
Mã đề thi 188 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKI - KHỐI 11 BÀI THI: TOÁN 11 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 90 phút)
MÃ ĐỀ THI: 188 Họ tên thí sinh:...............................................SBD:..............................
Câu 1: Tính 3 2
4 2 3 2 1 lim 2 3
n n n L n n .
A. 2 L . B. 0 L . C. L . D. 1 L
Câu 2: Cho dãy số nu có lim nu . Tính 1 lim
3 5
n L
u
.
A.
1
5 L
. B. 0 L . C. L . D. 1 L
Câu 3: Tính
2
2
3 1 lim 2
x
x x T x .
A. 1 T . B. 0 T C. T . D. T .
Câu 4: Tính
5 2
0
3 lim
x
x x x L x .
A. L . B. L . C. 0 L . D. 1 L .
Câu 5: Tính
2
2 4 2 1 1 lim
9 3 2
x
x x x P
x
A. 1 L . B.
1 3 L
. C. 1 L . D.
1 3 L
.
Câu 6: Trong các hàm số sau: 2
1 2 3 , cos , 1 1 x y y x y x x và y x ; có bao nhiêu hàm số liên tục
trên ? A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
Câu 7: Cho hàm số
2 1 0 1 0
x khi x f x
khi x
. Kết luận nào sau đây đúng?
A. f x liên tục trên . B. f x gián đoạn tại 1 x .
C. f x không liên tục tại 0 x . D. f x liên tục trên 0;.
Câu 8: Cho hàm số
1 1 0
0
x khi x f x x a khi x
(a là tham số thực), biết f x xác định và liên tục
trên ;1 . Nhận xét nào sau đây đúng?
A. 0 a . B. 0 1 a . C.
3 1 2 a
. D.
3 2 a
.
Câu 9: Một vật thể rơi từ cái giá đỡ được quãng đường s theo cm được cho bởi công thức
2 490 s t , t tính theo giây (s), hỏi vận tốc vật thể khi 10 t s ?
Mã đề thi 188 - Trang số : 2
A. 9800 (m/s). B. 98 (m/s). C. 9,8 (m/s) D. 980 (m/s).
Câu 10: Cho hàm số
3 3 2 3 y x x có đồ thị (C). Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung. A. 7 k . B. 9 k . C. 2 k . D. 0 k .
Câu 11: Cho hàm số
2 2 2 1 1 x x f x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 /
2 2 2 3
1
x x f x
x
B.
2 /
2 2 4 3
1
x x f x
x
. C.
2 /
2 2 4 1
1
x x f x
x
D.
2 / 2 4 3 1 x x f x x
Câu 12: Tìm đạo hàm của hàm số sin y x .
A.
/ sin
2
x y
x
. B.
/ cos x y
x
. C. cos x . D.
/ cos
2
x y
x
.
Câu 13: Tìm đạo hàm của hàm số
2 tan y x .
A.
/ 2tan y x . B. / 2 tan 1 tan y x x . C.
/ 2cot y x . D.
/
2 2tan
cos
x y x
.
Câu 14: Tìm vi phân của hàm số
3 1
2
y
x
.
A.
4 2
2 dy dx x
B.
4 3
2 dy dx x
. C.
4 3
2 dy dx x
. D.
6 3
2 dy dx x
.
Câu 15: Tìm đạo hàm cấp hai của hàm số 2 1 2 x y x .
A.
//
3 10
2 y
x
. B.
//
3 10
2 y
x
. C.
//
2 5
2 y
x
D.
//
2 5
2 y
x
.
Câu 16: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số ax b y cx d với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A.
/ 0, y x . B.
/ 0, 1 y x . C.
/ 0, y x D.
/ 0, 1 y x .
Câu 17: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.