
Trang 1/6 – Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 14/06/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:............................................................................................
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , gọi A , B ,C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức
1 2i −− , 4 4i − , 3i − . Số phức biểu diễn trọng tâm tam giác ABC là A. 1 3i −− . B. 1 3i − . C. 3 9i −+ . D. 3 9i − .
Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình ( ) 9 1 log 1 2 x + = .
A. 7 2 x = . B. 2 x = . C. 4 x = −. D. 4 x = .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 1 0 x z − + = . Tọa độ một vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là
A. ( ) 2; 1;1 n = − . B. ( ) 2;0;1 n = . C. ( ) 2; 1;0 n = − . D. ( ) 2;0; 1 n = − .
Câu 4: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1 1 x y x + = − là
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞. C. ( ) { } ; \ 1 −∞+ ∞ . D. ( ) 1;+∞.
Câu 5: Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
A. 2 S R π = . B. 3 4 3 V R π = . C. 2 4 S R π = . D. 3 . V S R = .
Câu 6: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
3 2 3 a π . B.
3 3 3 a π . C.
3
3 a π . D.
3 3 2 a π .
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 4 2 6 5 0 S x y z x y z + + + − + + = . Mặt cầu ( ) S có bán kính là
A. 3. B. 5. C. 9. D. 7 . Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AA a ′ = , 4 AC a = , 5 BD a = , ABCD là hình thoi. Thể tích của khối lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng
A. 3 30a . B. 3 27a . C. 3 20a . D. 3 60a . Câu 9: Mô đun của số phức 12 5 z i = − là A. 7 . B. 5. C. 13. D. 17 .
Câu 10: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = − + . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
Trang 2/6 – Mã đề thi 132
A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2; 2 − . C. ( ) 0; 2 − . D. ( ) 2;2 .
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 4 5 2 f x x = + là
A. 10x C + . B. 5 2 x + . C. 5 2 x x C + + . D. 5 1 2 5 x x C + + .
Câu 12: Tích phân
1 1
0 e d x I x + = ∫ bằng
A. 2 e e − . B. 2e e + . C. 2e e −. D. 2e 1 −. Câu 13: Biết bốn số 5; ;15; x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3 2 x y + bằng
A. 30. B. 50. C. 80. D. 70 . Câu 14: Cho a , b , c là các số thực dương, a khác 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ( ) log log log a a a bc b c = + . B. ( ) log log .log a a a bc b c = .
C. ( ) log .log c a a b c b = . D. log log log a a a b b c c = − .
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , ( ) SA ABC ⊥ ,
3 SA a = . Thể tích V của khối chóp .S ABCD là
A. 3 V a = . B. 3 1 3 V a = . C. 3 2 V a = . D. 3 3 V a = .
Câu 16: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6 1 x y x − = + là
A. 3 y = . B. 1 y = −. C. 6 y = −. D. 2 y = .
Câu 17: Cho hình lập phương có cạnh bằng a . Tính thể tích khối trụ có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai mặt của hình lập phương đó.
A. 3 1 6 a π . B. 3 2 3 a π . C. 3 1 2 a π . D. 3 2 a π .
Câu 18: Gọi 1x , 2x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình ( ) 2 log 1 2 x + < . Tính giá trị của
1 2 P x x = + .
A. 4 P = . B. 6 P = . C. 5 P = . D. 3 P = . Câu 19: Từ các chữ số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A. 24 . B. 256 . C. 210 . D. 4 .
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số ( )
1 2 3 2 1 y x x = − + .
A. { } \ 1 D = . B. ( ) 0; D = +∞. C. D = . D. ( ) 1; D = +∞.
Câu 21: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
A. ( ) ( ) 2 3 2 3 i i + + − . B. ( ) ( ) 2 3 . 2 3 i i + − .
C. 2 3 2 3 i i + − . D. ( ) 2 2 2i + .
Câu 22: Cho hàm số ( ) ( ) cos ln sin ln y x x x = + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 2 0 x y xy y ′′ ′ + − = . B. 2 2 0 x y xy y ′ ′′ + + = . C. 2 2 0 x y xy y ′′ ′ − + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.