
Trang 1/8 - Mã đề 201
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 40 câu, gồm 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 – 2020.
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh:.........................................................................
Mã đề thi 201 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He =4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca= 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Chất nào sau đây dùng làm để chế thuốc chữa đau dạ dày?
A. Na2SO4. B. Na2SO3. C. CaSO4. D. NaHCO3. Câu 42: Theo Are – ni – ut, chất nào dưới đây là axit?
A. LiOH. B. HCl. C. NH4Cl. D. KOH. Câu 43: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A. [Ar]3d4. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d6. D. [Ar]3d3. Câu 44: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 45: Thạch cao khan chứa thành phần chính là
A. CaSO4. B. Ca(NO3)2. C. CaCl2. D. CaCO3. Câu 46: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Stiren. B. Metan C. Etan D. Toluen. Câu 47: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng với nước?
A. Ba. B. Be. C. Cu. D. Fe. Câu 48: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương (hay tráng bạc)?
A. tinh bột. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ. Câu 49: Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
A. Propylamin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Metylamin. Câu 50: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3. B. CaCO3. C. NaOH. D. Ca(OH)2. Câu 51: Chất nào sau đây là chất béo không no?
A. Tristearin. B. Tripanmitin. C. etyl axetat. D. Triolein. Câu 52: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 trong môi trường axit thu được sản phẩm có chứa
A. CH3CH2COONa. B. CH3CH2OH. C. CH3COOH. D. CH3CH2COOH. Câu 53: Chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan?
A. C3H4. B. C6H6. C. C2H6. D. C2H4. Câu 54: Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A. phèn chua. B. muối ăn. C. giấm ăn. D. vôi. Câu 55: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Cu. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 56: Fe có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?
DeThi.edu.vn
Trang 2/8 - Mã đề 201
A. FeCl2. B. MgCl2. C. AlCl3. D. FeCl3. Câu 57: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Li. B. Al. C. K. D. Mg. Câu 58: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ visco. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ tằm. D. Tơ nilon-6. Câu 59: Kim loại nào sau đây tan được trong H2O tạo dung dịch?
A. Fe. B. Al. C. Be. D. K. Câu 60: Sản phẩm tạo thành có kết tủa khi cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. CuSO4. Câu 61: Trong các chất: Fe(OH)2, Fe2O3, Fe3O4, FeSO4. Số chất khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng có sinh ra khí SO2 là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây Fe không bị ăn mòn?
A. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3. C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnSO4. D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl. Câu 63: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2.
C. Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3. D. 2Al+3H2SO4 (đặc, nóng) Al2(SO4)3+ 3H2. Câu 64: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,3 gam khí H2 bay ra. Giá trị của m là:
A. 13,00. B. 9,75. C. 39,00. D. 19,50. Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit. B. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên. C. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp. D. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. Câu 66: Cho 0,1 mol Al và 0,2 mol Na và nước dư, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 2,24. C. 5,60. D. 3,36. Câu 67: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam. B. 276 gam. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.