Quảng cáo
Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 224
QR

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 224

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT TP-HCM KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017 TRƯƠNG THCS-THPT MÔN TOÁN LỚP 12 NGÔI SAO (Thời gian làm bài 60 phút)

Mã đề 224 Câu 1: Gọi 1 2 , z z là nghiệm của phương trình

2 2z 5 0 z    . Tính

4 4 1 2 P z z   ?

A. 14i B. 14i  C. 14 D. 14 

Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sin 2 , cos y x y x   và hai đường thẳng 0,

2 x x   

bằng :

A. 1

4 B. 1

6 C. 3

2 D. 1

2

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , tập hợp biểu diễn số phức z thỏa | 1| | (1 ) | z i z    là :

A. Đường tròn có tâm (0; 1) I  và bàn bán kính 2 r 

B. Đường tròn có tâm (0;1) I và bàn bán kính 2 r 

C. Đường tròn có tâm (1;0) I và bàn bán kính 2 r 

D. Đường tròn có tâm ( 1;0) I  và bán kính 2 r 

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng

1

( ) : 2 2 2 0, : 2

1

x t

P x y z d y t

z

           

. Đường thẳng  đi qua

(1;2;1) M nằm trong ( ) P và vuông góc với d có phương trình là :

A. 1 2 1

4 2 3

x y z       B. 1 2 1

4 2 3

x y z        C. 1 2 1

4 2 3

x y z      D. 1 2 1

4 2 3

x y z       

Câu 5: Số phức 7 17

5

i z

i

 

 có phần thực là :

A. 3 B. 3  C. 2 D. 19

3

Câu 6: Cho số phức 2 5 z i   . Tìm số phức w iz z   : A. w 3 3i   B. 7 7 w i   C. w 7 3i   D. w 3 3i 

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên . Biết

3 3

1 4 ( ) 2016, ( ) 2017 f x dx f x dx     . Tính

4

1

( ) f x dx 

A.

4

1

( ) 4023 f x dx   B.

4

1

( ) 0 f x dx   C.

4

1

( ) 1 f x dx   D.

4

1

( ) 1 f x dx  

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường ln y x  , trục hoành và hai đường thẳng 1 , x x e e   là :

A. 1 e

e  B. 1 1

e  C. 1 e

e  D. 2 2

e 

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1 2 (2;0;1), :

1 2 1

x y z M d     . Khoảng cách từ M đến d là :

A. 2 B. 3 C. 12 D. 12

6

Câu 10: Phương trình ( ) đi qua hai điểm (0;2;0), (0;0;0) A B và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 3 4 2 0 Q x y z     . Phương trình mặt phẳng ( )  là : A. 2 0 x y z    B. 2 2 0 x y z     C. 2 0 x z   D. 2 0 x z   Câu 11: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 2 2 6 0 S x y z x y z        và mặt phẳng ( ) : 2 2 2 0 P x y z m     . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt cầu ( ) S và mặt phẳng ( ) P tiếp xúc ?

A. 2 B. 4 C. 0 D. 1 Câu 12: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) (2 1) x x f x e e    biết (0) 1 F 

A. ( ) 2

x F x e

   B. ( ) 2

x F x x e

   C. ( ) 2 2 x F x x e

    D. ( ) 2 1 x F x x e

   

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : , ( 1;2;7) 1 2 1

x y z d A      . Tìm tọa độ điểm H là

hình chiếu vuông góc của A lên d . A. (2;1;0) H B. (4;5;2) H C. (3;3;1) H D. (1; 1; 1) H   Câu 14: Phương trình tham số của đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình

( ) : 2 1 0, ( ) : 2 3 0 x y z x y z           :

A.

5 5

2 3

x t

y t

z t

        

B.

5 5

2 3

x t

y t

z t

        

C.

5 5

2 3

x t

y t

z t

        

D.

1

2 3

3 5

x t

y t

z t

          

Câu 15: Cho hai đường thẳng 1 2

1 2 : 1 4 , :

2 1 5 6 6

x t

x y z d y t d

z t

 

           

. Phương trình tham số đường thẳng 3 d

đi qua (1; 1; 2) M  và vuông góc với 1 2 , d d :

A.

1 14

1 17

2 9

x t

y t

z t

         

B.

1 14

1 17

2 9

x t

y t

z t

         

C.

1 14

1 17

2 9

x t

y t

z t

         

D.

1 14

1 17

2 9

x t

y t

z t

         

Câu 16: Biết

1

2 0

2 ln 12 ln 7 4 7

x dx a b x x

      , với , a b là các số nguyên. Tính tổng a b  bằng :

A. 1 a b   B. 1

2 a b   C. 1 a b   D. 0 a b  

Câu 17: Trong không gian Oxyz , gọi  là đường thẳng đi qua (2;0; 3) M  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 3 5 4 0 x y z      . Phương trình chính tắc của  là :

A. 2 3

1 3 5

x y z      B. 2 3

2 3 5

x y z      C. 2 3

2 3 5

x y z      D. 2 3

2 3 5

x y z    

Câu 18: Cho đường thẳng 1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo