Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Đặng Thúc Hứa, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất dành cho học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An mã đề 001 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An : + Trước kì thi học sinh giỏi Toán, trường THPT Đặng Thúc Hứa, tỉnh Nghệ An tổ chức buổi gặp mặt 10 em học sinh trong đội tuyển. Biết các em đó có số thứ tự trong danh sách lập thành cấp số cộng. Các em ngồi ngẫu nhiên vào hai dãy bàn đối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế và mỗi ghế chỉ được ngồi một học sinh. Tính xác suất để tổng các số thứ tự của hai em ngồi đối diện nhau là bằng nhau. + Cho hai hàm số y = (x + 1)(2x + 1)(3x + 1)(m + |2x|) và y = -12x^4 – 22x^3 – x^2 + 10x + 3 có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn [-2020;2020] để (C1) cắt (C2) tại 3 điểm phân biệt? + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |1/3.x^3 – 9x + m + 10| trên đoạn [0;3] không vượt quá 12. Tổng giá trị các phần tử của tập hợp S bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020-Lần 1

Môn: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tập xác định của hàm số 2 3x y   là A.   ; 2  . B.   \ 2   . C.   2;  . D. . Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) un với 2 1 u  và công bội 4 q  . Tìm 3 u A. 128 3 u  . B. 24 3 u  . C. 8 3 u . D. 32 3 u  . Câu 3. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 1 cot 2 sin

dx x C x

   . B. 1 tan 2 cos

dx x C x

   . C. 1 ln dx x C x    . D. cos sin xdx x C    .

Câu 4. Phần ảo của số phức 8 12 z i   là A. 18. B. 12. C. – 12. D. 12 .i  Câu 5. Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể lập được bao nhiêu véctơ khác 0

mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho.

A. 2 10 A . B. 1

10 A . C. 2 10 C . D. 2 8 C .

Câu 6. Với ,a b là hai số thực dương khác 1, ta có log a b bằng

A. log b a  . B. log log a b  . C. log b a . D. 1 log b a

.

Câu 7. Nghiệm của phương trình log 3 2 x là

A. 3 x  . B. 8 x . C. 9 x . D. 6 x  . Câu 8. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   .

C. 4 2 2 y x x   D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x  là A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 10. Thể tích của khối lập phương . ABCD A B C D  cạnh a bằng

A.

3

. 3 a B.

3

. 6 a C. 3. a D.

3

. 2 a

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;. B.   1;1  . C.   ; 1  . D.   1;0  .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d      . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ

phương của đường thẳng d ? A. (0;1;2) 3 u  

. B. ( 2; 1;1) 2 u   

. C. (2; 1;1) 1 u   

D. (2;0;1) 4 u  

.

Mã đề 001

2/5 - Mã đề 001

Câu 13. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn hình học cho số phức nào dưới đây? A. 1 3 z i  . B. 1 3 z i  . C. 3 z i  . D. 3 z i  .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S tâm (1; 2;2) I  và bán kính 3 R . Mặt cầu ( ) S có phương trình là

A.       2 2 2 1 2 2 9 x y z      . B.       2 2 2 1 2 2 3 x y z      .

C.       2 2 2 1 2 2 9 x y z      . D.       2 2 2 1 2 2 3 x y z      .

Câu 15. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   có đường tiệm cận đứng x a  và tiệm cận ngang y b . Khi đó a b 

bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 16. Nếu 

5

3

2

f x dx   và 

7

9

2

f x dx   thì 

7

5

f x dx  bằng bao nhiêu?

A. 6. B. 3. C. 12. D. 6.  Câu 17. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 10cm và chiều cao bằng 30cm . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A.   2 300 cm  . B.   2 600 cm  . C. 2 500 ( ) cm  . D. 2 100( ) cm .

Câu 18. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 4 h  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 4. B. 12. C. 8. D. 6. Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho điểm   3;2; 1 M  . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là điểm A.   3;0;0 . 3 M  B.   3;2;0 . 2 M  C.   0;2;0 . 4 M  D.   0;0; 1 . 1 M   Câu 20. Cho hai số phức 1 2 1z i  , 1 2 . 2 z i  Số phức liên hợp của số phức 1 2 z z z   là

A. 0 z . B. 2 4 z i  . C. 4 z i  . D. 2 4 z i  .

Câu 21. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 log log 2 3 1 3

a b   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 9 a b  . B. 2 9 b a  . C. 2 a b  . D. 2 b a  . Câu 22. Khối trụ tròn xoay có đường kính đáy là 2a, chiều cao là 2 h a  có thể tích là

A. 2 2 . V a h   B. 3 2 . V a   C. 3. V a   D. 2 2 . V a   Câu 23. Cho khối cầu có bán kính 3 R . Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 36. B. 27. C. 108. D. 12.

Câu 24. Bất phương trình

2 3 1 1 3 81

x x        

có tập nghiệm là   ; S a b  . Khi đó b a  là

A. 3 . B. 4. C. 5 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo