
Trang 1
Họ và tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 103
Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A.
n 1 3
B.
n 4 e
C.
n 5 3
D.
n 5 3
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số y=ln (x+ (1+x).
A.
2 1
1 1 x
B.
2 1 1
x
x
C.
2 1
x
x
D.
2 1
1x Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy. Góc giữa đường thẳng AC và mp(SAB) là
A. CSB B .CAB C. SAC D. ACB Câu 4: Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng 96. Tính thể tích của khối lập phương.
A. 48 B. 81 C. 64 D. 72
Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a 3 , AD = 2a và AA'=3a. Tính thể tích y của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABB'C'.
A. V = 3 16 3a B. V = 3 6 3 a C. V =
3 16 a 3 D. V=
3 32 a 3
Câu 6: Cho dãy số hữu hạn u1;u2;u3;u4;u5 theo thứ tự lập thành cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 20. Tìm số hạng u3
A. u3 = 4. B. u3 = 5. C. u3= 2. D. u3 = 3.
Câu 7: Cho hàm số f(x)= 2x 1 x 1 . Gọi S là tập nghiệm của phương trình ' '' f x f x . Số phần tử của
tập S là
A. y = x3+3 x2. B. y = x3. C. y = x4 - 3x2 + 2. D. y = x3 - x. Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc mắt đáy, SA
= 6 a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3a 6 B. 3a 6 C.
3a 6 3 D.
3a 6 2
2 2 1 3 2 x y x x là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2
Câu 11: Số nghiệm của phương trình
3 2
3
5 6 log 2 x x x x là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 12: Cho hàm số y = f(x) . Hàm số (' ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 8: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
4
Câu 10: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Thuvienhoclieu.Com
Trang 2
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số y = f(x) đồng biến trên (-;1). B. Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại x=1. C. Đồ thị hàm số y= f(x) có hai điểm cực trị. D. Đồ thị hàm số y = f(x) có một điểm cực tiểu.
Câu 13: Biết logab = 2 tính giá trị của biểu thức 2 2 3 a log b b
A. 5 12 B. 5 6 C. 5 3 D. 2 3
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp những điểm có tọa độ (x;y) thỏa mãn:
2 2 x y 1 x y 1 2 4 là đường nào sau đây ?
A. Elip. B. Nửa đường tròn. C. Đường thẳng. D. Đường tròn. Câu 15: Cho hình tứ diện ABCD. Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích của tứ diện AB'C'D và ABCD bằng
A. 1 8 B. 1 2 C. 1 6 D. 1 4 Câu 16: Cho dãy số hữu hạn u1;u2;u3, theo thứ tự lập thành cấp số nhân, biết u2 = 6 thì tích u1u3 bằng
A. 4320. B. 5040. C. 8640. D. 720.
Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 ln 2 y x x x
A. {-1}[2; +) B. [-2; +) C. [-2;-1] [2; +) D. [2; +) Câu 19: Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm phân biệt (n≥2). Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là 3 điểm trong số các điểm đã cho, tìm n.
A. r = 1 B. r = 5 C. r = 4 D. r = 6 Câu 21: Cho hàm số cos y A x có đạo hàm cấp hai y". Đặt M = y"+ 2y . Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. M= -1 B. M=1 C. 2 ( 2 ) M A cos x D. M=0
Câu 22: Cho hàm số f(x)=
2 1 5 4 4 2 4
x x khi x x a khi x
. Tìm tất cả giá trị thực của tham số a để
A. 36. B. 16 C. 9. D. 25. Câu 17: Cho các chữ số 1;2,3,4,5,6,9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 7.000.000 từ các chữ số trên
A. 30. B. 25. C. 20. D. 15. Câu 20: Một khối trụ có thể tích bằng100. Nếu chiều cao khối trụ tăng lên ba lần và giữ nguyên bán kính đáy thì được khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 100m. Bán kính đáy của khối trụ ban đầu là
Thuvienhoclieu.Com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.