Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 015 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
QR

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 015 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 015

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 015

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Tính giá trị của

A. B. C. D. Câu 2: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D. Câu 3: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết Tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 4: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 6: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp.

Câu 7: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng

Tính độ dài cạnh A. B. C. D.

Câu 8: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc

A. B. C. D. Câu 9: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B.

C. D.

Câu 10: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 11: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?

A. B. C. D.

Câu 12: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 13: Rút gọn đa thức ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 14: Tính tổng các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

4 9. A  

13.  A 5.  A 5.  A 13.  A ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V

3 18 ( ). V cm   3 36 ( ). V cm   3 12 ( ). V cm   3 54 ( ). V cm   ABC A AH 4 , 3 . AH cm HC cm   . BH 16 . 3 BH cm  5 . BH cm  4 . 5 BH cm  3 . 4 BH cm 

,a b

 

3 3 2 2 3. a b a a b ab b       

3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b     

 

3 3 2 2 3. a b a a b ab b       

3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b     

0 0 cos60 tan 45 . T  

3 1. 2 T   1. 2 T  3 1. 2 T   1. 2 T 

  1;2;3;4 A 3 6 7 5 4

ABC MNP 3 2 k  MNP

12 . cm . AB 8 . AB cm  9 . AB cm  6 . AB cm  10 . AB cm 

ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA   . DIC · 0 45 . DIC  · 0 15 . DIC  · 0 30 . DIC  · 0 65 . DIC  0 x     4 2 2 . x x x        4 4 4 . x x x    

   4 2 2 . x x x        4 4 4 . x x x    

2 3

3 2 1

x y

x y

       2 3

4 4

x y

x

     

8 8

3 2 1

y

x y

     

3 2

3 2 1

x y

x y

      

2 3

9 6 2

x y

x y

      

3

2 3. y x   3 5. 3 y x   3 2. 3 y x   6 1. 2 y x  

S 2 2 0. x x      1;2 .  S   1;2 .  S   2;1 . S    1; 2 .  S

    1 1 x x x   

2 1. x   

2 1 . x 2 1 . x  2 1 . x 

S 2 1 3 x 

1. S  4. S  3. S  S 2. 

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 015

Câu 15: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho

. Gọi là giao điểm của và . Tính

A. B. C. D. Câu 16: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của sao cho .

A. B. C. D. Câu 18: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 19: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn

( là hai tiếp điểm). Tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 20: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 21: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .

A. B. C. D. Câu 22: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 23: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 24: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 25: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 26: Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số luôn đồng biến. B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi C. Hàm số luôn nghịch biến. D. Hàm số đồng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo