + P x y x xy y .

HẾT

Nhóm toán VD - VDC

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1(4 điểm). Cho hàm số 3 2 3 4 = − + y x x có đồ thị ( ) C , đường thẳng ( ) d đi qua ( ) 1;2 A và có

hệ số góc m . Tìm m để ( ) d cắt ( ) C tại ba điểm phân biệt , , A B C sao cho 4 2 = BC .

Lời giải

+) Phương trình đường thẳng ( ) d : ( ) 1 2 = − + y m x

+) Phương trình hoành độ giao điểm 3 2 3 2 3 4 ( 1) 2 3 2 0 − + = − + ⇔ − − + + = x x m x x x mx m

( )( ) 2 2 1 1 2 2 0 ( ) 2 2 0

 =  ⇔ − − − − = ⇔ = − − −= 

x x x x m g x x x m

Giả sử ( ) 0 = g x có hai nghiệm 1 2 , x x , khi đó ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 2 2 ; 1 2 ; ; 1 2 − + − + B x m x C x m x

( )( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 1 4   = + − = + + −     BC m x x m x x x x

=( )( ) 2 1 4 4 8 32 1 + + + = ⇔ = m m m

Thay 1 = m vào 2 ( ) 2 3 0 1; 3 = − −= ⇔ = − = g x x x x x (thỏa mãn).

Vậy 1 = m .

Bài 2(4 điểm). Giải phương trình ( )( )( ) 3 2 7 9 12 3 2 5 3 3 1 − + + = − −+ − −− x x x x x x x

Lời giải Điều kiện: 3 0 3. −≥ ⇔ ≥ x x Phương trình đã cho tương đương với

( )( ) ( )( )( ) 2 4 3 3 3 2 5 3 3 1 − − − = − −+ − −− x x x x x x x

( )( )( ) ( )( )( ) 2 3 1 3 1 3 3 3 2 5 3 3 1 ⇔ −− −+ − − = − −+ − −− x x x x x x x x

( )( ) ( )( ) ( ) 2 3 1 0 3 1 4

. 3 3 3 1 3 2 5 3

 −−= → − = ⇔ =  ⇔ − − −+ = − −+ − ∗ 

x x x

x x x x x x

Dễ thấy 3 = x không là nghiệm của phương trình đã cho.

Với 3, > x giải phương trình ( ), ∗ ta được

2 3 3 2 5 3 3 3 1 − − −+ − = − −+ x x x x x x

( ) ( ) 2 4 5 4 1 3 5 3 1 4 1 3 1

− + − + −+ −+ ⇔ = −+ −+

x x x x x x ( ) ( ) 4 3 . ⇔ − = − f x f x

Xét hàm số ( )

2 5 1 1 + + = + t t f t t trên ( ) 1; , −+∞ có ( )

( )

2 3 1 0; 1. 1 ′ = + > ∀>− + f t t t

Nhóm toán VD - VDC

Suy ra ( ) f t là hàm số đồng biến trên ( ) f t mà ( ) ( ) 4 3 − = − f x f x

Do đó

( )

2 2 4 0 4 9 5 4 3 . 2 9 19 0 4 3

−≥   ≥  +   −= − ⇔ ⇔ ⇔ =     − + = − = −   

x x x x x x x x x

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 9 5 4; . 2 + = = x x

Bài 3 (4 điểm).

Cho dãy số ( ) 1

∞

= n n u thỏa mãn 1

2 1 2 1

2

... , 1 −

 =  + + + + = ≥  n n n

u

u u u u n u n . Tìm giới hạn ( ) 2 lim n n u .

Lời giải

Theo giả thiết ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 2 1 1 1 1 1 ... 2 2 + + + + + + = + + + + = + ⇒ + = ⇒ + = n n n n n n n n n n u u u u u n u u n n u n u n u nu

1 1 2 1 1 2 . . . . 2 2 1 2 1 + − − − − − ⇒ = = = + + + + + n n n n n n n n n n u u u u n n n n n n

( )( ) 1 1 2 1 4 ... . . ... 2 1 3 2 1 − − = = = + + + + n n n u n n n n n

( ) ( ) 2 2 4 4 4 lim lim 4 1 1 1 ⇒ = ⇒ = ⇒ = = + + + n n n n n u n u n u n n n n .

Bài 4 (4 điểm). Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , = AB a . Gọi I

là trung điểm của AC . Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thỏa mãn 3 = BI IH

và góc giữa hai mặt phẳng( ) SAB ;( ) SBC bằng 60ο . Tính thể tích khối chóp .S ABC đã cho và tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AB , SI theoa . Lời giải

a) Từ giả thiết của bài toán ta có ( )  ⊥  ⇒ ⊥ ⇒ ⊥  ⊥ 

BH AC AC SBH AC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo