Quảng cáo
Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hàm số mũ và logarit của Nguyễn Trung Kiên
QR

Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hàm số mũ và logarit của Nguyễn Trung Kiên

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

CÁC PH NG PHÁP GI I ƯƠ Ả PH NG TRÌNH- B T PH NG TRÌNH- H MŨ- LÔGARIT ƯƠ Ấ ƯƠ Ệ

CH NG I: ƯƠ PH NG PHÁP GI I PH NG TRÌNH- B T PH NG TRÌNH- H MŨ ƯƠ Ả ƯƠ Ấ ƯƠ Ệ

BIÊN SO N GV NGUY N TRUNG KIÊN 0988844088 Ạ Ễ

CH Đ I:PH NG TRÌNH MŨ Ủ Ề ƯƠ BÀI TOÁN 1: S D NG PH NG PHÁP BI N Đ I T NG Đ NG Ử Ụ ƯƠ Ế Ổ ƯƠ ƯƠ I. Ph ng pháp: ươ Ta s d ng phép bi n đ i t ng đ ng sau: ửụ ế ổươ ươ

( ) ( )

( ) ( )

1

0 1 f x g x

a

a a a

f x g x

=   < ≠  = ⇔    =  

ho c ặ

( ) ( ) ( )

0

1 0

a

a f x g x

>    − − =    

II. VD minh ho : ạ

VD1: Gi i ph ng trình ả ươ : ( ) ( )

sin 2 3cos 2 2 2 2

x x x x x

− + − = + −

Gi i: Ph ng trình đ c bi n đ i v d ng: ả ươ ượ ế ổ ềạ

( ) ( )

2

2 2

1 2(*) 2 0

1 0(1) 2 1 sin 2 3 cos 0

sin 3 cos 2(2)

x x x

x x x x x x

x x

− < <   + − >    − − = ⇔   + − − − + =     + =  

Gi i (1) ta đ c ả ượ 1,2

1 5 2 x ± = tho mãn đi u ki n (*) ả ề ệ

Gi i (2): ả 1 3 sin cos 1 sin 1 2 2 , 2 2 3 3 2 6 x x x x x k x k k Z π π π π π π   + = ⇔ + = ⇔ + = + ⇔ = + ∈     Đ nghi m tho mãn đi u ki n (*) ta ph i có: ể ệ ả ề ệ ả 1 1 1 2 2 1 2 0, 6 2 6 2 6 k k k k Z π π π π π π     − < + < ⇔ − − < < − ⇔ = ∈         khi đó ta nh n đ c ậ ượ 3 6 x π =

V y ph ng trình có 3 nghi m phân bi t ậ ươ ệ ệ 1,2 3 1 5 ; 2 6 x x π ± = = .

VD2: Gi i ph ng trình ả ươ : ( ) ( )

2 2 4 3 5 2 2 3 6 9

x x x x x x x

+ − − + − = − +

Gi i: Ph ng trình đ c bi n đ i v d ng: ả ươ ượ ế ổ ềạ ( ) ( ) ( )

2 2 2 4 3 5 2 2 2( 4) 3 3 3

x x x x x x x x x

+ − − + + −   − = − = −  

2 2 2

3 1 4

4 0 3 1 3 4

5 3 5 2 2 2 8 7 10 0

x x

x x x

x x x x x x x

− = =  

=    < − ≠ < ≠ ⇔ ⇔ ⇔      =      − + = + − − + =     V y ph ng trình có 2 nghi m phân bi t x=4, x=5. ậ ươ ệ ệ BÀI TOÁN 2: S D NG PH NG PHÁP LÔGARIT HOÁ VÀ Đ A V CÙNG C S Ử Ụ ƯƠ Ư Ề Ơ Ố I. Ph ng pháp: ươ Đ chuy n n s kh i s mũ lu th a ng i ta có th logarit theo cùng 1 c s c 2 v c a ể ểẩ ố ỏ ố ỹ ừ ườ ể ơ ốả ếủ ph ng trình, ta có các d ng: ươ ạ D ng 1: ạ Ph ng trình: ươ

( )

( )

0 1, 0

log

f x

a

a b a b f x b

< ≠ >  = ⇔  = 

1

D ng 2: ạ Ph ng trình : ươ

( ) ( ) ( ) ( ) log log ( ) ( ).log f x g x f x f x a a a a b a b f x g x b = ⇔ = ⇔ =

ho c ặ

( ) ( ) log log ( ).log ( ). f x g x b b b a b f x a g x = ⇔ = II. VD minh ho : ạ VD1: Gi i ph ng trình: ả ươ

2

2 2 3 2

x x − =

Gi i: L y logarit c ả ấ ơ s 2 hai v ph ng trình ta đ c: ố ế ươ ượ

2 2 2 2 2 2 2 2 3 log 2 log 2 log 3 1 2 1 log 3 0 2

x x x x x x − = ⇔ − = − ⇔ − + − =

Ta có

,

2 2 1 1 log 3 log 3 0 ∆ = − + = > suy ra ph ng trình có nghi m ươ ệ

x = 1 2 ± log 3. VD2: Gi i ph ng trình: ả ươ

1 5 .8 500.

x x x −

= Gi i: Vi t l i ph ng trình d i d ng: ả ế ạ ươ ướ ạ 1 1 3 3 3 2 3 8 5 .8 500 5 .2 5 .2 5 .2 1

x x x x x x x x − − − − = ⇔ = ⇔ =

L y logarit c s 2 v , ta đ c: ấ ơ ố ế ượ

( ) ( )

3 3 3 3 2 2 2 2 2 3 log 5 .2 0 log 5 log 2 0 3 .log 5 log 2 0

x x x x x x x x x

− − − −     − = ⇔ + = ⇔ − + =        

( ) 2

2

3 1 3 log 5 0 1 log 5

x x x x

=     ⇔ − + = ⇔    = −   

V y ph ng trình có 2 nghi m phân bi t: ậ ươ ệ ệ

2

1 3; x log 5 x = = −

Chú ý: Đ i v i 1 ph ng trình c n thi t rút g n tr c khi logarit hoá. ố ớ ươ ầ ế ọ ướ BÀI TOÁN 3: S D NG PH NG PHÁP Đ T N PH - D NG 1 Ử Ụ ƯƠ Ặ Ẩ Ụ Ạ I. Ph ng pháp: ươ Ph ng pháp dùng n ph d ng 1 là vi c s d ng 1 n ph đ chuy n ph ng trình ban đ u ươ ẩ ụạ ệ ửụ ẩ ụể ể ươ ầ thành 1 ph ng trình v i 1 n ph . ươ ớ ẩ ụ Ta l u ý các phép đ t n ph th ng g p sau: ư ặẩ ụ ườ ặ D ng 1: ạ Ph ng trình ươ

( 1) 1 1 0 k . 0 x x k k a a α α α α − − + + =

Khi đó đ t ặ x t a = đi u ki n t>0, ta đ c: ề ệ ượ

1 1 1 00 k k k k t t t α α α α − − + + =

M r ng: N u đ t ởộ ế ặ

( ), f x t a = đi u ki n h p t>0. Khi đó: ề ệ ẹ

2 ( ) 2 3 ( ) 3 ( ) , ,....., f x f x kf x k a t a t a t = = =

Và

( ) 1 f x a t

− =

D ng 2: ạ Ph ng trình ươ 1 2 3 0 x x a α a α α + + = v i a.b=1 ớ

Khi đó đ t ặ , x t a = đi u ki n t<0 suy ra ề ệ 1 x b t = ta đ c: ượ

2 2 1 3 1 3 2 0 0 t t t t α α α α α α + + = ⇔ + + =

M r ng: V i …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo