
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ SỐ 1 (Thời gian làm bài 60 phút) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị? A. 5 2 3 + − = x x y B. 1 2 4 + − − = x x y C. 1 2 4 + − = x x y D. 2 2 4 + + = x x y Câu 2: Hàm số 2 2 2 4 + − = x x y nghịch biến trên khoảng: A. R B. ( ) 0;1 − và ( ) + ;1 C. ( )1 ;− − và ( )1;0 D. ( )1 ;− − và ( ) + ;1
Câu 3: Tìm m để hàm số ( ) ( ) 4 3 1 3 1 2 3 − + + − + − = x m x m x y đồng biến trên khoảng ( ) 3;0 .
A. R m B. 7 / 12 m C. m D. 7 / 12 m
Câu 4: Tìm m để hàm số ( ) ( ) 1 2 2 2 3
2 3 + − + − − = x m x m x m y có 2 điểm cực trị.
A. ( ) 2;2 − m B. ( ) ( ) + − − ;2 2 ; m C. 2;2 − m D. ( ) 0 \ 2;2 − m
Câu 5: Tìm m để phương trình ( ) 0 3 10 5 4 2 2 2 = − + + + + − x m x m x có nghiệm. A. 3 m B. 3 m C. 3 m D. m>3
Câu 6: Cho hàm số 3 2
+ − = x
x y . Tìm mệnh đề đúng.
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1. C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=-3.
D.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=-1.
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị (C) hàm số 2
1 2
−
+ = x
x y song song với đường thẳng (d):
2 5 + − = x y có phương trình là: A. 22 5 + − = x y và 2 5 + − = x y B. 22 5 + − = x y và 8 5 + − = x y C. 22 5 + − = x y D. 1 5 + = x y và 3 5 − = x y Câu 8: Đường thẳng (d) m y − = 1 cắt đồ thị hàm số 1 2 2 4 + − = x x y tại 2 điểm phân biệt khi: A. 1 = m B. 1 0 m C. 0 = m D. m=1 hoặc 0 m
Câu9: Cho đường thẳng (d) 3 − = x y cắt đồ thị hàm số 1
1 3
−
+ = x
x y tại 2 điểm phân biệt có
hoành độ 2 1;x x thì 2 1 x x + là: A. 7 B. 2 C. -7 D. -2
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 9 x x y − = là:
A. 0 B. 2
9 C. 2 9 − D. 4
3 9 −
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
2
O 1
1
A. 1 3 3 2 3 + + − = x x x y B. 1 3 2 3 + + − = x x y C. 1 3 3 + − = x x y D. 1 3 2 3 − − − = x x y
Câu 12: Cho 2 a log m = với ( 0, 1) m m và log 8 m P m = . Khi đó mối quan hệ giữa P và a
là: A. 2 3 P a = + B. 3 a P a − = C. 3 a P a + = D. 2 3 P a = −
Câu 13: Rút gọn biểu thức
11 16 : x x x x x với 0 x ta được:
A. 6 x B. 8 x C. x D. 4 x
Câu 14: Cho hàm số ( )
2 1 y x
− = − , tập xác định của hàm số là:
A. D \ 1 R = B. ( ) D 1; = + C.( ) ;1 − D.D R =
Câu 15: Rút gọn biểu thức
1 1 1 1 3 3 3 3
3 3 2 2 ( , 0; ) a b a b a b a b a b
− − − −
được kết quả là:
A. 3 ab B.
2 3
1
( ) ab
C. 2 3 ( ) ab D. 3
1 ab
Câu 16: Hàm số f(x) = ( ) 2 ln x x 1 + + có đạo hàm là:
A.
1
1
2 + + x x
B.
1
1
2 + x
C.
1 2 + + x x
x D.
1 2 + x
x
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 5 ,1 ; ln e x x
x y = là:
A. e / 1 B. 5 / 5 e C. e D. 0 Câu 18: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là 12 % mỗi
năm. Nếu lãi suất không đổi thì số tiền người đó thu được cả vốn và lãi sau 5 năm là bao nhiêu triệu đồng? A. 5 12 ,1 100 + B. 100+125 C. 100.1,25 D. 100.1,125
Câu 19: Phương trình −+ = 2 logx x 1000có tích các nghiệm là:
A. 10 B. 100 C. 10
1 D. 1000
Câu 20: Tìm m để phương trình x x 4 2m.2 m 2 0 − + + = có 2 nghiệm phân biệt. A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m Câu 21: Số cạnh của một hình đa diện luôn: A.Lớn hơn hoặc bằng 6 B. Lớn hơn 6 C. Lớn hơn 7 D. Lớn hơn hoặc bằng 8 Câu 22: Số đỉnh của hình bát diện đều là: A. 8 B. 12 C. 10 D. 6 Câu 23: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác cân tại A với BC=2a, 0 120 ˆ = C A B , SA vuông góc với mặt đáy và (SBC) tạo với mặt đáy một góc 450. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. 3
3 a B. 9
3 a C. 2
3 a D. 2 3 a
Câu 24: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc 0 60 ˆ = D A B và SA vuông góc với mặt đáy và khoảng cách từ A đến SC là a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 4
2 3 a B. 6
3 3 a C. 12
2 3 a D. 3 3 a
Câu 25: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, mặt bên (SAB) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 3
3 2 3 a B. 3
3 4 3 a C. 6
3 a D.
3 a
Câu 26: Cho hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.