Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm chương 2 Toán lớp 12 (Có đáp án)
QR

Bài tập trắc nghiệm chương 2 Toán lớp 12 (Có đáp án)

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 MŨ – LORARIT

CÔNG THỨC LŨY THỪA

0001: Cho a > 0, biểu thức viết lại ở dạng lũy thừa bằng số nào dưới đây:

A. B. C. D.

0002: Biểu thức a viết lại ở dạng lũy thừa bằng số nào dưới đây

A. B. C. D.

0003: Biểu thức (x > 0) viết lại ở dạng lũy thừa bằng số nào dưới đây

A. B. C. D.

0004: Cho K = , x > 0. Rút gọn, K bằng biểu thức nào dưới đây ?

A. K = x B. K = 1 C. K = x.y D. K =

0005: Rút gọn biều thức , ta được: A. 9a2b B. -9a2b C. D. kết quả khác

0006: Rút gọn biều thức , ta được :

A. x4(x + 1) B. C. - D.

0007: Rút gọn biều thức : , ta được :

A. B. C. D.

0008: Cho M = . Nếu a = b = thì giá trị của M là :

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM LOGARIT

0009: Tìm tập xác định của hàm số y = . A. [-1; 1] B. (-; -1]  [1; +) C. R\{-1; 1} D. R

0010: Tìm tập xác định của hàm số y = .

A. R B. (0; +)) C. R\ D.

0011: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. [-2; 2] B. (-: 2]  [2; +) C. R D. R\{-1; 1}

0012: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1}

0013: Hàm số y = . Tìm tập xác định của hàm số. A. R B. (0; 2) C. (-;0)  (2; +) D. R\{0; 2}

0014: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = (-∞ ; 1) (3; + ∞) B. = (3; + ∞) C. = (-∞ ; 1) D. = (1; 3)

2 3 a a

7 6a

5 6a

6 5a

11

6 a

4

3 2 3: a

5 3a

2 3 a

5 8a

7 3a

6 5 3 x. x. x

7 3 x

5 2 x

2 3 x

5 3 x

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

y x

4 2 81a b

2 9a b

 

4 8 4 x x 1 

2 x x 1   

2 4 x x 1    x x 1 

x x x x

11 16 x

4 x 6 x 8 x x

    1 1 a 1 b 1       

1 2 3

   

1 2 3

 

3 2 1 x 

 

4 2 4x 1

 

1 1 ; 2 2       

1 1 ; 2 2       

 

3 2 5 4 x 

 

e 2 x x 1  

4 2 2x x 

2

2 log 1 1 x         D D D D ThuVienDeThi.com

0015: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = (1; 3) B. = (3; + ∞) C. = (-∞ ; 3) D. = (-∞ ; 1) (3; + ∞)

0016: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( – 4; - 2) (0 ; + ∞ ) B. = ( - ∞ ; - 2 ) U (0; + ∞) C. = ( - 2 ; 0) D. = (-∞ ; – 4) ( – 2; 0)

0017: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( 0; 1) (1 ; 2 ) B. = (- 2 ; 2) C. = ( 0 ; 2) D. = (-∞ ; – 4) ( – 2; 2)

0018: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( 0; + ∞ ) B. = (- 2 ; 0) C. = ( - 4 ; 0) D. = ( - 2 ; – 1) ( – 1; 0)

0019: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( - 2 ; 2) ( 5; + ∞ ) B. = ( - ∞ ; - 2) (2 ; 5) C. = ( – 2 ; 5) D. = ( - 2 ; 2) ( 2; 5)

0020: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( - 2 ; 1) ( 2; + ∞ ) B. = ( - ∞ ; – 1) (2 ; + ∞ ) C. = ( – 1 ; 2) D. = ( - 1 ; 1) ( 2; +∞ )

0021: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( ; 0) ( 3; + ∞ ) B. = ( - ∞ ; – 1) (3 ; + ∞ )

C. = ( 3 ; + ∞ ) D. = ( - 1 ; 3)

0022: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = (0; 2) (2; + ∞ ) B. = (- ∞ ; - 4 ) (2 ; + ∞ ) C. = ( 0 ; + ∞ ) D. = (0 ; 2)

0023: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = (0; ) ( ; + ∞ ) B. = (- ∞ ; 0 ) ( ; + ∞ )

C. = ( ; + ∞ ) D. = ( ½ ; )

0024: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. = ( – ∞; 0 ) B. = (- ∞ ; 1 ] C. = (0; + ∞ ) D. = ( - ∞ ; 1 ) ( 9 ;+ ∞ )

0025: Tìm tập xác định của hàm số y =

A. (-; -2) B. (1; +) C. (-; -2)  (2; +) D. (-2; 2)

0026: Tìm tập xác định của hàm số y =

2

6 log 3 1 x         D D D D

2

2

3 4 log 1 4 x x x           D D D D

2 2 4 log 2 4 x

x x x           D D D D

2

2 4 log 1 4 x

x x 

         D D D D

2

3

( 4)(5 ) log 2 x x x          D D D D

   2 2 3 log 1 3 2 x x x        D D D D   3 log 2 3 x x  

D 3 2  D

D D

  2 3 log 5 4 2 x x x    

D D D D

  2 log 2 1 1 x x x x   

D 1 2

5 3 D 5 3

D 5 3 D 5 3

  2 log 10 9 3 x x x x    

D D D D

  2 ln x x 2 x   

ln 1 sin x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo