Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Câu 3: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 5 y f x x . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 5 f . B. 2 10 f . C. 2 10 f . D.

1 1 5 f .

Lời giải.

Chọn D

Ta có  1 5. 1 5 5 f A đúng.

 2 5.2 10 10 f B đúng.

 1 5. 2 10 10 f C đúng.

 1 1 5. 1 1 5 5 f D sai. Chọn D

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm. Do đó D sai.

Câu 6: [DS10.C2.1.BT.a] Tìm tập xác định D của hàm số

3 1 2 2 x y x .

A. D . B. D 1; . C. D \ 1 . D.

D 1; .

Lời giải.

Chọn C

Hàm số xác định khi 2 2 0 1 x x .

Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1 .

Câu 36: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 4 3 f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3 . B. Hàm số nghịch biến trên

4 ; 3 .

C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4 .

Lời giải.

Chọn B

TXĐ: D . Với mọi 1 2 , x x và 1 2 x x , ta có

1 2 1 2 1 2 4 3 4 3 3 0. f x f x x x x x

Suy ra 1 2 f x f x . Do đó, hàm số nghịch biến trên .

Mà 4 ; 3 nên hàm số cũng nghịch biến trên 4 ; 3 .

Câu 37: [DS10.C2.1.BT.a] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.

3 y x x   . B.

3 1 y x  . C.

3 4 y x x    . D.

2 4 2 3 2 y x x    .

Lời giải

Chọn D

Dễ thấy đáp án D

TXĐ: D  .

x D x D  

       2 4 2 4 2 3 2 2 3 2 y x x x x x y x           .

Câu 1. [DS10.C2.1.BT.a] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 –1 3 2 y x x    ?

A.  2;6 . B.  1; 1  . C.  2; 10   . D.  0; 4  .

Lời giải

Chọn A.

Câu 2. [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x x y

x     . Trong các điểm sau đây, điểm nào

thuộc đồ thị hàm số:

A.   1 2;3 M . B.   2 0; 1 M  . C.   3 12; 12 M  . D.

  4 1;0 M .

Lời giải

Chọn B.

Câu 4. [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số 2

1

3 x x y

x     là

A.. B. . C.  \ 1 . D.

  \ 0;1 .

Lời giải

Chọn B.

Ta có:

2 2 1 11 3 0 2 4 x x x x             

.

Câu 7. [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số: 

2

2

2 1 x x f x

x   

là tập hợp nào sau

đây?

A. . B.   \ 1;1  . C.  \ 1 . D.  \ 1 

.

Lời giải

Chọn A.

Điều kiện: 2 1 0 x  (luôn đúng).

Vậy tập xác định là D  .

Câu 10. [DS10.C2.1.BT.a] Cho hai hàm số  f x và  g x cùng đồng biến trên khoảng

  ;a b . Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số   y f x g x   trên

khoảng   ;a b ?

A.Đồng biến. B.Nghịch biến. C.Không đổi. D.Không kết luận đượC.

Lời giải

Chọn A.

Ta có hàm số   y f x g x   đồng biến trên khoảng   ;a b .

Câu 11. [DS10.C2.1.BT.a] Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng   1;0  ?

A. y x  . B. 1 y x  . C. y x  . D. 2 y x  .

Lời giải

Chọn A.

Ta có hàm số y x  có hệ số 1 0 a  nên hàm số đồng biến trên . Do đó hàm

số y x  tăng trên khoảng   1;0  .

Câu 19. [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x y x x    . Trong các điểm sau đây điểm nào

thuộc đồ thị của hàm số ?

A.   1 . 2; 3 M B.   2 0; 1 . M  C. 3

1 1 ; . 2 2 M       

D.

  4 . 1; 0 M

Lời giải

Chọn B

Thay 0 x  vào hàm số ta thấy 1 y . Vậy   2 0; 1 M  thuộc đồ thị hàm số.

Câu 32. [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số

2

2

2 1 x x y x     là tập hợp nào sau đây?

A. . B.  \ 1 .  C.  \ 1 . D.

 \ 1 . 

Lời giải

Chọn A.

Hàm số đã cho xác định khi

2 1 0 x  luôn đúng.

Vậy tập xác định của hàm số là D  .

Câu 10: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số  5 y f x x   , kết quả nào sau đây là sai?

A.  1 5 f   . B.  2 10 f  . C.   2 10 f   . D.

1 1 5 f      

.

Lời giải Chọn D Ta có 5 0, x x    suy ra đáp án sai là đáp án D.

Câu 11: [DS10.C2.1.BT.a] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 1 3 2 y x x   ?

A.   2;6 . B.   1; 1  . C.   2; 10   . D.   0; 4  .

Lời giải Chọn A Lấy   2;6 thay vào hàm số ta có : 6 2 2 1 3 2 2 6 6      đúng.

Câu 12: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x y x x    . Trong các điểm sau đây, điểm nào

thuộc đồ thị hàm số:

A.   1 2;3 M . B.   2 0; 1 M  . C. 3

1 1 ; 2 2 M       

. D.

  4 1;0 M .

Lời giải Chọn B Lấy tọa độ từng điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo