Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 môn Toán trường THPT Tiên Du 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 môn Toán trường THPT Tiên Du 1 - Bắc Ninh

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Tiên Du số 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 môn Toán trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh mã đề 202 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, cấu trúc đề bám sát đề tham khảo tốt nghiệp THPTQG 2020 môn Toán của Bộ GD&ĐT. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 môn Toán trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Số ca nhiễm Covid – 19 trong cộng đồng ở một tỉnh vào ngày thứ x trong một giai đoạn được ước tính theo công thức f(x) = A.e^rx trong đó A là số ca nhiễm ở ngày đầu của giai đoạn, r là tỷ lệ gia tăng số ca nhiễm hàng ngày của giai đoạn đó và trong cùng một giai đoạn thì r không đổi. Giai đoạn thứ nhất tính từ ngày tỉnh đó có 9 ca bệnh đầu tiên và không dùng biện pháp phòng chống lây nhiễm nào thì đến ngày thứ 6 số ca bệnh của tỉnh là 180 ca. Giai đoạn thứ hai (kể từ ngày thứ 7 trở đi) tỉnh đó áp dụng các biện pháp phòng chống lây nhiễm nên tỷ lệ gia tăng số ca nhiễm hàng ngày giảm đi 10 lần so với giai đoạn trước. Đến ngày thứ 6 của giai đoạn hai thì số ca mắc bệnh của tỉnh đó gần nhất với số nào sau đây? + Cho hai hình chóp tam giác đều có cùng chiều cao. Biết đỉnh của hình chóp này trùng với tâm của đáy hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp kia. Cạnh bên có độ dài bằng a của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao một góc 30 độ, cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường cao một góc 45 độ. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp đã cho? + Cho biểu thức P = 3^(y – 2x + 1).(1 + 4^(2x – y – 1)) và biểu thức Q = log (y + 3 – 2x) 3y. Giá trị nhỏ nhất của y để tồn tại x thỏa mãn đồng thời P ≥ 1 và Q ≥ 1 là số y0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 4y0 + 1 là số hữu tỷ. B. y0 là số vô tỷ. C. y0 là số nguyên dương. D. 3y0 + 1 là số tự nhiên chẵn.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 Đề gồm 6 trang Thời gian làm bài : 90 phút (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 202 Họ và tên:…………………………………………………………….Lớp:…….……..

Câu 1. Cho hình nón có chiều cao bằng 3 a và đường kính đáy bằng 2a . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng:

A. 2 8πa B. 2 2πa C. 2 4πa D. 2 πa

Câu 2. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 6 3 1 − = − x y x ?

A. 2 = y . B. 6 = y . C. 2 = − y . D. 1 3 = y .

Câu 3. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 1 2 = −+ z i ?

A. P B. N C. Q D. M

Câu 4. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3m và chiều cao bằng 4m là: A. 3 12 = V m B. 3 6 = V m C. 3 4 = V m D. 3 36 = V m Câu 5. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực dương phân biệt của

phương trình ( ) 1 = − f x là

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 6. Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.

Trang 2/6 - Mã đề 202

Hàm số ( ) = y f x có giá trị cực tiểu bằng

A. 3. B. 1. C. 1 −. D. 0 . Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 3 1 = + + f x x x trên đoạn [ ] 1;3 là

A.

[ ] ( ) 1;3 min 3 = f x . B.

[ ] ( ) 1;3 min 6 = f x . C.

[ ] ( ) 1;3 min 5 = f x . D.

[ ] ( ) 1;3 min 37 = f x .

Câu 8. Bán kính r của khối trụ có thể tích bằng 3 9a và chiều cao bằng a là:

A. 3 3 π = a r B. 3 π = a r C. 3 3 π = a r D. 3 π = a r

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( )

1 : 3 , 2

= +   = ∈  = − 

 x t d y t t z t

. Điểm nào dưới đây không thuộc

đường thẳng d ?

A. ( ) 0; 3;3 − Q B. ( ) 1;3;2 P C. ( ) 2;3;1 N D. ( ) 1;0;2 M

Câu 10. Tính tổng hoành độ của các giao điểm của đồ thị hàm số 5 11 3 + = + x y x và đường thẳng 1 = −− y x

A. 9 −. B. 5. C. 3. D. 7 −. Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 10 − + + + = S x y z . Tâm I và bán kính R của

mặt cầu ( ) S là:

A. ( ) 2; 1;0 ; 10 − = I R B. ( ) 2;1;0 ; 10 − = I R

C. ( ) 2; 1;0 ; 10 − = I R D. ( ) 2;1;0 ; 10 − = I R

Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;3 M và vuông góc với đường thẳng

1 2 : 2 1 1 − + = = − x y z d có phương trình là:

A. 2 3 0 − + − = x y z B. 2 4 0 − + = y z C. 2 4 0 − + + = x y z D. 2 7 0 + + − = x y z

Câu 13. Cấp số nhân ( ) nu với 5 5 = u và công bội 3 = q thì 6u bằng

A. 5. 3 B. 15. C. 45. D. 75.

Câu 14. Cho hai số phức 1 1 = + z i và 2 3 2 = −+ z i . Tính môđun cùa 1 2 + z z ?

A. 1 2 5 + = z z . B. 1 2 13 + = z z . C. 1 2 1 + = z z . D. 1 2 5 + = z z .

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 2 11 − = −− i z i . Tính số phức liên hợp của số phức z

A. 4 3 = + z i . B. 4 3 = − z i . C. 4 3 = −− z i . D. 4 3 = −+ z i . Câu 16. Số cách lấy 5 viên bi trong số 20 viên bi khác nhau là

A. 5! B. 5 20. C C. 20 5 . D. 5 20. A

Câu 17. Biết z là số phức có phần ảo dương và là nghiệm của phương trình 2 6 10 0 − + = z z . Tính tổng phần

thực và phẩn ảo của số phức w = z z

.

A. 7 5 . B. 4 5 . C. 1 5 . D. 3 5 .

Câu 18. Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( ) ( ) 2 3 2 , ′ = − − ∀∈ f x x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 19. Cho mặt cầu có bán kính bằng 2 = R . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng ;

A. 32 3 π B. 32π C. 16 3 π D. 16π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo