Quảng cáo
4 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Marie Curie có đáp án
QR

4 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Marie Curie có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

x

y

1 -1 O

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm – 4 câu tự luận)

Mã đề: 201 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (30 câu - 6 điểm)

Câu 1. Tập nghiệm bất phương trình 1 4 8

x      

là

A. ( ; 3]  . B. 2 ( ; ] 3  C. [ 3; )  . D. 2 [ ; ) 3   .

Câu 2. Hàm số 4 2 4 y x x    A. không có điểm cực trị. B. có hai điểm cực trị. C. có một điểm cực trị. D. có ba điểm cực trị. Câu 3. Thiết diện qua trục của một hình nón là A. một tam giác cân. B. một tam giác vuông. C. một tam giác đều. D. một hình chữ nhật. Câu 4. Hàm số

3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 0, 0, 0, 0. a b c d     B. 0, 0, 0, 0. a b c d    

C. 0, 0, 0, 0. a b c d     D. 0, 0, 0, 0. a b c d    

Câu 5. Đường cong (C): 2 4 y x   cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A. (0;2). B. ( 2;0)  . C. (2;0) D. (0; 2)  Câu 6. Chọn khẳng định sai?

A. Thể tích của khối cầu bán kính r là

3 4

3

r V   .

B. Thể tích của khối nón có bán kính mặt đáy r và chiều cao h là

2

3 r h V   .

C. Diện tích của mặt cầu bán kính r là 2 4 S r   . D. Thể tích của khối trụ có bán kính mặt đáy là r, chiều cao h là

2 2 V r h   .

Câu 7. Cho hàm số 4 ( ) 3 x y f x x

    . Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên R \ { 3}. B. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên (3 ; +). C. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên ( ; 3) và (3; +) D. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên R \ { 1}.

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3x x y e  là A. 3 ln 3 x xe . B. 3 ln 3 x xe  . C. 3 ln(3 ) x xe e D. 3 ln 3 x x x e e 

Câu 9. Hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 2 1 y x x   .

C. 4 2 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 10. Số nghiệm của phương trình     2 2 log 3 log 4 1 x x     là A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

Họ tên học sinh: ………………………………………………

Số báo danh: ……………………………………………………

2

4 2 ( ) : 2 1 C y x x   

Câu 11. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có mặt đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên AA' = 4a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A. 3 3 a B. 3 3 3a C.

3 3 3

2

a D.

3 3

3 a

Câu 12. Đồ thị của hàm số 4 2 ( 0) y ax bx c a    

A. có trục đối xứng là đường thẳng 2

b x a  B. đối xứng qua trục tung.

C. đối xứng qua gốc tọa độ O. D. đối xứng qua trục hoành.

Câu 13. Tập xác định của hàm số  

3 2 4 3 y x x   là

A.   \ 0;3 D R  B. D R  . C.   0;3 D  . D.     ;0 3; D    Câu 14. Cho một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 6. Thể tích của khối nón bằng

A. 9 3 B. 3 3

. C. 3 D. 3.

Câu 15. Phương trình   2 log 3 4 1 x   có nghiệm là

A. vô nghiệm. B. 1 3 x  C. 3 2 x  . D. 2 3 x  .

Câu 16. Đường cong (C): 3 2 2 1 y x x    và đường thẳng (d): 1 y x   có số giao điểm là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 17. Phương trình

1 1 4 8

x có nghiệm là

A. 3 2 x  . B. 3 2 x  . C. 1 2 x  . D. 1 2 x  .

Câu 18. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   có tiệm cận đứng là

A. 1 x . B. 1 y . C. 2 y  . D. 1 x . Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của '( ) f x như sau:

Tìm số cực trị của hàm số y = f ( x) A. 2 B. 3. C. 1. D. 0. Câu 20. Dựa vào đồ thị (C) , định m để phương trình

4 2 2 3 0 x x m     có 4 nghiệm phân biệt. A. 0 1 m  . B. 1 m . C. 2 3 m  

D. 0 m  .

Câu 21. Cho a > 0, giá trị của của biểu thức 3

5 2 log a A a  là

A. 6

5

B. 2

15 . C. 3

5 . D. 5

6 .

Câu 22. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 4 3 x y x

   là

A. (1;3) I . B. (2;3) I . C. (3;2) I D. gốc tọa độ O.

x – ∞ -2 0 2 + ∞

y' – 0 – || + 0 –

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo