
GV; LÊ XUÂN TOÀN – DĐ: 0975851198
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu . Tính tọa độ tâm và bán kính của .
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Tính tọa độ tâm và bán kính của .
A. Tâm và bán kính .B. Tâm và bán kính .
C. Tâm và bán kính . D. Tâm và bán kính .
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên mặt phẳng tọa độ ?
A. B.
C. D.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu tâm tiếp xúc với có bán kính bằng:
A. B. C. D. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình .
Trong các số dưới đây, số nào là diện tích của mặt cầu ?
A. B. C. D. 36 Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu:
A. B.
C. D.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , giả sử tồn tại mặt cầu có phương trình . Nếu có đường kính bằng thì nhận những giá trị nào?
A. B. C. D.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , giả sử tồn tại mặt cầu có phương trình . Với những giá trị nào của thì có chu vi đường tròn lớn bằng ?
A. B. C. D.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Gọi là bán kính của , giá trị nhỏ nhất của bằng:
A. 7 B. C. D.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình .
Mặt phẳng cắt theo giao tuyến là một đường tròn. Đường tròn giao tuyến này có bán kính bằng:
A. B. C. D. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu có tâm , bán kính . Phương trình của mặt cầu là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Phương trình mặt cầu đường
Oxyz ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z + + - + - = I
R ( ) S
( ) 1;2;1 I - 3 R = ( ) 1; 2; 1 I - - 3 R =
( ) 1;2;1 I - 9 R = ( ) 1; 2; 1 I - - 9 R =
Oxyz ( ) S 2 2 2 2 4 6 2 0 x y z x y z + + + - + - =
I R ( ) S
( ) 1;2; 3 I - - 4 R = ( ) 1; 2;3 I - 4 R =
( ) 1;2;3 I - 4 R = ( ) 1; 2;3 I - 16 R =
Oxyz Oz ( )
2 2 2 1 : x 2 4 2 0 S y z x y + + + - - = ( )
2 2 2 2 : x 6 2 0 S y z z + + + - =
( )
2 2 2 3 : x 2 6 0 S y z x z + + + + = ( )
2 2 2 4 : x 2 4 6 2 0 S y z x y z + + + - + - =
Oxyz ( ) Oxy
( )
2 2 2 1 : 2 4 2 0 S x y z x y + + + - - = ( )
2 2 2 2 : 4 6 2 0 S x y z y z + + - + - =
( )
2 2 2 3 : 2 6 2 0 S x y z x z + + + - - = ( )
2 2 2 4 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z + + + - + - =
Oxyz ( ) 6,3, 4 I - Ox R
6 R = 5 R = 4 R = 3 R =
Oxyz ( ) S 2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z + + - - - + = ( ) S
12p 9p 36p
2 2 2 10 8 2 1 0 x y z xy y z 2 2 2 3 3 3 2 6 4 1 0 x y z x y z
2 2 2 2 2 2 2 6 4 9 0 x y z x y z 2 2 2 4 9 0 x y z x y z
Oxyz ( ) S
2 2 2 4 8 2 6 0 x y z x y az a + + - + - + = ( ) S 12 a
2 8 a a
é = - êê = ë
2
8 a a
é = êê = - ë
2 4 a a
é = - êê = ë
2
4 a a
é = êê = - ë Oxyz ( ) S
2 2 2 4 2 2 10 0 x y z x y az a + + - + - + = a ( ) S 8p { } 1; 11 - { } 1;10 { } 1;11 - { } 10;2 -
Oxyz ( ) S ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 6 2 7 0 x y z m x my m z + + - - + + - - = R ( ) S R
377
7 377 377
4
Oxyz ( ) S 2 2 2 2 4 6 0 x y z x y z + + - - - = ( ) Oxy ( ) S r
5 r = 2 r = 6 r = 4 r =
Oxyz ( ) S ( ) 1; 2;0 I - 5 R = ( ) S
( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 25 S x y z + + - + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 S x y z + + - + =
( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 25 S x y z - + + + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 S x y z - + + + =
Oxyz ( ) ( ) 2;4;1 , 2;2; 3 A B - -
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.