Quảng cáo
Đề thi đề xuất chọn học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Lộc Ninh (Có đáp án)
QR

Đề thi đề xuất chọn học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Lộc Ninh (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT

LỘC NINH ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2015-2016

Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 : (5 điểm)

1 - Cho các dd muối A, B, C, D chứa các gốc axit khác nhau. Các muối B, C đốt trên ngọn lửa vô sắc phát ra ánh sáng màu vàng .

- A tác dụng với B thu được dung dịch muối tan, kết tủa trắng E không tan trong nước là muối có gốc axit của axit mạnh, và giải phóng khí F không màu, không mùi, nặng hơn không khí. Tỉ khối hơi của F so với H2 bằng 22.

- C tác dụng với B cho dd muối tan không màu và khí G không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, làm nhạt màu dung dịch nước brôm.

- D tác dụng với B thu được kết tủa trắng E. Mặt khác D tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa trắng.

Hãy tìm A,B,C ,D,E ,F ,G và viết các PTHH xảy ra. 2 - Hợp chất của A và D khi hoà tan trong nước cho một dung dịch có tính kiềm. Hợp

chất của B và D khi hoà tan trong nước cho dung dịch E có tính axit yếu. Hợp chất A, B, D

không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch E. Xác định hợp chất tạo bởi A và D; B và

D; A,B,D. Viết phương trình phản ứng.

Câu 2 : ( 4 điểm)

1 - Tìm các chất A,B,C,D,E (hợp chất của Cu) trong sơ đồ sau và viết phương trình

hoá học :

A B C D

B C A E

2 - Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết 4 chất rắn : Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al chứa trong

các lọ riêng biệt. Viết các phương trình phản ứng.

Câu 3 : (3 điểm)

Cho 27,4 g Ba vào 400 g dung dịch CuSO4 3,2 % thu được khí A, kết tủa B và dung

dÞch C.

a. Tính thể tích khí A (đktc).

b. Nung kết tủa B ë nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu

gam chÊt r¾n ?

c. Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch C.

Cu

ThuVienDeThi.com

Câu 4: (2 điểm) Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 500ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,08M và Ag2SO4 0,004M. Giả sử tất cả đồng và bạc sinh ra đều bám vào thanh sắt. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy khối lượng là 100,48 gam. Tính khối lượng kim loại bám vào thanh sắt.

Câu 5: (4 điểm) Cho 7,22 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có giá trị không đổi. Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau. Hòa tan hết phần I trong dung dịch axit HCl thu được 2,128 lit H2. Hòa tan hết phần II trong dung dịch HNO3 tạo ra 1,792 lít NO duy nhất. Thể tích các khí đó ở đktc.

1. Xác định kim loại M. 2. Tính % mỗi kim loại trong A. Câu 6: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ có thành phần C, H, Cl. sau phản ứng thu được các sản phẩm CO2 ; HCl ; H2O theo tỉ lệ về số mol 2 : 1: 1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử rất lớn.

………………..Hết…………….

Cho biết: H=1; O=16; Na=23; Cu=64; Zn= 65; Fe=56; Ag=108;Cl=35,5; Al= 27; S=32; N=14

Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH

Hết

ThuVienDeThi.com

Hướng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi môn Hoá học 9

Câu I: ( 5 điểm )

1. (3,0 điểm)

A : Ba(HCO3)2 B : NaHSO4 C : Na2SO3 1 điểm D: BaCl2 E: BaSO4 F : CO2 G: SO2 -Mỗi phương trình : 0,5 điểm × 4 = 2 điểm

Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + 2CO2 + H2O Na2SO3 + 2NaHSO4 → 2Na2SO4 + SO2 ↑ + H2O BaCl2 + 2NaHSO4 → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + 2HCl BaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl ↓ + Ba(NO3)2 2 - (2,0 điểm)

Hợp chất của A và D hoà tan trong nước cho một dung dịch có tính kiềm : Hợp chất

của A và D là CaO .

Hợp chất của B và D khi tan trong nước cho dung dịch E có tính axit yếu : Hợp chất

của B và D là CO2 .

Hợp chất A, B, D không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch E. Vậy hợp chất

đó là CaCO3 .

PTHH : CaO + H2O  Ca(OH)2 (r) (l) (dd)

CO2 + H2O H2CO3 (k) (l) (dd)

CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 (r) (k) (l) (dd)

Câu 2 : (4 điểm)

1 - (2 điểm)

Chọn đúng chất, phù hợp với yêu cầu đề bài. (0,5 điểm)

Viết đúng các phương trình : (1,5 điểm)

Học sinh làm đúng theo sơ đồ khác vẫn cho điểm tối đa .

A - Cu(OH)2 B- CuCl2 C - Cu(NO3)2 D- CuO E - CuSO4

(1) (2) (3) (4) Cu(OH)2 CuCl2 Cu(NO3)2 CuO

(5) (6) (7) (8) CuCl2 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 CuSO4

Cu

(1 điểm)

(1 điểm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo