Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú - Hải Phòng
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú - Hải Phòng

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Chủ Nhật ngày 14 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Trần Phú, thành phố Hải Phòng tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng mã đề 132 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng : + Một người lập kế hoạch gửi tiết kiệm ngân hàng như sau: Đầu tháng 1 năm 2019, người đó gửi 10 triệu đồng; sau mỗi đầu tháng tiếp theo, người đó gửi số tiền nhiều hơn 10% so với số tiền đã gửi ở tháng liền trước đó. Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi là 0,5% mỗi tháng và được tính theo hình thức lãi kép. Với kế hoạch như vậy, đến hết tháng 12 năm 2020, số tiền của người đó trong tài khoản tiết kiệm là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng nghìn). A. 922 756 000 đồng. B. 918 165 000 đồng. C. 832 765 000 đồng. D. 926 281 000 đồng. + Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để mua ô tô Camry. Biết lãi suất hàng tháng là 0,5% , tiền lãi sinh ra hàng tháng được nhập vào tiền vốn và số tiền gửi hàng tháng là như nhau. Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau đây? A. 14.261.000 (đồng). B. 14.261.500 (đồng). C. 14.260.500 (đồng). D. 14.260.000 (đồng). + Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BB’ và P thuộc cạnh DD’ sao cho DP = 1/4.DD’. Biết mặt phẳng (AMP) cắt CC’ tại N, thể tích của khối đa diện AMNPBCD bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 14/06/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:............................................................................................

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , gọi A , B ,C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức

1 2i −− , 4 4i − , 3i − . Số phức biểu diễn trọng tâm tam giác ABC là A. 1 3i −− . B. 1 3i − . C. 3 9i −+ . D. 3 9i − .

Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình ( ) 9 1 log 1 2 x + = .

A. 7 2 x = . B. 2 x = . C. 4 x = −. D. 4 x = .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 1 0 x z − + = . Tọa độ một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là

A. ( ) 2; 1;1 n = −  . B. ( ) 2;0;1 n =  . C. ( ) 2; 1;0 n = −  . D. ( ) 2;0; 1 n = −  .

Câu 4: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1 1 x y x + = − là

A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞. C. ( ) { } ; \ 1 −∞+ ∞ . D. ( ) 1;+∞.

Câu 5: Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

A. 2 S R π = . B. 3 4 3 V R π = . C. 2 4 S R π = . D. 3 . V S R = .

Câu 6: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A.

3 2 3 a π . B.

3 3 3 a π . C.

3

3 a π . D.

3 3 2 a π .

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 4 2 6 5 0 S x y z x y z + + + − + + = . Mặt cầu ( ) S có bán kính là

A. 3. B. 5. C. 9. D. 7 . Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AA a ′ = , 4 AC a = , 5 BD a = , ABCD là hình thoi. Thể tích của khối lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng

A. 3 30a . B. 3 27a . C. 3 20a . D. 3 60a . Câu 9: Mô đun của số phức 12 5 z i = − là A. 7 . B. 5. C. 13. D. 17 .

Câu 10: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = − + . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

Trang 2/6 – Mã đề thi 132

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2; 2 − . C. ( ) 0; 2 − . D. ( ) 2;2 .

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 4 5 2 f x x = + là

A. 10x C + . B. 5 2 x + . C. 5 2 x x C + + . D. 5 1 2 5 x x C + + .

Câu 12: Tích phân

1 1

0 e d x I x + = ∫ bằng

A. 2 e e − . B. 2e e + . C. 2e e −. D. 2e 1 −. Câu 13: Biết bốn số 5; ;15; x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3 2 x y + bằng

A. 30. B. 50. C. 80. D. 70 . Câu 14: Cho a , b , c là các số thực dương, a khác 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ( ) log log log a a a bc b c = + . B. ( ) log log .log a a a bc b c = .

C. ( ) log .log c a a b c b = . D. log log log a a a b b c c = − .

Câu 15: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , ( ) SA ABC ⊥ ,

3 SA a = . Thể tích V của khối chóp .S ABCD là

A. 3 V a = . B. 3 1 3 V a = . C. 3 2 V a = . D. 3 3 V a = .

Câu 16: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6 1 x y x − = + là

A. 3 y = . B. 1 y = −. C. 6 y = −. D. 2 y = .

Câu 17: Cho hình lập phương có cạnh bằng a . Tính thể tích khối trụ có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai mặt của hình lập phương đó.

A. 3 1 6 a π . B. 3 2 3 a π . C. 3 1 2 a π . D. 3 2 a π .

Câu 18: Gọi 1x , 2x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình ( ) 2 log 1 2 x + < . Tính giá trị của

1 2 P x x = + .

A. 4 P = . B. 6 P = . C. 5 P = . D. 3 P = . Câu 19: Từ các chữ số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?

A. 24 . B. 256 . C. 210 . D. 4 .

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

1 2 3 2 1 y x x = − + .

A. { } \ 1 D =  . B. ( ) 0; D = +∞. C. D = . D. ( ) 1; D = +∞.

Câu 21: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

A. ( ) ( ) 2 3 2 3 i i + + − . B. ( ) ( ) 2 3 . 2 3 i i + − .

C. 2 3 2 3 i i + − . D. ( ) 2 2 2i + .

Câu 22: Cho hàm số ( ) ( ) cos ln sin ln y x x x = +    . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 0 x y xy y ′′ ′ + − = . B. 2 2 0 x y xy y ′ ′′ + + = . C. 2 2 0 x y xy y ′′ ′ − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo