Sách giáo khoa Toán 1 Tập hai

Giải Bài 3 trang 24 SGK Toán 1

Ôn tập các số đến 100   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số ?

a) Dãy số trên các hạt: 30, 31, 32, ?, 34, ?, ?, 37, ?

b) Dãy số trên các hạt: 51, 53, ?, 57, ?, ?, 63, 65, ?

c) Dãy số trên các hạt: 82, 84, 86, ?, ?, 92, ?, 96, ?

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 24 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Ba chuỗi hạt vòng, trên mỗi hạt ghi một số, có hạt để trống ghi dấu "?".
a) Thứ tự các hạt từ trái sang phải: 30, 31, 32, ?, 34, ?, ?, 37, ? (dãy đếm thêm 1).
b) Thứ tự các hạt từ trái sang phải: 51, 53, ?, 57, ?, ?, 63, 65, ? (dãy số lẻ, đếm thêm 2).
c) Thứ tự các hạt từ trái sang phải: 82, 84, 86, ?, ?, 92, ?, 96, ? (dãy số chẵn, đếm thêm 2).

Lời giải

a) Dãy số đếm thêm 1 (mỗi số hơn số liền trước 1 đơn vị):

$30, 31, 32, \_, 34, \_, \_, 37, \_$

- Sau $32$ là $33$.
- Sau $34$ là $35$, rồi $36$.
- Sau $37$ là $38$.

Dãy đầy đủ: $30, 31, 32, \textbf{33}, 34, \textbf{35}, \textbf{36}, 37, \textbf{38}$.

b) Dãy số lẻ, đếm thêm 2 (mỗi số hơn số liền trước 2 đơn vị):

$51, 53, \_, 57, \_, \_, 63, 65, \_$

- Sau $53$ là $55$ (vì $53 + 2 = 55$), tiếp đến $57$.
- Sau $57$ là $59$, rồi $61$, rồi $63$.
- Sau $65$ là $67$.

Dãy đầy đủ: $51, 53, \textbf{55}, 57, \textbf{59}, \textbf{61}, 63, 65, \textbf{67}$.

c) Dãy số chẵn, đếm thêm 2 (mỗi số hơn số liền trước 2 đơn vị):

$82, 84, 86, \_, \_, 92, \_, 96, \_$

- Sau $86$ là $88$, rồi $90$, rồi $92$.
- Sau $92$ là $94$, rồi $96$.
- Sau $96$ là $98$.

Dãy đầy đủ: $82, 84, 86, \textbf{88}, \textbf{90}, 92, \textbf{94}, 96, \textbf{98}$.

Đáp số

a) 33, 35, 36, 38b) 55, 59, 61, 67c) 88, 90, 94, 98

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.