Quảng cáo
Đề thi chọn HSG cấp trường năm học 2017 2018 môn Toán trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chọn HSG cấp trường năm học 2017 2018 môn Toán trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi chọn HSG cấp trường năm học 2017 2018 môn Toán trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi chọn HSG lớp 12 cấp trường năm học 2017 – 2018 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc gồm 1 trang với 6 bài toán tự luận, thời gian làm bài 180 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn đề thi : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(5, -7), điểm C thuộc đường thẳng có phương trình (d1): x – y + 4 = 0. Đường thẳng đi qua D và trung điểm của đoạn AB có phương trình (d2): 3x – 4y – 23 = 0. Tìm tọa độ của B và C, biết điểm B có hoành độ dương. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a góc BAD = 60 độ, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DC và SA theo a. + Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lập được từ các chữ số 0, 2, 3, 5, 6, 8. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập A. Tính xác suất để số lấy được có chữ số 0 và chữ số 5 không đứng cạnh nhau.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO (Đề thi có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 (2,5 điểm).

a) Tìm tất cả các giá trị m để     3 2 1 1 3 2 3 3 m y x m x m x       đồng biến trên   2,

b) Cho hàm số   4 2 2 1 m y x mx m C     , với m là tham số thực. Xác định tất cả các giá trị

của m để hàm số   m C có ba điểm cực trị đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số

tạo thành một tam giác có một góc tù.

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình 2 3sin 2 3 1 2cos x x  

b) Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lập được từ các chữ số 0,

2, 3, 5, 6, 8. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập A . Tính xác suất để số lấy được có chữ số

0 và chữ số 5 không đứng cạnh nhau.

Câu 3 (1,5 điểm). Giải hệ phương trình

3 3 2 2

2 6 3 14 5 9 ( , ) 1 2 1

x y x y x y x y x y y

ìï - + - + - =- ïï Î íï - - = - - ïïî 

Câu 4 (1,5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có

(5, 7) A  , điểm C thuộc đường thẳng có phương trình   1 : 4 0 d x y    . Đường thẳng đi qua

D và trung điểm của đoạn AB có phương trình   2 :3 4 23 0 d x y    . Tìm tọa độ của B và

C , biết điểm B có hoành độ dương.

Câu 5 (1,5 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a góc  0 60 BAD  ,

hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với điểm G là trọng tâm tam giác

BCD. Góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 60 . Tính thể tích khối chóp .S ABCD và khoảng

cách giữa hai đường thẳng DC và SA theo a.

Câu 6 (1,0 điểm). Cho các số thực dương , , x y z . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

    2 2 2 1 2 1 1 1 1 S x y z x y z        

---------------Hết---------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……….………..…….................…….….….; Số báo danh:……….....……….

1

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO (Đáp án có 05 trang) ĐÁP ÁN KỲ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN KHỐI 12

I. LƯU Ý CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. - Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. II. ĐÁP ÁN: Câu Ý Nội dung trình bày Điểm 1 a 1,25 Hàm số đồng biến /   2,      2 2 1 3 2 0 2 y mx m x m x        (1) 0,25

  2 1 2 2 6 2 m x x x             2 2 6 2 1 2 x g x m x x       

0,25

Ta có:    2

2 2 2 6 3 0 ( 2 3) x x g x x x       

1 2 3 6 3 6 x x x x        ;  lim 0 x g x   0,25

Từ BBT    2 2 Max 2 3 x g x g    . Vậy 2 3 m 

0, 5

b 1,25 Tập xác định D 

Ta có   3 2 ' 4 4 4 y x mx x x m     . Khi đó hàm số   m C có 3 điểm cực trị khi và chỉ

khi ' 0 y  có 3 nghiệm phân biệt 2 0 x m    có 2 nghiệm phân biệt khác 0

0 m  

0,25

Phương trình ' 0 0, y x x m     . Giả sử 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số   m C

là , , A B C . Khi đó       2 2 0; 1 , ; 1 , ; 1 A m B m m m C m m m         .

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo