Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Hôm nay, trường THCS – THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội tiếp tục tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2. Còn khoảng 4 tháng nữa kỳ thi chính thức THPT Quốc gia 2019 môn Toán sẽ diễn ra, do đó những kỳ thi thử Toán như thế này là hết sức cần thiết, nhằm kiểm tra và đánh dấu những bước ôn tập, chuẩn bị của các em học sinh khối 12. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội có mã đề 110, đề được biên soạn dựa trên mẫu đề tham khảo THPTQG 2019 môn Toán mà Bộ Giáo dục và Đào tạo từng công bố, đề thi thử Toán có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Hai người A và B ở cách nhau 180 (m) trên một đoạn đường thẳng và cùng chuyển động thẳng theo một hướng với vận tốc biến thiên theo thời gian, A chuyển động với vận tốc v1(t) = 6t + 5 (m/s), B chuyển động với vận tốc v2(t) = 2at − 3 (m/s) (a là hằng số), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A, B bắt đầu chuyển động. Biết rằng lúc đầu A đuổi theo B và sau 10 (giây) thì đuổi kịp. Hỏi sau 20 (giây), A cách B bao nhiêu mét? + Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 90cm, đáy hộp là hình chữ nhật có chiều rộng là 50cm và chiều dài là 80cm. Trong khối hộp có chứa nước, mực nước so với đáy hộp có chiều cao là 40cm. Hỏi khi đặt vào khối hộp một khối trụ có chiều cao bằng chiều cao khối hộp và bán kính đáy là 20cm theo phương thẳng đứng thì chiều cao của mực nước so với đáy là bao nhiêu? + Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là AB = 8m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M, N nằm trên Parbol và hai đỉnh P, Q nằm trên mặt đất (như hình vẽ). Ở phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi phí cho 1m2 cần số tiền mua hoa là 200.000 đồng cho 1m2. Biết MN = 4m, MQ = 6m. Hỏi số tiền dùng để mua hoa trang trí chiếc cổng gần với số tiền nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 6 trang

Mã đềthi 110

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 2 Năm học 2018-2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Cho sốphức z thỏa mãn z = 3+2i. Tìm phần thực và phần ảo của sốphức z. A. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2. C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2. D. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

Câu 2. Trong hệtọa độOxyz, cho đường thẳng ∆: x −x0

a = y −y0

b = z −z0

c . Điểm M nằm

trên ∆thì tọa độcủa M có dạng nào sau đây? A. M(at; bt; ct). B. M(x0t; y0t; z0t). C. M(a + x0t; b + y0t; c + z0t). D. M(x0 + at; y0 + bt; z0 + ct).

Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ −2 2 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

3

0

+∞ +∞

Tìm giá trịcực đại yCĐ và giá trịcực tiểu yCT của hàm sốđã cho. A. yCĐ = −2 và yCT = 2. B. yCĐ = 3 và yCT = 0. C. yCĐ = 2 và yCT = 0. D. yCĐ = 3 và yCT = −2.

Câu 4. Trong hệtọa độOxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; −1; 0), C(0; 0; 2). Phương trình mặt phẳng (ABC) là A. x −2y + z = 0. B. x −y + z

2 = 1. C. x + y

2 −z = 1. D. 2x −y + z = 0.

Câu 5. Đường thẳng y = m tiếp xúc với đồthị(C) : y = −2x4 + 4x2 −1 tại hai điểm phân biệt A(xA; yA) và B(xB; yB). Giá trịcủa biểu thức yA + yB. A. 2. B. −1. C. 1. D. 0.

Câu 6. Trong các hàm sốdưới đây, hàm sốnào đồng biến trên tập R? A. y = 21−3x. B. y = log2(x −1). C. y = log2 (2x + 1). D. y = log2 x2 + 1 .

Câu 7.

Đường cong như hình bên là đồthịcủa hàm sốnào sau đây? A. y = −x3 + 3x2 −2. B. y = x3 −3x2 −2. C. y = x4 −2x2 −2. D. y = −x4 + 2x2 −2.

x

y

O

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm sốy = (x2 + 2x −3)e. A. (−∞; −3) ∪(1; +∞). B. (−∞; −3] ∪[1; +∞). C. (−3; 1). D. [−3; 1].

Trang 1/6 Mã đề110

Câu 9. Cho hàm sốy = 2x + 1

x + 1 . Mệnh đềđúng là

A. Hàm sốnghịch biến trên (−∞; −1) và (−1; +∞). B. Hàm sốđồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1). C. Hàm sốđồng biến trên R. D. Hàm sốđồng biến trên (−∞; −1) và (−1; +∞).

Câu 10. Thếtích của khối cầu có bán kính R là

A. πR3. B. 4πR3

3 . C. 2πR3. D. πR3

3 .

Câu 11. Cho f(x), g(x) là các hàm sốcó đạo hàm liên tục trên R, k ∈R. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A. Z [f(x) −g(x)]dx = Z f(x)dx − Z g(x)dx. B. Z f ′(x)dx = f(x) + C.

C. Z kf(x)dx = k Z f(x)dx. D. Z [f(x) + g(x)]dx = Z f(x)dx + Z g(x)dx.

Câu 12. Cho lăng trụtứgiác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.

A. 2a3

3 . B. 4a3

3 . C. a3. D. 2a3.

Câu 13. Tích của giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf(x) = x + 4

x trên đoạn

[1; 3] bằng

A. 65

3 . B. 20. C. 6. D. 52

3 .

Câu 14. Trong hệtọa độOxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau

d1 : x −2

2 = y + 2

1 = z −6

−2 , d2 : x −4

1 = y + 2

−2 = z + 1

3 .

Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 là A. (P) : x + 8y + 5z + 16 = 0. B. (P) : x + 8y + 5z −16 = 0. C. (P) : 2x + y −6 = 0. D. (P) : x + 4y + 3z −12 = 0.

Câu 15. Trong hệtọa độOxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 = y −3

−1 = z −1

1 cắt mặt phẳng

(P) : 2x −3y + z −2 = 0 tại điểm I(a; b; c). Khi đó a + b + c bằng A. 9. B. 5. C. 3. D. 7.

Câu 16. Cho dãy số(un) là một cấp sốcộng, biết u2 + u21 = 50. Tính tổng của 22 sốhạng đầu tiên của dãy. A. 2018. B. 550. C. 1100. D. 50.

Câu 17. Sốđường tiệm cận của đồthịhàm sốy = x + 1 |x| −2x + 1 là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 18. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thểtích khối chóp S.ABC.

A. V = a3

8 . B. V = a3√

3 3 . C. V = a3√

3 4 . D. V = a3

4 .

Câu 19. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 2x(1 + 3x3) là

A. x2 1 + 3

2x2 + C. B. x2 1 + 6x3

5

+ C. C. 2x x + 3

4x4 + C. D. x2 x + 3

4x3 + C.

Trang 2/6 Mã đề110

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo