Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn - BR VT
QR

Đề KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn - BR VT

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề KSCL Toán 12 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Bà Rịa – Vũng Tàu, đề thi gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết (lời giải được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Strong Team Toán VD – VDC). Trích dẫn đề KSCL Toán 12 lần 1 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Bà Rịa – Vũng Tàu : + Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V, đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SB, N là điểm trên cạnh SD. Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SC tại điểm P sao cho thể tích khối chóp S.AMPN bằng V/4. Tỉ số SN/SD bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Cho biết AD = CD = a, AB = 2a, hai mặt phẳng (SBC), (ABCD) tạo với nhau góc 45 độ. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) bằng? + Cho hai số hữu tỉ m, n sao cho phương trình |x^3 – 3x| = m√3 + n có ba nghiệm dương phân biệt a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2 + √3. Biểu thức 6m + 4n có giá trị là?

Xem trước nội dung

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC

TỔ 03

ĐỀ CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – BÀ

RỊA – VŨNG TÀU

Họ và tên: ....................................................... SBD: ......................................

Câu 1: Đồ thị trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới?

A. 4 3 1 y x x = − + . B. 4 3 1. y x x = − + + C. 3 3 1. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − + +

Câu 2: Phương trình 4 2 2 0 x x m − + = (m là tham số thực) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. 1 1 m − . B. 1 0. m −  C. 1. m  D. 0 1. m  

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( ) 2 5 10 10 f x x x x = + − + trên đoạn   2;1 − là

A. 4 5 2 −+ . B. 10 . C. 1 3 + . D. 3.

Câu 4: Cho hình bát diện đều có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song của bát diện này bằng

A. 3 3 a . B. 2 2 a . C. 6 3 a . D. 2

a .

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại 0 x = ?

A. 4 3 y x x = − . B. 3 2 y x x = + . C. 3 2 y x x = - . D. 4 3 y x x = + .

Câu 6: Hàm số 3 2 y x x = + nghịch biến trên khoảng

A. ( ) 1;0 − . B. 2 0; 3      

. C. 2 ;0 3   −    

. D. ( ) 0;1 .

Câu 7: Cho lăng trụ . ABC A B C , biết rằng tứ diện A ABC  là tứ diện đều cạnh a. Thể tích khối chóp .ABCB C  bằng

A.

3 2 12 a . B.

3 2 6 a . C.

3 2 8 a . D.

3 2 4 a .

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A , SA vuông góc với mặt phẳng

( ) ABC . Biết rằng 2 BC a = , 5 SB a = . Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A.

3 2 3 a . B.

3 2 3 a . C.

3 3 3 a . D.

3 1 3 a .

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và ( ) ( )( )( ) 2 2 ' 2 3 1 3 1 f x x x x x = − − − − x  .

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là

A. 2 . B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

+ = + tại điểm có hoành độ 1 x = tạo với hai trục tọa độ

một tam giác có diện tích bằng

A. 9

2 . B. 3

2 . C. 9

4 . D. 3

4 .

Câu 11: Cho hai số hữu tỉ , m n sao cho phương trình 3 3 3 x x m n − = + có ba nghiệm dương phân

biệt , , a b c thỏa mãn 2 3 a b c + + = + . Biểu thức 6 4 m n + có giá trị là:

A. 1 B. 3 C. 13

4 D. 11

4

Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SBC đều và tam giác SAD

vuông. Góc taọ bởi hai mặt phẳng ( ) ( ) , SBC ABCD là

A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D.

0 15 .

Câu 13: Khối chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc 0 60 thì thể tích bằng:

A. 3 6 2 a . B 3 6 6 a . C. 3 3 2 a . D. 3 3 6 a

Câu 14: Cho khối chóp .S ABC có thể tích V . Gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của các tam giác

, , SBC SCA SAB . Thể tích của khối chóp .S MNP bằng

A. 4

27V . B. 8

27V . C. 2

27V . D. 1

27V .

Câu 15: Số cạnh của hình chóp tứ giác là

A. 8. B. 9. C. 10. D. 12.

Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x = − − là

A. 2 5 . B. 2 3 . C. 2 . D. 4 .

Câu 17: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 9 (3 ) y x x m x m = − + − + đồng biến trên

là A. ( ) ; 24 −− . B. (  ; 24 −− . C. ( ) 24; − +. D.  ) 24; − +.

Câu 18: Cho hàm số 1 1 x y x

+ = −, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên hai khoảng ( ) ( ) ;1 ; 1; − +.

B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ( ) ;1 1; −  +.

C. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ( ) ;1 ; 1; − +.

D. Hàm số đồng biến trên ( ) ( ) ;1 1; −  +.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo