 - Tong tap mot so thi.jpg)
Group học tiếng anh cùng nhau: https://www.facebook.com/groups/259640395395728 Người soạn: Nguyễn Thế Nhân
CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ CỦA ĐỘNG TỪ (TENSES) TỔNG TẬP MỘT SỐ THÌ THƯỜNG DÙNG TRONG ĐỀ THI I. Bảng các thì Tên thì Cấu trúc chung Cách dùng Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại đơn ( The present simple tense)
đối với động từ thường
(+)S + V_S/ES + O
(-) S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O
(?) DO/DOES + S + V(inf) + O ?
đối với động từ Tobe
(+) S+ AM/IS/ARE + O
(-) S + AM/IS/ARE + NOT + O
(?) AM/IS/ARE + S + O ?
- Diễn tả hàng động xảy ra thường xuyên. - Diễn tả thói quen. - Diễn tả sự thật, chân lí hiển nhiên. - Diễn tả lịch trình, thời gian biểu. - Diễn tả sở thích, nghề nghiệp, một nhận định.
- always(luôn luôn) - usually ( thường xuyên) - often ( thường) - sometimes ( thỉnh thoảng) - seldom/hardly/rare ly (hiếm khi) - never - every (day/night/week/..) - once/twice/three times/... a (day/week/month/. .)
Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuou s tense)
Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?
Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại.
Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.
Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước
- At present - at the moment, - now, - right now, - at, look, listen.…
Thì hiện tại hoàn
Khẳng định:S + have/ Nói về một hành - Already, - not…yet,
DeThi.edu.vn
Group học tiếng anh cùng nhau: https://www.facebook.com/groups/259640395395728 Người soạn: Nguyễn Thế Nhân thành (The present perfect tense)
has + V3/ED+ O
Phủ định:S + have/ has+ NOT + V3/ED+ O
Nghi vấn:Have/ has + S+ V3/ED+ O ?
Lưu ý: Khi muốn nhấn mạnh quá trình của hành động ta dùng cấu trúc: “S + have/has + been + V-ing”
động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai.
Nói về hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời gian, và tập trung vào kết quả.
- just, ever, never, - since - for, - recently, - before…
Thì quá khứ đơn ( The past simple tense)
Động từ thường :
Khẳng định:S + Vp2/ED + O
Phủ định: S + did + not+ V(inf) + O
Nghi vấn: Did + S + V(inf) + O ?
Động từ tobe
Khẳng định: S+ Were/Was + V_ed/Vp2
Phủ định: S + Were/Was + V_ed/Vp2
Nghi vấn: Were/Was
Dùng thì quá khứ đơn khi nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
Dùng trong câu điều kiện loại 2
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ
- Yesterday, - ago , - last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), - when.
DeThi.edu.vn
Group học tiếng anh cùng nhau: https://www.facebook.com/groups/259640395395728 Người soạn: Nguyễn Thế Nhân
+ S + V_ed/Vp2 ? Thì quá khứ tiếp diễn ( The past continuou s tense)
Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Phủ định: S + was/were+ not + V_ing + O
Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O ?
- Diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. - Diễn tả hành động đang xảy ra ( chia thì QKTD) thì có hành động khác xen vào(QKĐ). - Diễn tả hành động xảy ra song song với nhau trong quá khứ.
- Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định. - At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…) - At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …) - In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015) - In the past - Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang.
Thì quá khứ hoàn thành ( The past perfect tense)
Khẳng định: S + had + V3/ED + O
Phủ định: S + had+ not + V3/ED + O
Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O ?
Muốn nhấn mạnh quá trình của hành động ta
Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
- After, - before, - as soon as, - by the time, - when, - already, - just, - since, - for….
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.