Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 485 - Trường THPT Thanh Chương I
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 485 - Trường THPT Thanh Chương I

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 485

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Câu 1: bằng

A. 2. B. 1. C. . D. .

Câu 2: bằng

A. 4. B. 5. C. . D. .

Câu 3: bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng A. . B. 1. C. . D. 7.

Câu 7: bằng

A. . B. . C. . D. 1. Câu 8: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 9: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy, H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Cho hàm số . Hàm số liên tục tại khi m bằng

A. . B. 2. C. . D. 4.

2 1 lim 2 n n

 

1 2  1 

2

1

3 4 lim 1 x

x x x 

  

 

2 1 2 lim

2 9

n

n

1  2 3  1

2

2 2 

2 1 x y x

  

 

2 1 '

1 y

x

 

  

2 3 '

1 y

x

 

  

2 3 '

1 y

x 

  

2 1 '

1 y

x 

.S ABCD SA

    SAC SBD      SAB SBD      SAB SBC      SBD ABC 

3 2 2 5 y x x    1 x  1  7    3 2

1 lim 2 3 1 x x x x    

  7  sin 2 tan 2 y x x  

2 1 ' cos2 cos 2 y x x   2 2 ' cos2 cos 2 y x x  

2 1 ' 2cos2 cos 2 y x x     3

2 2 cos 2 1 ' cos 2

x y x

 

.S ABCD SA   SBD

  1 2 AH AB AD AS       

2 2 2 2 1 1 1 1 AH AB AD AS   

AH AB AC AD        1 1 1 1 AH AB AD AS   



1 khi 1 3 2 khi 1

x x f x x m x

          

1 x 

2  4 

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 485

Câu 11: Cho hàm số . Gọi S là tập các số nguyên x thỏa mãn bất phương trình

. Số phần tử của S là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 12: Cho dãy số thỏa mãn , đặt . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hình chóp có đáy ABC là tam giác vuông tại B, , và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phằng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Độ dài đường chéo AC’ bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Tam giác SCD vuông tại D. B. Tam giác vuông tại C. C. Góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng đáy là góc . D. Mặt bên (SAD) vuông góc với mặt đáy.

Câu 16: bằng

A. . B. 1. C. . D. . Câu 17: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, M là trung điểm của SC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18: bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. . Câu 21: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: bằng

A. . B. . C. . D. .

3 2 2 5 7 y x x x    

2 6 0 y 

  n u 1 1 1 ; 2 , 2 2

n n u u u n     1 2 ... n n S u u u     10 ? S

341

3  341

6  341

2

341

2 

.S ABC 3 AB a  SA a  SA   SBC

a 2 2 a 3 3 a 3 2 a

. ' ' ' ' ABCD A B C D

3 a 2a 2 a 3 2 a

.S ABCD SA

SBC

·SBA

  3 lim 3 1 n n  

 3   .S ABCD

2 2 2 2 1 1 1 1 AM AB AD AS      1 2 AM AB AD AS       

AM AB AD AS       

AM AB AC AD       

  2 lim 2 1 n n n   

 1  2   1 y x 

2 dx dy x  dy dx  2 dx dy x   dy dx 

.S ABCD SA

. 0 AC BD  

. 0 AB CD  

. 0 SC BD  

. 0 SA BC  

. ' ' ' ' ABCD A B C D   ' A BD   ' ' CB D

3 3 a 2 a 3 2 a 3 a

1 2

1 lim 2 1 x

x

x       

 1   1 2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo