Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 nâng cao năm 2020 - 2021 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 816
QR

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 nâng cao năm 2020 - 2021 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 816

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 816

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 CHUYÊN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 8 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Hệ số của

4x trong khai triển thành đa thức của biểu thức  

7 2 2 x x   bằng

A. 2884. B. 1904. C. 2674. D. 2632. Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Gọi H là trung điểm của cạnh AB và

SH vuông góc với đáy. Đường thẳng AD không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

S

C

D

B

A

H

A. SB. B. SA. C. SH. D. SC. Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tất cả các cạnh đều bằng nhau. Gọi

I và J lần lượt là trung điểm của SC và CD . Số đo của góc giữa hai đường thẳng IJ và SB bằng A. 45. B. 90. C. 60. D. 30. Câu 4: Một hộp đựng 15 tấm thẻ, được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ra ngẫu nhiên, từ hộp đó, một tấm thẻ. Xác suất để tấm thẻ lấy ra được đánh số lẻ bằng

A. 2. 5 B. 1 . 2 C. 7 . 15 D. 8 . 15

Câu 5: Biết   2 6 lim 6 1 a n n n b    , trong đó ,a b và a

b

là phân số tối giản. Giá trị

a b  bằng A. 9. B. 3. C. 7. D. 4.

Câu 6: Biết kết quả

2

3 2

2 lim

2 2 x

x x 

 

là một số thực có dạng 2 m

n

trong đó , m n , m

n

là phân

số tối giản. Khi đó 2 m n  bằng A. 13. B. 30. C. 5 . D. 10  . Câu 7: Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C , gọi I là trung điểm của B’C’.

I

B'

B A

C'

A'

C

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mã đề 816

Trang 2/8 - Mã đề 816

A. 1 1 2 2 AI AB AC AA    . B. 1 1 2 2 AI AB AC AA    .

C. 1 1 2 2 AI AB AC AA    . D. 1 1 2 2 AI AB AC AA    .

Câu 8: Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Gọi I , J , K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC , ACC, A B C . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng   IJK ?

A.   ABC . B.   ABB. C.   A BC  . D.   BB C . Câu 9: Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, AC và G là trọng tâm tam giác BCD.

A

B D

C

G

N

M

Giao tuyến của hai mặt phẳng   GMN và   BCD là đường thẳng A. qua G và song song với BC . B. qua M và song song với AB . C. qua N và song song với BD . D. qua G và song song với CD . Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hình chiếu của S lên mặt (ABCD) là trung điểm H của AB và tam giác SAB đều. Gọi K là trung điểm của AD,  là góc giữa SC và mặt phẳng (SHK). Mệnh đề nào sau đây đúng?

S

C

D

B

A

H

K

A. 1 sin 2  . B. 1 sin 4  . C. 2 sin 3  . D. 3 sin 4  .

Câu 11:  

4 2 3

0

(1 2 ) (1 3 ) 1 2 1 lim 2 3 x

x x x a b c x 

      trong đó , , a b c . Giá trị abc

bằng A. 66. B. 30. C. 72. D. 48. Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn CD . Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng   MCD .

Trang 3/8 - Mã đề 816

D

S

A

C

B

M

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng MN và CD chéo nhau. B. Hai đường thẳng MN và SD cắt nhau. C. Hai đường thẳng MN và CD song song. D. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác

ABC và , M I lần lượt là trung điểm của SC , AB . Giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ( ) SAB là A. giao điểm của AB và MG . B. giao điểm của SA và MG . C. giao điểm của SI và MG . D. giao điểm của SB và MG . Câu 14: Cho cấp số nhân   nu biết 1 3 u  và 2. q  Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho A. 10 1025. S  B. 10 1025. S  C. 10 511. S  D. 10 1023. S  Câu 15: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây đúng?

B'

A'

C'

D'

A D

C B

A. AC AB AA AD      . B. AB AB AA AD      .

C. AD AB AD AC      . D. A D A B A C      .

Câu 16: Cho cấp số nhân   nu biết 1 5 51 u u   và 2 6 102 u u   . Hỏi số 48 là số hạng thứ mấy

của cấp số nhân  nu ? A. Số hạng thứ 6. B. Số hạng thứ 7. C. Số hạng thứ 5. D. Số hạng thứ 8. Câu 17: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo