
Trang 1/5 - Mã đề thi 111
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QG
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:............................................... Số báo danh: ...........................
Mã đề thi
111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Khẳng định nào sai:
A. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . . D. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử
AC BD O và AD BC I . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: A. SC B. SB C. SO D. SI
Câu 3: . B t phư ng trình 2 3 4 0 x x có t p nghi m là: A. 4;1 B. ; 4 1; C. 1;4 D. ; 1 4;
Câu 4: Trong các m nh đề sau m nh đề nào đúng?
A. Hàm số sin y x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ 2 T B. Hàm số cot y x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ 2 T C. Hàm số tan y x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T D. Hàm số cos y x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ 2 T
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến DA T biến: A. C thành B. B. A thành D. C. B thành C. D. C thành A.
Câu 6: T p xác định của hàm số 1 sin cos y x x là
A. \ , k k B. \ 2 , 4 k k
C. \ , 2 k k
D. \ , 4 k k
Câu 7: T t cả các giá trị của tham số m để phư ng trình : cos 0 x m vô nghi m là:
A. 1 1 m m
B. 1 m C. 1 1 m D. 1 m
Câu 8: T p xác định của hàm số 2 9 8 y x x là .
A. ; 9 1; B. 9;1 C. ; 9 1; . D. 9;1 Câu 9: Hàm số nào sau đây có đồ thị trên khoảng
( ; ) được thể hi n như hình bên:
A. sin y x B. cot y x C. cos y x D. tan y x
Câu 10: Từ 2,3,5,7. Có bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400<X<600 A. 44 B. 4! C. 32 D. 42
Trang 2/5 - Mã đề thi 111
Câu 11: Số tam giác có đỉnh là các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh là:
A. 45 B. 1320 C. 455 D. 78
Câu 12: Cho 4;2 v và đường thẳng ':2 5 0 x y . Đường thẳng ' là ảnh của đường thẳng qua
vT . Khi đó phư ng trình của đường thẳng là:
A. :2 5 0 x y B. : 2 18 0 x y C. : 2 2 0 x y D. :2 15 0 x y .
Câu 13: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A. 2 B. Không có mặt phẳng nào. C. 1 D. Vô số Câu 14: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với 3 AB CD . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là:
A. 3 k . B. 3 k . C. 1 3 k D. 1 3 k .
Câu 15: Cho parabol 4
2 x y và đường thẳng 4 2 x y . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân bi t; B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nh t có hoành độ 2 x ; C. Parabol không cắt đường thẳng; D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng tại tiếp điểm là . 4,4
Câu 16: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng .
A. 3 a B. 3 4 a C. 3 3 a D. 3 6 a
Câu 17: Tìm t p xác định của hàm số sau tan y x
A. \ , D k k B. \ 2 , D k k
C. \ , 2 D k k
D. \ 2 , 2 D k k
Câu 18: Nghi m của phư ng trình cos 1 x là
A. 2 x k B. 2 x k C. x k D. 2 x k
Câu 19: T p nghi m của h b t phư ng trình 2 5 0 3 0 x
x
là.
A. 5 [ ;3) 2 B. 5 ( ; ] (3: ) 2 C. 5 ( ;3] 2 D. 5 ( ; ) [3: ) 2
Câu 20: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng (IB’C’) cắt hình hộp theo thiết di n là hình gì?
A. Hình tam giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình lục giác Câu 21: Cho đường thẳng : 0 6 3 4 y x . Đường thẳng d đi qua 0;1 M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.