Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm mệnh đề  tập hợp  Đặng Việt Đông
QR

Bài tập trắc nghiệm mệnh đề tập hợp Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Chương I - Đại số 10

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Chương I - Đại số 10

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

MỆNH ĐỀ A- LÝ THUYẾT TÓM TẮT

Khi đó: – P là giả thiết, Q là kết luận;

giá trị của biến thuộc X ta được một mệnh đề.

Cách 1: Ta giả thiết A đúng. Dùng suy luận và các kiến thức toán học đã biết chứng minh B đúng. Cách 2: (Chứng minh phản chứng) Ta giả thiết B sai, từ đó chứng minh A sai. Do A không thể vừa đúng vừa sai nên kết quả là B phải đúng. 9. Bổ sung

Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề "P và Q" được gọi là giao của hai mệnh đề P và Q và kí hiệu là P  Q.

1. Mệnh đề

Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai. Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai. 2. Mệnh đề phủ định

Cho mệnh đề P. Mệnh đề "Không phải P" được gọi là mệnh đề phủ định của P và kí hiệu là P . Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng. 3. Mệnh đề kéo theo

Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề "Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là P  Q. Mệnh đề P  Q chỉ sai khi P đúng và Q sai. Chú ý: Các định lí toán học thường có dạng P  Q.

– P là điều kiện đủ để có Q; – Q là điều kiện cần để có P. 4. Mệnh đề đảo

Cho mệnh đề kéo theo P  Q. Mệnh đề Q  P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P  Q. 5. Mệnh đề tương đương

Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề "P nếu và chỉ nếu Q" được gọi là mệnh đề tương đương và kí hiệu là P  Q. Mệnh đề P  Q đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh để P  Q và Q  P đều đúng. Chú ý: Nếu mệnh đề P  Q là một định lí thì ta nói P là điều kiện cần và đủ để có Q. 6. Mệnh đề chứa biến

Mệnh đề chứa biến là một câu khẳng định chứa biến nhận giá trị trong một tập X nào đó mà với mỗi

7. Kí hiệu  và 

"x  X, P(x)" "x  X, P(x)" Mệnh đề phủ định của mệnh đề "x  X, P(x)" là "x  X, P(x) ".

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "x  X, P(x)" là "x  X, P(x) ". 8. Phép chứng minh phản chứng

Giả sử ta cần chứng minh định lí: A  B.

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Chương I - Đại số 10

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Mệnh đề "P hoặc Q" được gọi là hợp của hai mệnh đề P và Q và kí hiệu là P  Q. Phủ định của giao, hợp hai mệnh đề: P Q P Q    , P Q P Q    .

B - BÀI TẬP

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

A. Các bạn hãy làm bài đi B. Bạn có chăm học không C. Việt Nam là một nước thuộc châu Á D. Anh học lớp mấy Câu 2: Phủ định của mệnh đề: “ Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây ?

A. Dơi là một loại có cánh B. Chim cùng loài với dơi C. Dơi là một loài ăn trái cây D. Dơi không phải là một loài chim Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A.  là một số hữu tỉ B. Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba C. Bạn có chăm học không D. Con thì thấp hơn cha Câu 4: Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề?

A. Hoa ăn cơm chưa? B. Bé Lan xinh quá! C. 5 là số nguyên tố. D. x2 + 2 chia hết cho 3. Câu 5: Cho các phát biểu sau, hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề ? Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. 2 x R, 5x x 1   . 6x + 1 > 3. Phương trình x2 + 3x – 1 = 0 có nghiệm. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Xét các phát biểu sau: (1): Sài Gòn là thủ đô Việt Nam; (2): Một giờ có 60 phút; (3): Sao nóng thế này? (4): Thật tuyệt vời! Câu 7: Có bao nhiêu mệnh đề trong các phát biểu trên?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

A. 15 là số nguyên tố; B. a + b = c; C. x2 + x =0; D. 2n + 1 chia hết cho 3; Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

A. 14 là số nguyên tố; B. 14 chia hết cho 2; C. 14 không phải là hợp số; D. 14 chia hết cho 7; Câu 10: Câu nào sau đây sai ?

A. 20 chia …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo