
1/5 - Mã đề 101
THPT SỐ 3 BẢO THẮNG TỔ: TOÁN – TIN - CN
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Thể tích khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt là 3,4,6 bằng
A. 24 . B. 12. C. 72 . D. 18.
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 3;3 − bằng
A. 3 − B. 2 . C. 3. D. 1 −. Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 4 2 2 2 y x x = − + + . B. 3 2 3 2 y x x = − + + . C. 3 2 3 2 y x x = − + . D. 4 2 2 2 y x x = − + .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2;3 − B. ( ) 3;+ ∞ C. ( ) 2; − + ∞ D. ( ) ; 2 −∞−
Câu 5. Nghiệm của phương trình 4 log ( 1) 2 x − = là
A. 17 x = − B. 17 x = C. 16 x = D. 15 x =
Câu 6. Cho x là một số thực dương, biểu thức
1 3 6 P x x = ⋅ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
2 9 P x = B. 2 P x = C.
1 8 P x = D.
1 2 P x =
Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, 3 5 log a bằng
A. 5 1 log 3 a + . B. 5 3 log a + . C. 5 1 log 3 a . D. 5 3log a .
Mã đề 101
2/5 - Mã đề 101
Câu 8. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log 3 x < là.
A. 7 . B. 9. C. Vô số. D. 8.
Câu 9. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 7 r = và độ dài đường sinh 9 l = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là
A. 9 7 xq S π = . B. 3 7 xq S π = . C. 18 7 xq S π = . D. 27 7 xq S π = .
Câu 10. Khối cầu có thể tích 4 V π = . Bán kính r của khối cầu đó là
A. 3 r = . B. 3 r = . C. 3 3 r = . D. 3 3 3 r = .
Câu 11. Diện tích xung quanh hình trụ có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r là
A. 1 3 xq S rl π = . B. 2 xq S rl π = . C. 4 xq S rl π = . D. xq S rl π = .
Câu 12. Tập xác định của hàm số ( ) 6 log 4 y x = − là
A. ( ) ; −∞+∞. B. ( ) ;4 −∞ . C. [ ) 4;+∞. D. ( ) 4;+∞.
Câu 13. Cho hình nón có đường sinh bằng 5a và bán kính đáy bằng 3a . Tính chiều cao của hình nón theo
a A. 4a . B. 8a . C. 3a . D. 6a cm. Câu 14. Khối đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
A. 4 B. 10 C. 12 D. 9
Câu 15. Hàm số ( )
2 4 2x f x + = có đạo hàm là
A. ( )
2 4 2 ln 2 x f x + ′ = . B. ( )
2 4 2 .2 ln 2 x f x x + ′ = .
C. ( ) ( )
2 2 4 4 2 ln 2 x f x x + ′ = + . D. ( ) ( )
2 2 3 4 2x f x x + ′ = + .
Câu 16. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A.
4 2 2 2 y x x = + − . B.
4 2 2 2 y x x = − + − . C. 3 2 2 y x x = − − . D. 3 2 2 y x x = − + − .
Câu 17. Nghiệm của phương trình 2 3 9 x−= là. A. 4 x B. 3 x C. 3 x D. 4 x Câu 18. Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ln 3 ln3 ln a a = + . B. ( ) ln 3 ln3 ln a a + = + .
3/5 - Mã đề 101
C. ( ) ln 5 5.ln a a = . D. 1 ln ln 3 3 a a = .
Câu 19. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 3 x = −. D. 1 x = .
Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là:
A. 1 y = −. B. 2 y = . C. 1 y = . D. 1 2 y = .
Câu 21. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ ( ) ( ) 1 2 , H H xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và
chiều cao tương ứng là 1 1 2 2 , , , r h r h thỏa mãn 2 1 2 1 1 , 2 2 r r h h = = . Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi
bằng 3 36cm , thể tích của khối trụ ( ) 1 H bằng
A. 3 20 cm . B. 3 22 cm . C. 3 10 cm . D. 3 24 cm . Câu 22. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, A B ′ tạo với mặt phẳng
đáy góc 0 60 . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ 'bằng:
A. 3. B. 2 . C. 12. D. 6 .
Câu 23. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 4 x y x x + = − − là
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 24. Một hình chóp có 18cạnh. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu mặt ? A. 11. B. 10. C. 13 D. 12.
Câu 25. Hàm số
2 3 2x x y − = có đạo hàm là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.