Quảng cáo
4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 4
QR

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 4

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Mã đề thi 995 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

---------------

KIỂM TRA TOÁN 12 BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN

(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 995 Họ tên thí sinh:.................................................SBD:......................

Câu 1: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

1   

x y x .

A. 1. y  B. 1. x  C. 1. y  D. 3. y 

Câu 2: Cho hàm số

3 2 2 3 36 1 y x x x    . Xét các khẳng định: (I) Hàm số đồng biến trên    ; 3 , 2;  . (II) Hàm số đạt cực đại tại 2 x  .

(III) Hàm số nghịch biến trên   3;2  . (IV) Hàm số có hai điểm cực trị.

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 3: Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số  y f x  trên   5;1  .

Xét   5;1 , x khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số  y f x  đồng biến trên   3; 2  . B. Hàm số  y f x  đạt cực tiểu tại 3 x .

C. Hàm số  y f x  đạt cực đại tại 2 x . D. Hàm số  y f x  đạt cực tiểu tại 0 x  .

Câu 4: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 1 2 3    y x x trên đoạn   2;1  .

Tính . M m 

A. 4.  B.

10. 3 

C.

8. 3 

D. 2.

Câu 5: Đồ thị hàm số

4

2

16

 

x y

x

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6: Hình vẽ dưới đây có thể là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

Mã đề thi 995 - Trang số : 2

A.

3. 2 x y x

   B.

3. 2

x y x    C.

2 3. 4 2 x y x    D.

4 . 2 x y x

 

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số   2 4 2 1 2 y m x mx    đồng biến trên   1; . 

A. 1 m  hoặc 1 5 2   m . B. 1 m  hoặc 1 5 2   m .

C. 1 m  hoặc 1 m . D. 1 m .

Câu 8: Hàm số 3 1    mx y x có giá trị lớn nhất trên đoạn   0;3 bằng 3 khi và chỉ khi 0. m m  Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. 0 7. m  B. 0 3. m  C. 0 6. m  D. 0 3. m 

Câu 9: Hàm số 

4 2    f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tìm tất cả các giá trị m thỏa mãn phương trình  f x m  có sáu nghiệm phân biệt. A. 0 m  hoặc 3. m  B. 0 1. m   C. 1 3. m   D. 3. m 

Câu 10: Cho hàm số f(x) =

5 4x 3x x 1 x 1 (2m 3)x x 1

         

.

Tìm giá trị của m sao cho hàm số liên tục tại điểm : 0 1 x  A. m = 1. B. m = -2. C. m = 8/3. D. m = 1/3.

Câu 11: Cho

 

3 2 4 1 4 1 4 1

           

x ax b x x x

. Tính E a b  ?

Mã đề thi 995 - Trang số : 3

A. 0 E  . B. 8 E . C. 8 E . D. 4 E .

Câu 12: Cho 0, 1 a a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Tập giá trị của hàm số loga y x là khoảng ; .

B. Tập xác định của hàm số

x y a là khoảng 0; .

C. Tập xác định của hàm số loga y x là khoảng ; .

D. Tập giá trị của hàm số

x y a là khoảng ; .

Câu 13: Đồ thị dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A,B,C,D . Hỏi đó là hàm số nào?

A. 2 log ( 1). y x   B. 1 2 log ( 1). y x C. 2 log 1. y x D. 2 1. x y

Câu 14: Giải bất phương trình

2 1 . x x e e Tập nghiệm của bất phương trình là: A. . B. ( ( 1 ) 0) ; . ; C. (0; ). D. (1; ).

Câu 15: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 3 3 5 log (2 3) log ( 2) log 5 x x , tổng bình phương từng phần tử thuộc S bằng

A.

850 . 81 B.

142 . 9 C. 9. D. 10.

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn:

2 (3 2 ) (2 ) 4      i z i i . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là: A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 17: Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng Oxy thỏa mãn: 2 2 3 2 1 2     z i i z là: A. Đường thẳng. B. Đường tròn. C. Parabol. D. Elip.

Câu 18: Tìm số phức biết: (3 ) (1 2 ) 3 4 i z i z i : A. 2 3 z i . B. 2 5 z i . C. 1 5 z i . D. 2 3 z i .

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn 2 13   z z và (1 2 )i z là số thuần ảo. Khi đó phần ảo của z là:

A. 1

hoặc 1 . B. 1. C. 1 . D. 2 hoặc 1.

Câu 20: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn    z z 2 4 6 0 . Mô đun của số phức:   z 2 3

A.  w 24 . B.  w 3. C. 5  w . D. 4 w  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo