Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án tất cả các mã đề . Đây là cấu trúc đề giống với đề thi thử môn Toán giúp học sinh vừa khảo sát chất lượng học tập Toán 12 học kỳ 1, vừa ôn tập kỳ thi THPT Quốc gia 2018. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 : + Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 16π/9 (dm3). Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của nón (như hình dưới) và khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa SC với mặt phẳng (SAB) bằng 30 độ. Gọi M là điểm di động trên cạnh CD và là hình chiếu vuông góc của S trên đường thẳng BM. Khi điểm M di động trên cạnh CD, tìm thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABH? + Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là chữ nhật, cạnh AB = a, BC = 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mp(ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AD. Góc giữa đường thẳng SB và mp(ABCD) bằng 60 độ. Khoảng cách từ B đến mp(SCD) bằng? Bạn đọc có thể tham khảo thêm các đề thi HK1 Toán 12 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc tại đây.

Xem trước nội dung

Trang 1 | 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – BA ĐÌNH

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 12

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:……………………………………………….

Số báo danh:. …………………………Lớp…………………….

Câu 1: Hàm số 4 2 2 1 y x x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ; 1);(0;1)  . B. ( 1;0);(0;1)  . C. ( 1;0);(1; )  . D. ( ; ) .

Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    . Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số này là:

A. (1;2) . B. ( 2;6)  . C. (2;0) . D. (0;2) .

Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x

   trên

đoạn [1;3].

A. 2 0, 7 M m   . B. 2 , 0 7 M m   . C. 3, 1 M m  . D. 1, 0 M m   .

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 16 y x x    là:

A. 5 . B. 5 2  . C. 4 . D. 4 2  .

Câu 5: Cho hàm số 3 2 3 x 6 y x m   , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;3] bằng 2 khi:

A. 31 27 m  . B. 1 m . C. 2 m  . D. 3 2 m  .

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2 x y x m    đồng biến trên

khoảng (0;1) ?

A. 2 m  . B. 0 m  .

C. 1 2 m   . D. 0 m  hoặc 1 2 m   .

Câu 7: Cho hàm số 1 ln( 1). y x x    Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên (1;2) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng( ;2)  .

C. Hàm số có tập xác định là  \ 1 R . D. Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định.

Câu 8: Hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên R là 2 '( ) ( 1) ( 2). f x x x x    Số điểm cực trị của hàm số

( ) f x là:

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 9: Cho hàm số 4 2 (2 1) 1 4 2 m m y x x    . Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu khi và chỉ khi:

A. 0 m  . B. 1 2 m  . C. 0 m  . D. 0 m  hoặc 1 2 m  .

Mã đề 022

Trang 2 | 6

Câu 10: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1

x y x    .

A. 2 y . B. 1 x . C. 2 y  . D. 1 x .

Câu 11: Đồ thị hàm số

2

2

1 5 2 3 x x y x x      có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3.

Câu 12:Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và có đạo hàm ( ) f x  trên đoạn 7 0; 2      , biết đồ thị của hàm số

( ) y f x   như hình vẽ.

Hỏi hàm số ( ) y f x  đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 7 0; 2      tại điểm 0x nào dưới đây?

A. 0 3 x . B. 0 0 x  . C. 0 1 x . D. 0 2 x  .

Câu 13:Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

B. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

C. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

D. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

Câu 14: Giao điểm của đường thẳng 2 3 y x   và đồ thị hàm số 1 3x 1 x y    là hai điểm M, N. Khi đó

hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN có giá trị bằng:

A. 0 . B. 5

6 . C. 2

3 . D. 1.

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị của hàm số

3 2 2 2 ( 2) ( 3) y x m x m m x m        cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt?

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3.

Câu 16:Tính giá trị biểu thức 3 6 2 2 5 . . P a a a  ( 0) a  dưới dạng lũy thừa:

A.

18

5 a . B.

7 2 a . C.

20 18 a . D.

47 10 a .

Câu 17: Cho a 0; 0; b a b    , đơn giản biểu thức sau:

1 1 1 1 3 3 3 3

3 3 2 2 . . a b a b N

a b

   

.

A. 3 N a  . B. 3 N b  . C. 3

1 N

ab  . D. 3 N ab  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo