
α
O H
M
b' c'
h
a
c b
A
B C H M
ha
c b
a
A
B C
H.4 H.3 H.2 H.1
a
h n m
b
a b
a
a
CHỦ ĐỀ 1: THEÅ TÍCH KHOÁI ÑA DIEÄN -KHOẢNG CÁCH
NĂM HỌC 2016-2017 1. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1.1. Kiến thức liên quan 1.1.1. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
sin MH OM cos OH OM
tan MH OH cot OH MH
1.1.2. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho vuông ở A ABC Định lý Pitago: hay 2 2 2 BC AB AC 2 2 2 a b c
hay 2 2 . ; . BA BH BC CA CH CB 2 2 . ', . ' b a b c a c
hay . . AB AC BC AH bc ah
hay 2 2 2 1 1 1 AH AB AC 2 2 2 1 1 1 h b c
2 BC AM 1.1.3. Hệ thức lượng trong tam giác thường Định lý hàm số Côsin: 2 2 2 2 .cos a b c bc A
Định lý hàm số Sin: 2 sin sin sin a b c R A B C
1.1.4. Các công thức tính diện tích. a. Công thức tính diện tích tam giác.
1 1 1 . 2 2 2 a b c S a h bh ch
1 1 1 sin sin sin 2 2 2 S ab C bc A ca B
S = pr 4 abc S R
với (Công thức Hê-rông) ( )( )( ) S p p a p b p c 2 a b c p
Đặc biệt: vuông ở A: đều cạnh a: ABC 1 . 2 S AB AC ABC
2 3
4 a S
b. Diện tích hình vuông cạnh a: (H.1) c. Diện tích hình chữ nhật: (H.2) 2 S a . S a b
d. Diện tích hình thoi: (H.3) e. Diện tích hình thang: (H.4) 1 . 2 S m n 1 2 S h a b
1.1.5. Một số tính chất đặc biệt thường sử dụng
ThuVienDeThi.com
G
M C B
A
a
a
a
a
H.5 H.6 H.7
h h
B B
a
a
c
b a
a
h
B
d
b
a d'
α
φ φ
β
α
d
Đường chéo hình vuông cạnh a là (H.5) 2 d a
Đường cao tam giác đều cạnh a là (H.6) 3 2 a h
Điểm G là trọng tâm tam giác ABC thì (H.7) 2 3 AG AM
1.1.6. Thể tích khối đa diện a. Thể tích khối lăng trụ
Thể tích khối lăng trụ: , với B là diện tích đáy ; h là chiều cao V Bh Thể tích khối hộp chữ nhật: , với a, b, c là chiều dài, rộng, cao V abc Thể tích khối lập phương: với a là cạnh 3 V a
b.Thể tích khối chóp
Thể tích khối chóp: , với B là diện tích đáy, h là chiều cao 1 3 V Bh
2.CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VẤN ĐỀ 1 : TÍNH ĐƯỜNG CAO TAM GIÁC VUÔNG
AH= AB.AC AB2+AC2
A
B
C
H
VẤN ĐỀ 2 : XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG d và mp(P)
+ Xác định hình chíếu vuông góc d’ của d trên (P). + Góc giữa đường thẳng d và hình chíếu d’của d trên (P)là Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P)
VẤN ĐỀ 3 : XÁC ĐỊNH GÓC MẶT BÊN VÀ MẶT ĐÁY CỦA HÌNH CHÓP –HÌNH LĂNG TRỤ
ThuVienDeThi.com
* Góc giữa (SAB) và (HAB) là SHI=α
* Kẻ HI AB tại I Nối SI , SI AB
* Xác định chân đường cao là H
* Xác định giao tuyến của (SAB) và (HAB) là AB
B
A
H
S
I
VẤN ĐỀ 4 : TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ CHÂN ĐƯỜNG CAO CỦA HÌNH CHÓP ĐẾN MẶT BÊN
* Xác định giao tuyến của (SAB) và (HAB) là AB
* Xác định chân đường cao là H
* Kẻ HI AB tại I. Nối SI Kẻ HK SI tại K
* Khi đó : d(H,(SAB))= HK =AH= SH.HI
SH2+ HI2
S
H
A
B
I
K
VẤN ĐỀ 5 : TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM BẤT KÌ M THUỘC MẶT ĐÁY CỦA HÌNH
CHÓP ĐẾN MẶT BÊN ( HAY MỘT MẶT PHẲNG BẤT KÌ CẮT MẶT ĐÁY )
* Qui bài toán về bài toán tính d(H,(SAB) như sau: + Nối và kéo dài HM cắt giao tuyến AB tại P. + Tính xem độ dài đoạn MP = k .HP + Khí đó : d(M,(SAB))= k. d(H,(SAB))
* Khi đó : d(H,(SAB))= HK =AH= SH.HI
SH2+ HI2
* Kẻ HI AB tại I. Nối SI Kẻ HK SI tại K
* Xác định chân đường cao là H
* Xác định giao tuyến của (SAB) và (HAB) là AB
B
A
H
S
M
I
K
P
( CHÚ Ý : CÁC KHOẢNG CÁCH KHÁC ĐỀU QUI VỀ KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MP)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.