Quảng cáo
Hướng dẫn giải các dạng toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số  Đặng Việt Đông
QR

Hướng dẫn giải các dạng toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A – KIẾN THỨC CHUNG

Bài toán 1: Tiếp tuyến tại điểm   0 0 M x ;y thuộc đồ thị hàm số:

Cho hàm số   C : y f x  và điểm    0 0 M x ;y C  . Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M.

- Tính đạo hàm  f ' x . Tìm hệ số góc của tiếp tuyến là   0 f ' x

- phương trình tiếp tuyến tại điểm M là:   0 0 y f ' x x x y   

Bài toán 2: Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước

- Gọi   là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k.

- Giả sử   0 0 M x ;y là tiếp điểm. Khi đó 0 x thỏa mãn:   0 f ' x k  (*) .

- Giải (*) tìm 0 x . Suy ra   0 0 y f x  .

- Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:   0 0 y k x x y   

Bài toán 3: Tiếp tuyến đi qua điểm Cho hàm số   C : y f x  và điểm   A a;b . Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi

qua A.

- Gọi   là đường thẳng qua A và có hệ số góc k. Khi đó    : y k x a b     (*)

- Để   là tiếp tuyến của (C)      

f x k x a b 1

f ' x k 2

       có nghiệm.

- Thay (2) vào (1) ta có phương trình ẩn x. Tìm x thay vào (2) tìm k thay vào (*) ta có phương trình tiếp tuyến cần tìm. * Chú ý: 1. Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm   0 0 M x ;y thuộc (C) là:   0 k f ' x 

2. Cho đường thẳng  d d : y k x b  

+)   / / d  d k k    +)   d  d

d

1 k .k 1 k k     

+)  

d

d

k k ,d tan 1 k .k

     +)   ,Ox k tan     

3. Tiếp tuyến tại các điểm cực trị của đồ thị (C) có phương song song hoặc trùng với trục hoành. 4. Cho hàm số bậc 3:   3 2 y ax bx cx d, a 0     

+) Khi a 0  : Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc nhỏ nhất. +) Khi a 0  : Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của (C) có hệ số góc lớn nhất.

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: TIẾP TUYẾN TẠI ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm   1; 2 M  ?

A. 9 11. y x   B. 9 11. y x   C. 9 7. y x   D. 9 7. y x  

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án D.

  2 ' 3 6 ' 1 9. y x x y     

Vậy phương trình tiếp tuyến là :   9 1 2 9 7. y x y x      

Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đường cong 

4 2 : 3 4 C y x x    tại điểm   1;2 A là

A. 3 5 y x   . B. 2 4 y x   . C. 2 4 y x   . D. 2 y x  . Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D.

 3 ' 4 6 ' 1 2. y x x y    

Vậy phương trình tiếp tuyến:   2 1 2 2 . y x y x     

Câu 3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    tại điểm   2;4 M

A. 3 10 y x   . B. 9 14 y x   . C. 9 14 y x   . D. 3 2 y x   . Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C. Ta có 2 3 3 y x  .

Do đó : phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại   2;4 M là :

  2 2 4 y y x       9 2 4 x    9 14 x   .

Câu 4. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm   0; 1 M  là

A. 3 1. y x   B. 3 1. y x   C. 3 1. y x   D. 3 1. y x   Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B.

Ta có:  

2 3

1 y x  

Hệ số góc tiếp tuyến :  0 3 y 

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại   0; 1 M  là   3 0 1 3 1 y x x     .

Câu 5.Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có

hoành độ bằng –3.

A. 30 25 y x   . B. 9 25 y x   . C. 30 25 y x   . D. 9 25 y x   .

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D.

Ta có 2 3 6 y x x   nên    

3 2

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo