Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Toán trường Nguyễn Hữu Cầu - TP.HCM
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Toán trường Nguyễn Hữu Cầu - TP.HCM

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Toán trường Nguyễn Hữu Cầu – TP.HCM có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề thi và đáp án gồm 5 trang: Câu 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số phân thức hữu tỉ. Câu 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d. Câu 3: a) Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Giải phương trình logarit. Câu 4: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến rồi từng phần. Câu 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P). Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua (P). Câu 6 a) Tính giá trị của biểu thức lượng giác. b) Chọn ngẫu nhiên ba số từ tập hợp số. Tính xác suất để ba số được chọn có tổng là một số lẻ. Câu 7: Tính theo a thể tích của khối chóp S.AMCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM, SC. Câu 8: Tìm tọa độ điểm trong hình học Oxy. Câu 9: Giải bất phương trình vô tỉ. Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 biến dạng đối xứng.

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu 

Tên học sinh: … Số báo danh: …

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 Môn Toán – Ngày 19.5.2016 ____________________

Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1. (1 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1 1 x y x

  .

Câu 2. (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 1 1 ( ) 3 2 y f x x x x     , biết

tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 2 1 d y x   và tiếp điểm có hoành độ âm.

Câu 3. (1 điểm):

a) Cho số phức z thỏa điều kiện 4 ( 4) z z i    . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Giải phương trình 2 4 log ( 1) 2log ( 3) 3 x x    

Câu 4. (1 điểm): Tính tích phân 2

3

1 0

1

x I x x dx e           .

Câu 5. (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (2; 1;0) A  và mặt phẳng (P) có

phương trình 2 3 10 0 x y z     . Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P). Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua (P).

Câu 6. (1 điểm):

a) Tính giá trị của biểu thức

2 3sin 1 sin2 P 

  , biết 2 tan 3  .

b) Chọn ngẫu nhiên ba số từ tập hợp {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} X  . Tính xác suất để ba số được chọn có tổng là một số lẻ.

Câu 7. (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a,  0 60 ABC  , I và M lần lượt là trung điểm của AD và BC, SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 300. Tính theo a thể tích của khối chóp S.AMCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM, SC.

Câu 8. (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A và có diện tích bằng 25, cạnh BC có trung điểm là (2; 1) H  . Gọi M là trung điểm của cạnh AC, (T) là đường tròn đường kính AB. Đường thẳng BM cắt (T) tại E(3 ; 1), đường thẳng CE cắt (T) tại điểm thứ hai là F, tìm tọa độ của điểm F biết tung độ của C là số thực dương.

Câu 9. (1 điểm): Giải bất phương trình 4 2 2 2 4 2 3 3 3 x x x x x      

Câu 10. (1 điểm): Cho a, b, c là các số thực dương và luôn thỏa điều kiện 1 1 1 1 ab bc ca   .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 1 1 P a b b c c a       .

- - - Hết - - -

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu  ĐÁP ÁN THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 Môn Toán – Ngày 19.5.2016

Câu Đáp án Điểm

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1 1 x y x

  . 1,0đ

Tập xác định:  \ 1 D    , 2 2 ' ( 1) y x   0,25

Giới hạn, tiệm cận đứng : 1 x  , tiệm cận ngang: 1 y  0,25

Bảng biến thiên, tính tăng , giảm… 0,25

Đồ thị… 0,25

2

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 1 1 ( ) 3 2 y f x x x x     , biết

tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 2 1 d y x   và tiếp điểm có hoành độ âm.

1,0đ

3 2 1 1 ( ) 3 2 y f x x x x     2 1 ' '( ) 2 2 y f x x x      .

Gọi 0 0 ( ; ) M x y là tiếp điểm và  là tiếp tuyến của đồ thị tại M.

0

1 : 2 1 '( ) 2 d y x f x    

0,25

0 2 0 0 0

0 2 0 2

x x x x

        0,25

Với 0 0 x  0 0

1 1 2, 2; 3 3 x y M           

0,25

Phương trình của   1 1 1 4 : 2 3 2 2 3 y x hay y x       0,25

3

a) Cho số phức z thỏa điều kiện 4 ( 4) z z i    . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

0,5đ

4 ( 4) z z i    4 4 (4 4 )(1 ) (1 ) 4 4 4 1 2 i i i i z i z z z i i               0,25

(0;4) M  0,25

b) Giải phương trình 2 4 log ( 1) 2log ( 3) 3 x x     0,5đ

Với điều kiện 3 x  :   2 4 2 log ( 1) 2log ( 3) 3 log ( 1)( 3) 3 x x x x         0,25

3 2 ( 1)( 3) 2 2 11 0 1 2 3 x x x x x            1 2 3 x  (thỏa 3 x  ) 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo