Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Tam Dương 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Tam Dương 2 – Vĩnh Phúc mã đề 201 gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Tam Dương 2 – Vĩnh Phúc : + Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 mặt phẳng B. 3 mặt phẳng C. 9 mặt phẳng D. 6 mặt phẳng. + Cho hình hộp ABCD A B C D có A B vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Góc giữa AA với mặt phẳng ABCD bằng 0 45. Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB’ và DD’ bằng 1. Góc giữa mặt phẳng BB C C và mặt phẳng CC D D bằng 0 60. Tính thể tích khối hộp đã cho. + Cho hai hàm đa thức y f x y g x có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y f x có đúng một điểm cực trị là A, đồ thị hàm số y g x có đúng một điểm cực trị là B và 7 4 AB. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 5 5 để hàm số y f x g x m có đúng 5 điểm cực trị? + Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Lăng trụ lục giác đều. B. Hình lập phương. C. Tứ diện đều. D. Bát diện đều. + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 y mx m x mx m 2 1 2 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 201

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG II

Mã đề thi: 201

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho hình chóp . S ABC có 6 SA SB SC    , 4 AC  ; ABC là tam giác vuông cân tại B . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .

A. 16 7

3 V  B. 16 2 V  C. 16 2

3 V  D. 16 7 V 

Câu 2: Giá trị của 2 1 lim 3 4 n

n   bằng:

A. 2

3 B. 1 4  C. 1 2  D. 1

2

Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số    ax b y cx d với , , , a b c d là các số thực. Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A.    y 0, x 1 B.   y 0, 1 x C.   y 0, 2 x D.    y 0, x 2

Câu 4: Cho hàm số  y f x  là hàm đa thức có đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m, , 2020 2020 m Z m     để hàm số

   2 2 2 8 6 3 g x f x mx x x          

đồng biến trên khoảng   3;0 

A. 2021. B. 2022. C. 2020. D. 2019. Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

Trang 2/8 - Mã đề thi 201

A. 1 3 x y x

  . B. 1 2

5

x y x

   . C. 1 2 x y x

   . D. 1 4 x y x

   .

Câu 6: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của

phương trình 3 ( ) 2 f x  là

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

   là

A. 2  x . B. 1. x  C. 1 x . D. 2 x  .

Câu 8: Tìm giá trị cực đại C§ y của hàm số 3 3 2 y x x    .

A. C§ 1 y  B. C§ 4 y  C. C§ 1 y  D. C§ 0 y 

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ S đến mặt phẳng   ABCD bằng

A. 1. B. 7. C. 7. D. 11.

Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

  

là

A. 1 y . B. 2 y . C. 1 x . D. 2 x  .

Câu 11: Cho hàm  f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 3. B. 2 . C. 5 . D. 0 .

Trang 3/8 - Mã đề thi 201

Câu 12: Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn 2 2 1 x y xy    và hàm số 

3 2 2 3 1 f t t t   .

Gọi M ,m tương ứng là GTLN và GTNN của 5 2 4 x y Q f x y           

. Tổng M m  bằng:

A. 4 4 2  . B. 4 5 2  . C. 4 2 2  . D. 4 3 2  .

Câu 13: Cho cấp số nhân có 1 3  u , 2 3  q . Tính 5 ? u

A. 5

16 . 27  u B. 5

27 . 16  u C. 5

16 . 27   u D. 5

27 . 16   u

Câu 14: Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 2 h  . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 2 . B. 12. C. 3. D. 6 .

Câu 15: Cho hàm số  f x liên tục trên   1;5  và có đồ thị trên đoạn   1;5  như hình vẽ bên dưới.

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  f x trên đoạn   1;5  bằng

A. 1  B. 1 C. 4 D. 2 Câu 16: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Lăng trụ lục giác đều. B. Hình lập phương. C. Tứ diện đều. D. Bát diện đều. Câu 17: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

A. Hình (IV). B. Hình (I). C. Hình (II). D. Hình (III).

Câu 18: Cho đồ thị hàm số  y f x  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x

y

O

1

1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo