
https://toanmath.com/
NGUYÊN HÀM CƠ BẢN A - KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Nguyên hàm
Định nghĩa: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số
( ) F x được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K nếu ( ) ( ) ' F x f x = với mọi x K ∈ .
Định lí:
1) Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số
( ) ( ) G x F x C = + cũng là một nguyên hàm của ( ) f x trên K .
2) Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì mọi nguyên hàm của ( ) f x trên
K đều có dạng ( ) F x C + , với C là một hằng số.
Do đó ( ) , F x C C + ∈ là họ tất cả các nguyên hàm của ( ) f x trên K . Ký hiệu
( ) ( ) x f x d F x C = + ∫ .
2. Tính chất của nguyên hàm
Tính chất 1: ( ) ( ) ( ) x f x d f x ′ = ∫ và ( ) ( ) ' x f x d f x C = + ∫
Tính chất 2: ( ) ( ) x x kf x d k f x d = ∫ ∫ với k là hằng số khác 0 .
Tính chất 3: ( ) ( ) ( ) ( ) x x x f x g x d f x d g x d ± = ± ∫ ∫ ∫
3. Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí: Mọi hàm số ( ) f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số hợp
( ) ( ) u u x =
x d x C = + ∫ u d u C = + ∫
( ) 1 1 x 1 1 x d x C α α α α
+ = + ≠− + ∫ ( ) 1 1 u 1 1 u d u C α α α α
+ = + ≠− + ∫
1 x ln d x C x = + ∫ 1 u ln d u C u = + ∫
x x x e d e C = + ∫ u u u e d e C = + ∫
( ) x 0, 1 ln
x x a a d C a a a = + > ≠ ∫ ( ) u 0, 1 ln
u u a a d C a a a = + > ≠ ∫
https://toanmath.com/
sin dx cos x x C = − + ∫ sin du cosu u C = − + ∫
cos xdx sin x C = + ∫ cosudu sinu C = + ∫
2 1 x tan cos d x C x = + ∫ 2 1 u tan cos d u C u = + ∫
2 1 x cot sin d x C x = − + ∫ 2 1 u cot sin d u C u = − + ∫
B - BÀI TẬP
DẠNG 1:SỬ DỤNG LÍ THUYẾT Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng? (1): Mọi hàm số liên tục trên [ ] ;a b đều có đạo hàm trên [ ] ;a b .
(2): Mọi hàm số liên tục trên [ ] ;a b đều có nguyên hàm trên [ ] ;a b .
(3): Mọi hàm số đạo hàm trên [ ] ;a b đều có nguyên hàm trên [ ] ;a b .
(4): Mọi hàm số liên tục trên [ ] ;a b đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ ] ;a b .
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 2. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( ) 0; k k ≠ ∈.
Câu 3. Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ . D.
( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ với k ∈.
B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ với ( ) f x ; ( ) g x liên tục trên .
C. 1 1 d 1 x x x α α α
+ = + ∫ với 1 α ≠−.
D. ( ) ( ) ( ) d f x x f x ′ = ∫ .
Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x là hàm số liên tục, có ( ) F x , ( ) G x lần lượt là nguyên hàm
của ( ) f x , ( ) g x . Xét các mệnh đề sau:
( ) I . ( ) ( ) F x G x + là một nguyên hàm của ( ) ( ) f x g x + .
( ) II . ( ) .k F x là một nguyên hàm của ( ) .k f x với k ∈.
( ) III . ( ) ( ) . F x G x là một nguyên hàm của ( ) ( ) . f x g x .
Các mệnh đề đúng là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.