Quảng cáo
Chuyên đề Phương trình  Bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn
QR

Chuyên đề Phương trình Bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS THU CÚC Tổ Toán ----------

CHUYÊN ĐỀ

Tài liệu dạy thêm tự soạn. Nghiêm cấm sao chép in ấn dưới mọi hình thức.

Tác giả : …………………………….

ThuVienDeThi.com

2

Bài 1 : Một số dạng hệ phương trình đặc biệt.

1) Hệ bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.

a) 2 4 0 2 5 0 x y x y        

b) 2 3 7 0 2 4 0 x y x y        

c)

1 0 2 2 0 2 3 4 0

x y z x y z x y z

              

d)

1 0 2 2 0 2 3 4 0

x y z x y z x y z

              2) Hệ gồm một phương trình bậc nhất và phương trình bậc cao.

 PP chung : Sử dụng phương pháp thế. - Hệ 2 phương trình. - Hệ 3 phương trình. 3.Hệ đối xứng loại 1.

 PP chung : Đặt ẩn phụ ( ); a x y b xy    4.Hệ đối xứng loại 2.

 PP chung : Trừ từng vế hai phương trình cho nhau ta được :

( ). ( ; ) 0 x y f x y   5. Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai.

PP chung : Có 2 cách giải

- Đặt ẩn phụ . y t x  - Chia cả hai vế cho , và đặt 2y x t y 

ThuVienDeThi.com

3

Bài 2 : Một số phương pháp giải hệ phương trình

I. Phương pháp thế. * Cơ sở phương pháp. Ta rút một ẩn (hay một biểu thức) từ một phương trình trong hệ và thế vào phương trình còn lại. * Nhận dạng. Phương pháp này thường hay sử dụng khi trong hệ có một phương trình là bậc nhất đối với một ẩn nào đó.

Bài 1 . Giải hệ phương trình 2 2 2 3 5 (1)

3 2 4 (2)

x y

x y y

       

Lời giải.

Từ (1) ta có thế vào (2) ta được 5 3 2

y x  

2

2 5 3 3 2 4 0 2

y y y          

2 2 2 59 3(25 30 9 ) 4 8 16 23 82 59 0 1, 23 y y y y y y y y             

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là  31 59 1;1 ; ; 23 23             

Bài 2 Giải hệ phương trình sau : 2 2 2 1 0

2 3 2 2 0

x y

x y x y

         

Bài 3 Giải hệ :

3 2

2 3 (6 ) 2 0

3

x y x xy

x x y

          - PT (2) là bậc nhất với y nên Từ (2) thay vào PT (1). 2 3 y x x   - Nghiệm (0; 3); ( 2;9)  

Bài 4 a) Giải hệ :

3 2

2 3 (5 ) 2 2 0

4

x y x xy x

x x y

           - PT (2) là bậc nhất với y nên Từ (2) thay vào PT (1). 2 4 y x x  

b) Giải hệ :

3 2 2 2

2 2 3 (6 ) 2 0

3

x y x xy

x x y

         

Bài 6 (Thử ĐT2012) Giải hệ : . 2 2 1 4 2 2 ( ) 2 7 2

x y xy y

y x y x y

 

  

   

- Từ (1) thay vào (2). Nghiệm 2 2 1 4 x y y xy    (1;2); ( 2;5) 

Bài 7. Giải hệ phương trình

4 3 2 2

2

2 2 9 (1)

2 6 6 (2)

x x y x y x

x xy x

          Phân tích. Phương trình (2) là bậc nhất đối với y nên ta dùng phép thế.

Lời giải. TH 1 : x = 0 không thỏa mãn (2)

ThuVienDeThi.com

4

TH 2 : thế vào (1) ta được

2 6 6 0, (2) 2 x x x y x     

2 2 2 4 3 2 6 6 6 6 2 2 9 2 2 x x x x x x x x x x                    

2 2 4 2 2 3 0 (6 6 ) (6 6 ) 2 9 ( 4) 0 4 4

x x x x x x x x x x x

               

Do nên hệ phương trình có nghiệm duy nhất 0 x  17 4; 4        Chú ý.: Hệ phương trình này có thể thế theo phương pháp sau:

- Hệ  

2 2 2 2

2 2 2 2

6 6 2 9 2 9 2 6 6 6 6 2 2

x x x xy x x

x x x xy x x x xy

                               - Phương pháp thế thường là công đoạn cuối cùng khi ta sử dụng các phương pháp khác

Bài 8 (D – 2009 ) Giải hệ : . Từ (1) thế và thay vào PT 2

2

( 1) 3 0 5 ( ) 1 0

x x y

x y x

        

3 1 x y x   

(2).

Bài 9 Giải hệ :

2 2 2( ) 7 ( 2 ) 2 10 x y x y y y x x           HD : Thế (1) vào PT (2) và rút gọn ta được :

2 2 4 2 3 0 ( 1)( 2 3) 0 x xy x y x x y          

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo