Quảng cáo
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Chủ đề Hàm số mũ  lôgarit (Phần 2)
QR

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Chủ đề Hàm số mũ lôgarit (Phần 2)

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

HÀM SỐ MŨ – LÔGARIT – GĐ3 – PHẦN 2

C©u 1 : Đạo hàm của hàm số 5 3 2 5 2 y x x    là:

A.

2

3 4 5

6 5 '

5 (2 5 2)

x y

x x

 

  B.

2

5 3 6 '

5 2 5 2

x y

x x 

 

C.

2

5 3 6 5 '

5 2 5 2

x y

x x

 

  D.

2

5 3 6 5 '

2 2 5 2

x y

x x

 

 

C©u 2 : Cho hai số dương ,a b. Đặt ln ln ln , 2 2 a b a b X Y          

. Khi đó

A. X Y  B. X Y  C. X Y  D. X Y 

C©u 3 : Giải phương trình

2 2 sin cos 2 4.2 6 x x  

A. 2 k  B. 2 k    C. 2 2 k     D. 2 2 k   

C©u 4 : Cho biểu thức A =

1 2 2 1 1 3. 5 25 5

x x

x

  . Khi 2 7 x  thì giá trị của biểu thức A là:

A. 9 7

2 B. 5 7

2 C. 9 2 D. 3 7

C©u 5 : Đạo hàm cấp 1 của hàm số 2 2 ln(2 ) y x e   là

A. y’= 2 2 4 (2 ) x x e  B. y’= 2 2 2 (2 ) x x e  C. y’= 2 2 2 4 2 (2 ) x e x e 

 D. y’= 2 2 2 4 (2 ) x x e 

C©u 6 : Số nguyên dương lớn nhất để phương trình  

2 2 1 1 1 1 25 2 5 2 1 0 x x m m         có

nghiệm

A. 20 B. 25 C. 30 D. 35

C©u 7 : Dạo hàm của hàm số   2 1 3x y x   là :

A.   3 2 2 ln3 ln3 x x   B.   3 2 2 ln3 ln3 x x  

ThuVienDeThi.com

2

C.   1 2.3 2 1 .3 x x x x    D. 2.3 ln3 x

C©u 8 : Tập nghiệm của 1 2 5 x là:

A.   4; B.   5 log 2 1;   C. 5

2 log ; 5        D. 2

5 log ; 2       

C©u 9 :

Giả sử đồ thị  C của hàm số   2

ln 2

x

y  cắt trục tung tại điểm Avà tiếp tuyến của

 C tại A cắt trục hoành tại điểm B . Tính diện tích tam giác OAB

A. 1 ln 2 OAB S  B. 2 1 ln 2 OAB S  C. 2 2 ln 2 OAB S  D.

2 ln 2 OAB S 

Câu 10 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

Đồ thị các hàm số y = a log x và y = 1 a log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục

hoành

B. Hàm số y = a log x (0 < a  1) có tập xác định là R

C. Hàm số y = a log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

D. Hàm số y = a log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C©u 11 : Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa log log log 2016.log a c a c b b b + = . Kkẳng định

nào sau đây là đúng ?

A. 2016 ab = B. 2016 bc = C. 2016 abc = D. 2016 ac =

C©u 12 : Cơ số x trong 10 log 3 0,1 x = - có giá trị là:

A. 3 - B.

1 3 - C.

1 3 D. 3

C©u 13 : Số nghiệm của phương trình 2 2 2 5 log log ( 25) 0 5 x x x

- + - = + là ?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

C©u 14 : Anh An mua nhà trị giá năm trăm triệu đồng theo phương thức trả góp. Nếu anh

An muốn trả hết nợ trong 5 năm và phải trả lãi với mức 6%/năm thì mỗi tháng anh

phải trả bao nhiêu tiền? (làm tròn đến nghìn đồng)

ThuVienDeThi.com

3

A. 9892000 B. 8333000 C. 118698000 D. 10834000

C©u 15 : Tập nghiệm của bất phương trình   0,2 log 1 0 x   là

A.   ;2 S  B.   1;2 S  C.  1;2 S  D.   2; S  

C©u 16 : Phương trình + + + + + = 2 2 3 1 3 log ( 3 1) log ( 3 6 2 ) 0 x x x x x trên tập số thực có nghiệm ,a b thỏa

a b > thì giá trị 2017 3 ( 1) S a b = + + bằng:

A. 1 B. 3 2 1 - C. 3 D. 2017

C©u 17 : Đối với hàm số 1 ln 1 y x   ta có

A. ' 1 y xy e  B. ' 1 y xy e  C. ' 1 y xy e  D. ' 1 y xy e 

C©u 18 : Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình log x log x    2 5 2 3 3 25 750 0 là :

A. 375 B. 385 C. 378 D. 388

C©u 19 : Phương trình 3 2 3 3 log ( 3 9) log 9 x x x + + = trên tập số thực có thể có:

A. Hai nghiệm thực 3, x = 3 3

1 4 x =

- B. Hai nghiệm thực 3, x = 3 3

1 4 x =

+

C. Vô nghiệm D. Nghiệm duy nhất 3 3

1 4 x =

-

C©u 20 : Cho hàm số

2 2 7x x y   . Nghiệm của bất phương tŕnh y/ < 0 là

A. 1 0 2 x   B. 1 2 x  C. 0 x  D. 1 2 x 

C©u 21 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. ( )

4 1 4 0 x x x = - Û £ B. ( )

8 1 8 1 1 x x x = Û =

C. ( )

6 1 6 0 x x x = Û ³ D. ( )

10 0.7 7 x x x = - Û Î Æ

C©u 22 : Tập xác định của hàm số  

2017 5 3 6 y x x    là:

A.   2; B.   2; C. ¡ D.  \ 2 ¡

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo