
KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG 4 – SỐ PHỨC Họ và tên:……………………………………………………..Lớp:……………. Mã đề thi 136 (Điền đáp án vào ô dưới số thứ tự câu hỏi) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Câu 1: Cho số phức z thoả mãn 5( ) 2 1 z i i z . Phần ảo của số phức liên hợp của z là
A. 1. B. -1 . C. 2. D. -2.
Câu 2: Cho số phức
33 10 1 1 (1 ) (2 3 )(2 3 ) 1 i z i i i i i . Phần thực của số phức z là
A. 13. B. 32 . C. 13 . D. 32.
Câu 3: Cho số phức z = a + bi. Khi đó số 1 z z 2i là
A. Một số thực. B. 0. C. i. D. Một số thuần ảo.
Câu 4: Cho số phức ( ) 1 ( 2 ) i m z m R m m i . Giá trị của m để z lớn nhất là
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 2 m . D. 0 m .
Câu 5: Môđun của số phức z thoả mãn (2 ) 3 5 z i z i là
A. 17 . B. 15 . C. 13 . D. 14 .
Câu 6: Toạ độ điểm M biểu diễn số phức z i 2 là A. M 2; 1 . B. M 1; 2 . C. M 2;1 . D. M 2;1 .
Câu 7: Trong tập hợp số phức C, giá trị của biểu thức 2 3 2016 1 ... S i i i i là A. 1 B. -1 C. 2017 D. -2017
Câu 8: Số phức z thoả mãn 5 z và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.
A.
z 2 5 i 5
z 2 5 i 5 B.
z 2 5 i 5
z 2 5 i 5 C.
z 5 2 5i
z 5 2 5i D.
z 5 2 5i
z 5 2 5i
Câu 9: Giả sử A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức 1 1 1 z a b i và 2 2 2 z a b i . Khi đó độ dài
của véctơ AB bằng A. 2 1 z z B. 1 2 z z C. 1 2 z z D. 2 1 z z
Câu 10: Cho số thực k >0 để bình phương của số phức 9 1 k i z i là số thực. Khi đó 3 3 log A k bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 11: Cho hai số phức 1 2 , z z sao cho 1 2 1 2 3; 2 z z z z . Môđun của số phức 1 2 z z bằng
A. 5 . B. 3 . C. 7 . D. 1 .
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thoả mãn z2 là một số ảo là
A. Trục hoành. B. Trục tung. C. Hai đường thẳng y = ±x. D. Đường tròn x2 + y2 = 1.
Câu 13: Môđun của số phức z thoả mãn 2 1 (2 3 ) 2 i i z i z z
bằng
A. 4 B. 1 C. 2 D. 5 Câu 14: Biết nghịch đảo của số phức z là liên hợp của nó. Chọn mệnh đề đúng
A. 2 z . B. 1 z . C. z là số thực. D. z là số thuần ảo .
Câu 15: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i, z2 = 1 + 5i, z3 = 4 + i. Số phức z có điểm biểu diễn là điểm D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là
A. z = 6 + 3i B. z = 2 - i C. z = 2 + i D. z = 6 - 3i
Câu 16: Môđun của số phức z thoả mãn 2 1 3 1 2 i i z i i là
A. 5 . B. 5 5 . C. 2 5 5 . D. 3 5 5 .
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 3 z z i . Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là:
A. Đường thẳng có phương trình 2x - 6y+ 12 = 0. B. Đường thẳng có phương trình x – 5y – 6 = 0.
C. Đường thẳng có phương trình x - 3y - 6 = 0. D. Đường tròn tâm I(1; 2) bán kính R=1.
Câu 18: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:
A. 1 3 i 2 2 B. 1 + 3i C. 1 3 i 4 4 D. -1 + 3i
Câu 19: Trên mặt phẳng toạ độ, để tập hợp điểm biểu diễn các số phức z nằm trong phần gạch chéo (kể cả biên) ở hình vẽ bên thì điều kiện của z là :
A. z 1 và phần ảo thuộc đoạn
1 1 ; 2 2 . B. 1 z 2 và phần ảo thuộc đoạn
1 1 ; 2 2 .
C. 1 z 2 và phần thực thuộc đoạn
1 1 ; 2 2 . D. z 1 và phần thực thuộc đoạn
1 1 ; 2 2 .
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z 1 2i 4 là
một đường tròn tâm I có toạ độ là
A. ( 1; 2) I . B. (2; 1) I . C. (1;2) I . D. (1; 2) I .
Câu 21: Trong tập số phức C, cho phương trình 2 0 ( , ) z az b a b R nhận số phức 1 z i làm nghiệm. Khi đó .a b bằng
A. 2. B. -2. C. 4. D. -4.
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn | z 2 2i | 1 . Tập hợp điểm biểu diễn số phức z i trong mặt phẳng toạ độ là đường tròn có phương trình
A. 2 2 (x 2) (y 1) 1 . B. 2 2 (x 2) (y 1) 1 . C. 2 2 (x 2) (y 2) 1 . D. 2 2 (x 2) (y 1) 1 .
Câu 23: Cho số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.